遺伝
いでん
Di truyền
Hán Việt: DI TRUYỀN
遺伝の法則。
Quy luật di truyền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 伝 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 遺伝 (いでん) – Di truyền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遺伝 → いでん
伝染 → でんせん
伝聞 → でんぶん
言伝 → ことづて
伝言 → でんごん
伝統 → でんとう
16 mục hiển thị
いでん
Di truyền
Hán Việt: DI TRUYỀN
遺伝の法則。
Quy luật di truyền.
でんせん
lây nhiễm
この資料では、伝染について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lây nhiễm.
でんぶん
Thông tin nghe được, lời đồn, tin đồn, tin truyền miệng (không phải thông tin trực tiếp chứng kiến)
Hán Việt: TRUYỀN VĂN
この情報は伝聞に基づいているため、確実とは言えません。
Vì thông tin này dựa trên lời truyền miệng nên không thể nói là chắc chắn được.
ことづて
Lời nhắn / Truyền tin
Hán Việt: Ngôn
母(はは)からの言伝(ことづて)を預かる(あずかる)。
Nhận lời nhắn từ mẹ.
でんごん
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
伝言(でんごん)を残す(のこす)。
Để lại lời nhắn.
でんとう
Truyền thống
Hán Việt: TRUYỀN THỐNG
日本の伝統文化。
Văn hóa truyền thống Nhật Bản.
つたえ
truyền đạt, thông báo
Hán Việt: truyền đạt
彼は彼女に手紙を伝え(つたえ)ました
Anh ấy đã gửi thư cho cô ấy
つたわ
truyền đạt, lan truyền
Hán Việt: truyền, đạt
彼の言葉はみんなに伝わった(かれのことばはみんなにつたわった)
Lời nói của anh ấy đã được truyền đạt đến mọi người
でんごん
lời nhắn; nhờ người khác truyền lại
田中さんに伝言をお願いできますか。
Anh/chị có thể nhắn lại cho anh Tanaka giúp tôi không?
いでん
di truyền; đặc điểm được truyền từ bố mẹ hoặc tổ tiên sang thế hệ sau
この病気には遺伝が関係する場合もある。
Trong một số trường hợp, căn bệnh này có liên quan đến yếu tố di truyền.
せんでん
quảng bá, tuyên truyền; giới thiệu để nhiều người biết
SNSで新しい店を宣伝している。
Chúng tôi quảng bá cửa hàng mới trên mạng xã hội.
でんせん
lây truyền, truyền nhiễm; bệnh hoặc đặc tính lan từ người này sang người khác
この病気は人から人へ伝染する。
Bệnh này lây từ người sang người.
いちばんつたえる
Điều muốn truyền đạt nhất
Hán Việt: Nhất phiên truyền
このメールで一番伝えたいことは何ですか。
Điều muốn truyền đạt nhất trong email này là gì?
でんとうてき
truyền thống
Hán Việt: truyền thống
祭りで伝統的な踊り(おどり)を見た。
Tôi đã xem điệu nhảy truyền thống trong lễ hội.
いでんし
gen; đơn vị mang thông tin di truyền
人間の遺伝子については、まだわかっていないことも多い。
Về gen của con người vẫn còn rất nhiều điều chưa được hiểu rõ.
でんとうてき
mang tính truyền thống; theo truyền thống
日本の伝統的な祭りに参加した。
Tôi đã tham gia một lễ hội truyền thống của Nhật Bản.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.