差
さ
chênh lệch
この資料では、差について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chênh lệch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 差 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 差 (さ) – chênh lệch.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
差 → さ
差別 → さべつ
差異 → さい
誤差 → ごさ
偏差 → へんさ
時差 → じさ
16 mục hiển thị
さ
chênh lệch
この資料では、差について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chênh lệch.
さべつ
Phân biệt đối xử
Hán Việt: Si Biệt
性別(せいべつ)による差別(さべつ)をなくす。
Loại bỏ sự phân biệt đối xử theo giới tính.
さい
Sự khác biệt, sự chênh lệch, sự khác nhau
Hán Việt: SAI DỊ
この二つのデータには大きな差異が見られる。
Giữa hai bộ dữ liệu này có thể thấy sự khác biệt lớn.
ごさ
Sai số
Hán Việt: Ngộ Si
計算(けいさん)にわずかな誤差(ごさ)が出た(でた)。
Xuất hiện sai số nhỏ trong tính toán.
へんさ
Độ lệch, sai lệch (so với tiêu chuẩn, giá trị trung bình). Trong xây dựng, thường là độ lệch kích thước, cao độ, vị trí.
Hán Việt: Biên Sai
コンクリートの打設高にわずかな偏差が見られます。
Có một chút sai lệch về cao độ đổ bê tông.
さべつ
Phân biệt đối xử
Hán Việt: SA BIỆT
人種差別をなくす。
Xóa bỏ phân biệt chủng tộc.
じさ
chênh lệch giờ
Hán Việt: thời sai
時差(じさ)があるので、寝不足(ねぶそく)になりました
Do chênh lệch giờ nên tôi bị thiếu ngủ
こうさ
điểm giao nhau, ngã tư
Hán Việt: giao sai
交差点(こうさてん)で左に曲がります
Rẽ trái tại ngã tư
〜さ
chênh lệch; khoảng cách hoặc khác biệt về mức độ giữa hai bên
男女の賃金差について議論されている。
Người ta đang thảo luận về chênh lệch lương giữa nam và nữ.
むさべつ
không phân biệt, bừa bãi
Hán Việt: VÔ
その事件では、無差別に人が襲われた。
Trong vụ việc đó, người ta bị tấn công một cách bừa bãi không phân biệt.
ひざし
Ánh nắng
Hán Việt: Nhật Si
夏(なつ)の日差し(ひざし)。
Ánh nắng mùa hè.
こうていさ
Độ chênh lệch cao độ; sự khác biệt về chiều cao (thường dùng trong bản vẽ địa hình, mặt cắt).
Hán Việt: Cao Đê Sai
敷地の高低差を考慮して、基礎の深さを決定する必要があります。
Cần xác định chiều sâu móng dựa trên độ chênh lệch cao độ của khu đất.
さしゆ
Thêm nước nóng (vào bồn tắm để điều chỉnh nhiệt độ).
Hán Việt: Sai Thang
ご利用者さんの安全のため、必ず差し湯をする前に湯温を確認してください。
Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng, hãy chắc chắn kiểm tra nhiệt độ nước trước khi thêm nước nóng.
まなざし
Ánh mắt, cái nhìn (thường mang cảm xúc, ý nghĩa sâu sắc).
Hán Việt: Nhãn Soa
彼は私を優しい眼差しで見つめ、全てを理解してくれたようだった。
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt dịu dàng, dường như đã hiểu hết mọi chuyện.
いってんさ
chênh lệch một điểm
Hán Việt: một điểm sai
一点差(いってんさ)で負けまけ(まけ)が決まった(きまった)
Chênh lệch một điểm nên kết quả thắng thua đã được quyết định
さし〜
tiền tố trong động từ ghép, thường làm sắc thái hành động rõ hoặc lịch sự hơn
受付で申込書を差し出した。
Tôi đưa đơn đăng ký ở quầy tiếp nhận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.