学力
がくりょく
học lực, năng lực học tập
学力をつける
Nâng cao học lực
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 学 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 学力 (がくりょく) – học lực, năng lực học tập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
学力 → がくりょく
学習 → がくしゅう
学者 → がくしゃ
学問 → がくもん
学会 → がっかい
文学 → ぶんがく
16 mục hiển thị
がくりょく
học lực, năng lực học tập
学力をつける
Nâng cao học lực
がくしゅう
học tập
学習時間を増やす
Tăng thời gian học
がくしゃ
học giả, nhà nghiên cứu
言語学者
Nhà ngôn ngữ học
がくもん
học vấn, học thuật
学問に励む
Cố gắng học hành
がっかい
hội nghị học thuật, hiệp hội nghiên cứu
学会で発表する
Phát biểu tại hội thảo học thuật
ぶんがく
văn học
文学を学ぶ
Học văn học
けんがく
tham quan học tập, kiến tập
工場を見学する
Tham quan nhà máy
まなぶ
học
仕事や日常生活で、学ぶ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống học.
つうがく
Đi học (hằng ngày)
Hán Việt: Thông
バス(ばす)で通学(つうがく)している。
Tôi đi học bằng xe buýt.
りゅうがく
Du học
Hán Việt: Lưu
日本(にっぽん)へ留学(りゅうがく)する。
Đi du học Nhật Bản.
かがく
Hóa học
Hán Việt: Hoá
化学(かがく)の実験(じっけん)をする。
Làm thí nghiệm hóa học.
ごがく
Ngôn ngữ học
Hán Việt: Ngứ
語学(ごがく)研修(けんしゅう)に行く。
Đi tập huấn ngôn ngữ.
すうがく
toán học
Hán Việt: số học
数学(すうがく)は難しいです
Toán học rất khó
にゅうがく
vào học, nhập học
Hán Việt: nhập học
入学の手続き(てつづき)をしました
Tôi đã hoàn thành thủ tục nhập học
つうがく
đi học; di chuyển thường xuyên từ nhà tới trường
かがく
hóa học
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.