低い
ひくい
thấp; ít; nhỏ
この机は少し低い。
Cái bàn này hơi thấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 低 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 低い (ひくい) – thấp; ít; nhỏ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
低い → ひくい
低下 → ていか
低迷 → ていめい
最低 → さいてい
低~ → てい〜
高低差 → こうていさ
14 mục hiển thị
ひくい
thấp; ít; nhỏ
この机は少し低い。
Cái bàn này hơi thấp.
ていか
Suy giảm
Hán Việt: ĐÊ HẠ
視力が低下する。
Thị lực suy giảm.
ていめい
Trì trệ, ảm đạm, suy thoái, đình trệ
Hán Việt: ĐÊ MÊ
日本の経済は長期間にわたって低迷している。
Kinh tế Nhật Bản đã trì trệ trong một thời gian dài.
さいてい
Thấp nhất / Tệ nhất
Hán Việt: Tối Đê
最低(さいてい)の男(おとこ)。
Gã tồi tệ nhất.
てい〜
thấp ~; chỉ mức, giá trị hoặc hàm lượng thấp
この商品は低価格なのに品質がいい。
Sản phẩm này giá thấp nhưng chất lượng tốt.
ていか
giảm xuống, suy giảm về mức độ hoặc chất lượng
睡眠不足で集中力が低下している。
Thiếu ngủ khiến khả năng tập trung giảm.
こうていさ
Độ chênh lệch cao độ; sự khác biệt về chiều cao (thường dùng trong bản vẽ địa hình, mặt cắt).
Hán Việt: Cao Đê Sai
敷地の高低差を考慮して、基礎の深さを決定する必要があります。
Cần xác định chiều sâu móng dựa trên độ chênh lệch cao độ của khu đất.
ていけっとう
Hạ đường huyết, đường huyết thấp.
Hán Việt: Đê Huyết Đường
夜間、〇〇様の低血糖症状がみられたため、すぐにブドウ糖を摂取してもらった。
Trong đêm, bệnh nhân OOO có triệu chứng hạ đường huyết, nên đã được uống đường glucose ngay lập tức.
ていけつあつ
Huyết áp thấp
Hán Việt: Đê Huyết Áp
今朝、〇〇様の血圧が低血圧でしたので、医師に報告しました。
Sáng nay, huyết áp của ông/bà 〇〇 bị thấp, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.
ていようりょう
Liều thấp
Hán Việt: Đê Dụng Lượng
副作用を軽減するため、最初は低用量から開始し、徐々に増やしていきます。
Để giảm tác dụng phụ, ban đầu sẽ bắt đầu từ liều thấp và tăng dần.
ていけつあつ
huyết áp thấp
私は低血圧で、朝は起きるのがつらい。
Tôi bị huyết áp thấp nên buổi sáng rất khó dậy.
さいていきおん
nhiệt độ thấp nhất trong một ngày hoặc khoảng thời gian
明日の最低気温は五度まで下がるそうだ。
Nghe nói nhiệt độ thấp nhất ngày mai sẽ xuống còn 5 độ.
けつあつがひくい
huyết áp thấp
Hán Việt: HUYẾT ÁP ĐÊ
体調を説明するとき、「血圧が低い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “血圧が低い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
ていカロリー
ít calo, hàm lượng năng lượng thấp
夕食は低カロリーのメニューにした。
Bữa tối tôi chọn thực đơn ít calo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.