方向
ほうこう
phương hướng
この資料では、方向について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương hướng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 向 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 方向 (ほうこう) – phương hướng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
方向 → ほうこう
傾向 → けいこう
面向 → めんこう
意向 → いこう
南向 → なんこう
向形 → こうけい
16 mục hiển thị
ほうこう
phương hướng
この資料では、方向について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương hướng.
けいこう
xu hướng; khuynh hướng
Hán Việt: KHUYNH HƯỚNG
最近の若者には、情報を動画で集める傾向がある。
Giới trẻ gần đây có xu hướng thu thập thông tin qua video.
めんこう
Đối diện
Hán Việt: Diện Hướng
鏡(かがみ)に向かって(むかって)顔(かお)を見る(みる)。
Đối diện với gương soi mặt.
いこう
Ý định / Ý muốn
Hán Việt: Ý Hướng
相手(あいて)の意向(いこう)を伺う(うかがう)。
Hỏi ý muốn của đối phương.
なんこう
hướng về phía nam
Hán Việt: nam hướng
南向き(なんこうき)の部屋は日当たり(ひあたり)がいいです。
Phòng hướng về phía nam thì ánh nắng mặt trời tốt.
こうけい
hướng hình, hình dạng hướng
Hán Việt: hướng hình
向形を変える
thay đổi hướng hình
こうじょう
nâng cao; trở nên tốt hơn về năng lực, chất lượng hoặc hiệu quả
みなみむき
hướng nam, quay về phía nam
Hán Việt: NAM HƯỚNG
南向きの部屋は日当たりがよい。
Phòng hướng nam có ánh nắng tốt.
いっこうに
Hoàn toàn (không)
Hán Việt: Nhất Hướng
成績(せいせき)が一向に(いっこうに)上がら(あがら)ない。
Thành tích hoàn toàn không tăng lên chút nào.
むかう
Hướng về
Hán Việt: Hướng
東京(とうきょう)へ向かう(むかう)。
Hướng về Tokyo.
こうじょうしん
Tinh thần cầu tiến, chí tiến thủ, tham vọng cải thiện bản thân
Hán Việt: Hướng thượng tâm
私は常に向上心を持って業務に取り組んでいます。
Tôi luôn làm việc với tinh thần cầu tiến.
むかう
hướng tới, đi về phía; đối mặt với
ふりむく
ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn
Hán Việt: CHẤN HƯỚNG
名前を呼ばれて、彼はゆっくり振り向いた。
Khi được gọi tên, anh ấy từ từ ngoảnh lại.
むきあう
Đối mặt, nhìn thẳng vào (vấn đề, cảm xúc, đối phương)
Hán Việt: HƯỚNG HỢP
お互いの気持ちに真剣に向き合うことで、二人の関係は改善された。
Nhờ việc đối mặt chân thành với cảm xúc của nhau, mối quan hệ của hai người đã được cải thiện.
はすむかい
Đối diện chéo, đối diện góc (qua ngã tư, đường)
Hán Việt: Tà Hướng Đối
郵便局は、あの交差点の斜向かいにあります。
Bưu điện nằm ở đối diện chéo của ngã tư kia.
しんこうほうこう
Hướng đi, hướng tiến về phía trước, chiều di chuyển.
Hán Việt: Tiến hành phương hướng
進行方向左手にコンビニエンスストアがございます。
Ở phía bên trái theo hướng quý khách đang đi có một cửa hàng tiện lợi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.