家賃
やちん
tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẪM
この部屋は家賃が少し高い。
Căn phòng này tiền thuê hơi cao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 家 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 家賃 (やちん) – tiền thuê nhà.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
家賃 → やちん
家屋 → かおく
一家 → いっか
作家 → さっか
画家 → がか
大家 → おおや
16 mục hiển thị
やちん
tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẪM
この部屋は家賃が少し高い。
Căn phòng này tiền thuê hơi cao.
かおく
nhà cửa, căn nhà
台風で多くの家屋が被害を受けた。
Nhiều nhà cửa bị thiệt hại do bão.
いっか
cả gia đình, một nhà
彼は一家を支えるために働いている。
Anh ấy làm việc để nuôi cả gia đình.
さっか
Tác giả
Hán Việt: Tác Gia
有名(ゆうめい)な作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読む(よむ)。
Đọc tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng.
がか
họa sĩ
この絵は若い画家が描いた。
Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.
おおや
Chủ nhà
Hán Việt: Đại Gia
大家(おおや)さんとのトラブル(とらぶる)。
Rắc rối với chủ nhà.
かじ
Việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
家事をする。
Làm việc nhà.
やぬし
Chủ nhà
Hán Việt: Gia Chủ
家主(やぬし)に家賃(やちん)を払う(はらう)。
Trả tiền thuê cho chủ nhà.
かてい
Gia đình
Hán Việt: Gia Đình
温かい(あたたかい)家庭(かてい)を築く(きずく)。
Xây dựng một gia đình ấm áp.
じっか
ngôi nhà của cha mẹ, quê nhà
Hán Việt: thực gia
実家は3階建てさんがいだての小さな家だ。
Ngôi nhà của cha mẹ tôi là một ngôi nhà nhỏ 3 tầng.
のうか
hộ nông dân, gia đình nông dân
Hán Việt: nông gia
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕(たがや)し始(はじ)める。
Hộ nông dân bắt đầu cày cấy ruộng vào mùa xuân.
いっか
cả gia đình; một nhà
じっか
nhà bố mẹ đẻ; ngôi nhà gia đình mình đang hoặc từng sinh sống
かぐ
đồ nội thất như bàn, ghế, tủ, giường
かじ
việc nhà như nấu ăn, giặt giũ, dọn dẹp
さっか
nhà văn; người sáng tác văn học, đôi khi dùng rộng cho người sáng tác nghệ thuật
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.