便
べん
sự thuận tiện; việc đi ngoài
この地域は交通の便がよく、通勤しやすい。
Khu vực này giao thông thuận tiện nên dễ đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 便 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 便 (べん) – sự thuận tiện; việc đi ngoài.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
便 → べん
便利 → べんり
郵便 → ゆうびん
軟便 → なんべん
便理 → べんり
便利な機能 → べんりなきのう
8 mục hiển thị
べん
sự thuận tiện; việc đi ngoài
この地域は交通の便がよく、通勤しやすい。
Khu vực này giao thông thuận tiện nên dễ đi làm.
びん
chuyến; chuyến thư/chuyến bay/chuyến xe
大阪行きの便は、午後三時に出発する。
Chuyến đi Osaka sẽ khởi hành lúc ba giờ chiều.
びん
chuyến, dịch vụ vận chuyển; thường dùng cho máy bay, tàu hoặc bưu phẩm
べんり
Tiện lợi
Hán Việt: Tiện Lợi
駅(えき)の近く(ちかく)は便利(べんり)だ。
Gần nhà ga thì tiện lợi.
ゆうびん
Bưu điện / Bưu phẩm
Hán Việt: Bưu Tiện
郵便(ゆうびん)局(きょく)へ行く。
Đi bưu điện.
なんべん
Phân lỏng, phân mềm
Hán Việt: Nhuyễn tiện
この抗生物質は、副作用として軟便を引き起こすことがあります。
Thuốc kháng sinh này có thể gây ra phân lỏng như một tác dụng phụ.
べんり
hệ thống xử lý nước thải
Hán Việt: tiện lý
便理システムを整備する
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải
べんりなきのう
tính năng tiện lợi
このアプリには、写真を自動で整理する便利な機能がある。
Ứng dụng này có tính năng tiện lợi tự động sắp xếp ảnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.