会
かい
cuộc họp, hội nghị
Hán Việt: hội
会を計画する(かいをけいかくする)
Lập kế hoạch cho cuộc họp
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 会 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 会 (かい) – cuộc họp, hội nghị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
会 → かい
学会 → がっかい
会計 → かいけい
会合 → かいごう
会場 → かいじょう
開会 → かいかい
16 mục hiển thị
かい
cuộc họp, hội nghị
Hán Việt: hội
会を計画する(かいをけいかくする)
Lập kế hoạch cho cuộc họp
がっかい
hội nghị học thuật, hiệp hội nghiên cứu
学会で発表する
Phát biểu tại hội thảo học thuật
かいけい
Kế toán / Thanh toán
Hán Việt: Kế
お会計(かいけい)をお願い(おねがい)します。
Làm ơn cho tôi thanh toán.
かいごう
cuộc họp, buổi gặp mặt
来週、地域の会合が開かれる。
Tuần sau sẽ tổ chức một cuộc họp địa phương.
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
試験の会場を確認しておいた。
Tôi đã kiểm tra địa điểm thi trước.
かいかい
khai mạc
式は午前十時に開会した。
Buổi lễ khai mạc lúc 10 giờ sáng.
たいかい
Đại hội / Đại hội thể thao
Hán Việt: Đại
水泳(すいえい)大会(たいかい)に出る(でる)。
Tham gia đại hội bơi lội.
しかい
Chủ tọa, MC
Hán Việt: TƯ HỘI
司会を務める。
Đảm nhận việc làm MC.
しゃかい
xã hội
この資料では、社会について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xã hội.
とかい
đô thị, thành phố
この資料では、都会について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đô thị, thành phố.
ぎかい
Nghị viện / Hội đồng
Hán Việt: Nghị
市(し)議会(ぎかい)で予算(よさん)を審議(しんぎ)する。
Thẩm định ngân sách tại hội đồng thành phố.
へいかい
Bế mạc
Hán Việt: Bế
オリンピック(おりんぴっく)が閉会(へいかい)した。
Olympic đã bế mạc.
めんかい
Gặp mặt / Thăm (bệnh)
Hán Việt: Diện
病院(びょういん)へ面会(めんかい)に行く。
Đi thăm bệnh ở bệnh viện.
かいぎ
Cuộc họp
Hán Việt: Nghị
会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する。
Tham dự cuộc họp.
きかい
Cơ hội
Hán Việt: Cơ
チャンス(ちゃんす)(機会(きかい))を逃す(のがす)。
Bỏ lỡ cơ hội.
かいけん
Buổi họp báo, cuộc gặp mặt (thường là công khai với truyền thông)
Hán Việt: Hội Kiến
大臣は緊急の記者会見を開き、事態を説明した。
Bộ trưởng đã tổ chức một cuộc họp báo khẩn cấp để giải thích tình hình.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.