Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 一 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 一応 (いちおう) – tạm thời, trước mắt, đại khái.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

一応いちおう

一生いっしょう

一家いっか

一律いちりつ

一定いってい

一等いっとう

Từ có chứa Kanji 一

16 mục hiển thị

一応

いちおう

tạm thời, trước mắt, đại khái

Hán Việt: NHẤT ỨNG

資料は一応そろえておきました。

Tôi đã tạm thời chuẩn bị đủ tài liệu.

一生

いっしょう

suốt đời, cả đời

一生忘れない

Suốt đời không quên

一家

いっか

cả gia đình, một nhà

彼は一家を支えるために働いている。

Anh ấy làm việc để nuôi cả gia đình.

一律

いちりつ

đồng loạt, như nhau, không phân biệt

Hán Việt: NHẤT LUẬT

全員に一律の手当が支給された。

Tất cả mọi người được cấp phụ cấp như nhau.

一定

いってい

nhất định, cố định, không đổi trong phạm vi nào đó / Cố định / Nhất định

Hán Việt: NHẤT ĐỊNH

室温を一定に保ってください。

Hãy giữ nhiệt độ phòng ở mức cố định.

一等

いっとう

hạng nhất, giải nhất

Hán Việt: NHẤT ĐẲNG

弟はくじで一等を当てた。

Em trai tôi đã trúng giải nhất khi bốc thăm.

統一

とういつ

Thống nhất

Hán Việt: THỐNG NHẤT

チームの意見を統一する。

Thống nhất ý kiến của cả đội.

一般

いっぱん

chung, phổ thông

この資料では、一般について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chung, phổ thông.

一時

いちじ

Tạm thời, nhất thời

Hán Việt: NHẤT THỜI

一時的な現象。

Hiện tượng nhất thời.

一層

いっそう

hơn nữa, càng

一層、もう一度状況を確認した。

Hơn nữa, càng, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

一方

いっぽう

Một mặt, mặt khác / Ngày càng

Hán Việt: NHẤT PHƯƠNG

彼の説明は一方的で、相手の意見を聞いていなかった。

Lời giải thích của anh ấy mang tính một chiều, không nghe ý kiến đối phương.

一流

いちりゅう

hạng nhất; hàng đầu; đẳng cấp cao

Hán Việt: Nhất Lưu

彼は一流の料理人として国内外で高く評価されている。

Anh ấy được đánh giá cao trong và ngoài nước với tư cách là đầu bếp hàng đầu.

一致

いっち

Thống nhất / Trùng khớp

Hán Việt: Nhất Trí

意見(いけん)が一致(いっち)する。

Ý kiến thống nhất.

万一

まんいち

Vạn nhất, nhỡ đâu

Hán Việt: VẠN NHẤT

万一失敗したらどうしよう。

Nhỡ đâu thất bại thì làm thế nào.

一変

いっぺん

Thay đổi hoàn toàn; thay đổi đột ngột và triệt để

Hán Việt: NHẤT BIẾN

彼の死は家族の生活を一変させた。

Cái chết của anh ấy đã làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống của gia đình.

一切

いっさい

Hoàn toàn không (khi đi với phủ định); tất cả, mọi thứ (như một danh từ hoặc phó từ bổ nghĩa cho danh từ)

Hán Việt: NHẤT THIẾT

彼はその計画について一切知りませんでした。

Anh ấy hoàn toàn không biết gì về kế hoạch đó.

Cách học chữ 一

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...