切る
きる
cắt; ngắt; vượt qua; bẻ hướng
野菜を細かく切る。
Cắt rau thật nhỏ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 切 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 切る (きる) – cắt; ngắt; vượt qua; bẻ hướng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
切る → きる
一切 → いっさい
切実 → せつじつ
切望 → せつぼう
適切 → てきせつ
大切 → たいせつ
16 mục hiển thị
きる
cắt; ngắt; vượt qua; bẻ hướng
野菜を細かく切る。
Cắt rau thật nhỏ.
いっさい
Hoàn toàn không (khi đi với phủ định); tất cả, mọi thứ (như một danh từ hoặc phó từ bổ nghĩa cho danh từ)
Hán Việt: NHẤT THIẾT
彼はその計画について一切知りませんでした。
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về kế hoạch đó.
せつじつ
Khẩn thiết, cấp bách, tha thiết, nghiêm trọng, chân thực.
Hán Việt: THIẾT THỰC
彼の提案は、現状の課題を解決するための切実な手段だ。
Đề xuất của anh ấy là một biện pháp khẩn thiết để giải quyết các vấn đề hiện tại.
せつぼう
Thiết tha mong muốn
Hán Việt: Thiết Vọng
平和(へいわ)を切望(せつぼう)する。
Thiết tha mong muốn hòa bình.
てきせつ
Thích đáng / Phù hợp
Hán Việt: Thích Thiết
適切(てきせつ)なアドバイス(あどばいす)。
Lời khuyên thích đáng.
たいせつ
Quan trọng
Hán Việt: Đại Thiết
時間(じかん)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng thời gian.
てきせつ
thích hợp, đúng đắn; phù hợp với tình huống
状況に応じて適切に判断してください。
Hãy đưa ra phán đoán phù hợp với tình huống.
ふみきり
đường ngang giao với đường sắt, chỗ chắn tàu
踏切が閉まっていたので少し待った。
Chắn tàu đang đóng nên tôi đợi một lúc.
いっさい
hoàn toàn; tuyệt đối (thường dùng với phủ định); tất cả mọi thứ tùy ngữ cảnh
店内では写真撮影を一切禁止しています。
Trong cửa hàng hoàn toàn không được phép chụp ảnh.
うらぎる
phản bội
Hán Việt: LÝ THIẾT
人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
きれる
Cắt đứt / Hết hạn
Hán Việt: Thiết
賞味(しょうみ)期限(きげん)が切れ(きれ)ている。
Đã hết hạn sử dụng.
よこぎる
Băng qua, đi ngang qua
Hán Việt: HOÀNH THIẾT
道を横切る。
Băng qua đường.
くぎる
Chia đoạn
Hán Việt: Thiết
空間(くうかん)を区切る(くぎる)。
Chia tách không gian.
きれあじ
Độ sắc bén
Hán Việt: Thiết Vị
包丁(ほうちょう)の切れ味(きれあじ)を試す(ためす)。
Thử độ sắc của con dao.
せつない
Đau lòng, buồn bã, khó tả (thường đi kèm cảm giác day dứt, nuối tiếc, nhớ nhung, cay đắng ngọt ngào).
Hán Việt: Thiết
叶わない恋の切ない気持ちをずっと抱えている。
Tôi vẫn luôn ôm giữ một nỗi buồn day dứt về mối tình không thành.
くぎり
Điểm dừng, giai đoạn kết thúc, mốc ranh giới; phân chia, ngắt đoạn.
長期にわたる交渉はようやく一つの区切りを迎えたと報じられた。
Được báo cáo là cuộc đàm phán kéo dài cuối cùng cũng đã đạt được một dấu mốc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.