Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 基 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 基準 (きじゅん) – tiêu chuẩn, căn cứ để đánh giá / Tiêu chuẩn (để đánh giá).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

基準きじゅん

基礎きそ

基本きほん

基金ききん

基づくもとづく

基準線きじゅんせん

Từ có chứa Kanji 基

14 mục hiển thị

基準

きじゅん

tiêu chuẩn, căn cứ để đánh giá / Tiêu chuẩn (để đánh giá)

Hán Việt: CƠ CHUẨN

合格の基準を満たしている。

Đã đáp ứng tiêu chuẩn đỗ.

基礎

きそ

Nền tảng, nền móng / Cơ sở, nền tảng

Hán Việt: CƠ SỞ

基礎から学ぶ。

Học từ nền tảng.

基本

きほん

Cơ bản

Hán Việt: CƠ BẢN

基本をマスターする。

Nắm vững cơ bản.

基金

ききん

Quỹ / Tiền quỹ

Hán Việt: Cơ Kim

年金(ねんきん)基金(ききん)。

Quỹ lương hưu.

基づく

もとづく

Căn cứ vào

Hán Việt:

事実(じじつ)に基づいた(もとづいた)映画(えいが)。

Bộ phim dựa trên sự thật.

基準線

きじゅんせん

Đường chuẩn, đường tham chiếu, đường trục

Hán Việt: Cơ chuẩn tuyến

設計図面上の基準線は、各部材の位置を決定するために不可欠です。

Đường chuẩn trên bản vẽ thiết kế là không thể thiếu để xác định vị trí của từng cấu kiện.

基準点

きじゅんてん

Điểm chuẩn, điểm mốc, điểm gốc

Hán Việt: Cơ chuẩn điểm

構造図には、建物全体の基準点が明記されています。

Trên bản vẽ kết cấu, các điểm chuẩn của toàn bộ tòa nhà được ghi rõ.

基本図

きほんず

Bản vẽ cơ bản, bản vẽ tổng thể (thể hiện bố cục chính, các thông tin cơ sở của dự án).

Hán Việt: Cơ Bản Đồ

まずは基本図を見て、プロジェクト全体の概要を把握しましょう。

Trước tiên, hãy xem bản vẽ cơ bản để nắm bắt tổng quan dự án.

基礎的

きそてき

cơ bản, nền tảng

Hán Việt: cơ sở đắc

今の私はまだ監督としての基礎的なノウハウを学んだ

Hiện tại tôi vẫn đang học hỏi những kiến thức cơ bản về giám sát

基本的

きほんてき

cơ bản, nền tảng

Hán Việt: cơ bản, nền tảng

基本的(きほんてき)な問題(もんだい)です

Đây là vấn đề cơ bản

安全基準

あんぜんきじゅん

Tiêu chuẩn an toàn, quy chuẩn an toàn

Hán Việt: An Toàn Cơ Chuẩn

全ての足場は、国の定める安全基準に適合している必要があります。

Tất cả giàn giáo phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn do quốc gia quy định.

基準範囲

きじゅんはんい

Phạm vi tiêu chuẩn, giới hạn bình thường (của kết quả xét nghiệm)

Hán Việt: Cơ chuẩn phạm vi / Phạm vi tiêu chuẩn

検査結果の数値が基準範囲内であれば、特に問題はありません。

Nếu các chỉ số của kết quả xét nghiệm nằm trong phạm vi tiêu chuẩn, thì không có vấn đề gì đặc biệt.

基準値範囲

きじゅんちはんい

Khoảng giá trị tiêu chuẩn, khoảng tham chiếu (Reference range/interval) - là phạm vi giá trị bình thường được chấp nhận cho một chỉ số xét nghiệm.

Hán Việt: Cơ chuẩn trị phạm vi

検査結果の項目ごとに、基準値範囲が記載されています。

Mỗi mục trong kết quả xét nghiệm đều có ghi khoảng giá trị tiêu chuẩn.

基本をマスターする

きほんをマスターする

thành thạo thao tác cơ bản

研修でパソコン操作の基本をマスターした。

Trong khóa đào tạo, tôi đã thành thạo các thao tác cơ bản trên máy tính.

Cách học chữ 基

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...