日光
にっこう
ánh nắng mặt trời
日光を浴びる
Tắm nắng, phơi nắng
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 光 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 日光 (にっこう) – ánh nắng mặt trời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
日光 → にっこう
光沢 → こうたく
光源 → こうげん
光熱 → こうねつ
光線 → こうせん
光束 → こうそく
12 mục hiển thị
にっこう
ánh nắng mặt trời
日光を浴びる
Tắm nắng, phơi nắng
こうたく
Độ bóng / Sáng bóng
Hán Việt: Quang
光沢(こうたく)のある生地(きじ)。
Loại vải có độ bóng.
こうげん
Nguồn sáng
Hán Việt: Quang Nguyên
強い(つよい)光源(こうげん)を避ける(さける)。
Tránh nguồn sáng mạnh.
こうねつ
Quang nhiệt (điện nước)
Hán Việt: Quang Nhiệt
光熱(こうねつ)費(ひ)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm phí điện nước (quang nhiệt).
こうせん
Tia sáng
Hán Việt: Quang Tuyến
紫外線(しがいせん)の光線(こうせん)。
Tia sáng tử ngoại.
こうそく
chùm ánh sáng
Hán Việt: quang thụ
単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度という。
Lượng ánh sáng phát ra trên một đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.
もれひかり
Ánh sáng rò rỉ, ánh sáng không mong muốn
Hán Việt: lậu lệ quang
照明対象となる範囲外に照射されるような漏れ光によって引き起こされる障害のことを, 光害という。
Thiệt hại gây ra bởi ánh sáng rò rỉ chiếu vào khu vực ngoài phạm vi mục tiêu của ánh sáng được gọi là ô nhiễm ánh sáng.
こうねつひ
chi phí điện, gas, nước và các khoản năng lượng dùng trong sinh hoạt
かんこうあんないじょ
Trung tâm thông tin du lịch
Hán Việt: Quan Quang Án Nội Sở
道に迷ったら、観光案内所で尋ねてください。
Nếu bị lạc đường, hãy hỏi tại trung tâm thông tin du lịch.
にっこうよくをする
tắm nắng
Hán Việt: NHẬT QUANG DỤC
海へ行った日に「日光浴をする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日光浴をする”.
ほうしゃするこうそく
chùm ánh sáng phát ra
Hán Việt: phóng xạ ánh sáng
単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度(しょうど)という。
Lượng chùm ánh sáng phát ra trên một đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.
たいようのひかりをあびる
đón/tắm ánh nắng mặt trời
Hán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
海へ行った日に「太陽の光を浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “太陽の光を浴びる”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.