増員
ぞういん
tăng nhân sự
この資料では、増員について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng nhân sự.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 員 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 増員 (ぞういん) – tăng nhân sự.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
増員 → ぞういん
満員 → まんいん
委員 → いいん
議員 → ぎいん
人員 → じんいん
定員 → ていいん
16 mục hiển thị
ぞういん
tăng nhân sự
この資料では、増員について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng nhân sự.
まんいん
Đầy người
Hán Việt: Mãn Viên
満員(まんいん)電車(でんしゃ)に乗る(のる)。
Đi chuyến tàu đầy nghịt người.
いいん
Ủy viên
Hán Việt: Uy Viên
学級(がっきゅう)委員(いいん)に選ばれる(えらばれる)。
Được chọn làm ủy viên lớp.
ぎいん
Nghị sĩ
Hán Việt: Nghị Viên
国会(こっかい)議員(ぎいん)。
Nghị sĩ quốc hội.
じんいん
Nhân sự, người làm, số người
Hán Việt: Nhân viên
予算(よさん)の都合上(つごうじょう)、この工事(こうじ)にこれ以上(いじょう)の人員(じんいん)はさけない。
Do hạn chế về ngân sách, không thể phân bổ thêm nhân sự cho công trình này.
まんいん
đầy người, kín chỗ
ていいん
số người quy định, sức chứa tối đa
きょういん
giáo viên; người làm công tác giảng dạy tại trường
〜いん
nhân viên; thành viên của một nhóm hoặc tổ chức ~
ちょうまんいん
cực kỳ đông, quá tải người
Hán Việt: Siêu Mãn Viên
朝の電車は超満員で、身動きができなかった。
Tàu buổi sáng đông nghẹt đến mức không thể nhúc nhích.
けいびいん
Nhân viên bảo vệ; (tại nhà ga) nhân viên phụ trách duy trì trật tự, quản lý đám đông và hỗ trợ hành khách.
Hán Việt: Cảnh Bị Viên
ラッシュアワーの駅では、警備員が乗客の誘導を行っている。
Tại nhà ga vào giờ cao điểm, các nhân viên bảo vệ đang hướng dẫn hành khách.
かいいんしょう
thẻ hội viên; giấy hoặc thẻ chứng minh tư cách thành viên
けいびいん
nhân viên bảo vệ
しんにゅうしゃいん
nhân viên mới
Hán Việt: TÂN NHẬP XÃ VIÊN
職場で「新入社員」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “新入社員” ở nơi làm việc.
まんいんでんしゃ
Tàu điện chật cứng người, tàu điện giờ cao điểm
Hán Việt: Mãn Viên Điện Xa
毎日満員電車に乗って通勤するのは本当に疲れる。
Ngày nào cũng đi làm bằng tàu điện chật cứng người thật sự rất mệt mỏi.
はけんしゃいん
Nhân viên phái cử, nhân viên hợp đồng (thông qua công ty phái cử)
Hán Việt: Phái Khiển Xã Viên
彼女は派遣社員として、大手企業で営業事務の経験を積んだ。
Cô ấy đã tích lũy kinh nghiệm làm thư ký kinh doanh tại một công ty lớn với tư cách nhân viên phái cử.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.