休暇
きゅうか
Kỳ nghỉ
Hán Việt: Hưu Hạ
夏(なつ)休暇(きゅうか)をとる。
Nghỉ hè (lấy kỳ nghỉ hè).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 休 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 休暇 (きゅうか) – Kỳ nghỉ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
休暇 → きゅうか
休憩 → きゅうけい
運休 → うんきゅう
休養 → きゅうよう
休講 → きゅうこう
休業 → きゅうぎょう
16 mục hiển thị
きゅうか
Kỳ nghỉ
Hán Việt: Hưu Hạ
夏(なつ)休暇(きゅうか)をとる。
Nghỉ hè (lấy kỳ nghỉ hè).
きゅうけい
Nghỉ giải lao
Hán Việt: Hưu Khế
休憩(きゅうけい)を取る(とる)。
Nghỉ giải lao.
うんきゅう
Ngừng chạy, ngừng hoạt động (tàu, xe buýt, máy bay); hủy chuyến.
Hán Việt: Vận Hưu
大雪のため、全線で電車の運休が決まった。
Do tuyết rơi dày, toàn bộ các tuyến tàu đã quyết định ngừng chạy.
きゅうよう
nghỉ dưỡng; nghỉ ngơi để hồi phục sức khỏe
きゅうこう
nghỉ dạy; buổi học bị hủy
きゅうか
kỳ nghỉ; ngày nghỉ được phép nghỉ khỏi công việc
きゅうぎょう
tạm ngừng kinh doanh hoặc nghỉ hoạt động
きゅうけい
nghỉ giải lao; tạm dừng công việc để nghỉ một lúc
きゅうそく
nghỉ ngơi để cơ thể hoặc tinh thần hồi phục
やすめる
Nghỉ ngơi
Hán Việt: Hưu
体(からだ)を休める(やすめる)。
Cho cơ thể nghỉ ngơi.
こきゅうけい
Nghỉ giải lao ngắn, nghỉ ngơi nhỏ.
Hán Việt: Tiểu Hưu Khế
利用者様の体調を考慮し、途中で小休憩を取りましょう。
Hãy xem xét thể trạng của người sử dụng dịch vụ và nghỉ giải lao ngắn ở giữa đường.
きゅうけいする
nghỉ giải lao
Hán Việt: HƯU KHẾ
職場で「休憩する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休憩する” ở nơi làm việc.
ゆうきゅうきゅうか
nghỉ phép có lương
Hán Việt: HỮU CẤP HƯU HẠ
職場で「有給休暇」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “有給休暇” ở nơi làm việc.
つのやすみ
kỳ nghỉ tiếp theo
Hán Việt: thứ nghỉ
次の休みはいつですか
Kỳ nghỉ tiếp theo là khi nào?
やすみあけ
ngay sau kỳ nghỉ, khi kỳ nghỉ vừa kết thúc
やすみをとる
xin nghỉ
Hán Việt: HƯU THỦ
職場で「休みを取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休みを取る” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.