Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 帯 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (おび) – Thắt lưng (Kimono).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

おび

地帯ちたい

温帯おんたい

世帯せたい

包帯ほうたい

安全帯あんぜんたい

Từ có chứa Kanji 帯

11 mục hiển thị

おび

Thắt lưng (Kimono)

Hán Việt: Đới

帯(おび)を締める(しめる)。

Thắt dây đai.

地帯

ちたい

Vùng / Khu vực

Hán Việt: Địa Đới

危険(きけん)な地帯(ちたい)に立ち入る(たちいる)。

Bước vào khu vực nguy hiểm.

温帯

おんたい

Ôn đới

Hán Việt: Ôn đới

日本(にっぽん)は温帯(おんたい)に属する(ぞくする)。

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới.

世帯

せたい

Hộ gia đình, gia đình (dùng trong thống kê, hành chính)

Hán Việt: Thế đới

日本では一人暮らしの世帯が増加傾向にある。

Ở Nhật Bản, số lượng hộ gia đình sống một mình đang có xu hướng tăng lên.

包帯

ほうたい

băng y tế, băng quấn vết thương

けがをした腕に包帯を巻いた。

Tôi quấn băng vào cánh tay bị thương.

安全帯

あんぜんたい

Dây an toàn, đai an toàn (dùng khi làm việc trên cao)

Hán Việt: An toàn đới

高所作業を行う際は、必ず安全帯を着用しなさい。

Khi thực hiện công việc trên cao, hãy chắc chắn đeo dây an toàn.

止血帯

しけつたい

Băng garô, dây garô, garô cầm máu (dụng cụ dùng để garô cầm máu tạm thời)

Hán Việt: Chỉ huyết đới

負傷者の大量出血を止めるため、救急隊員は腕に止血帯を巻きました。

Để cầm máu cho người bị thương đang chảy máu nhiều, nhân viên cấp cứu đã quấn garô vào cánh tay anh ấy.

携帯用

けいたいよう

loại dùng để mang theo; dành cho việc sử dụng khi di chuyển

旅行用に携帯用の充電器を買った。

Tôi mua một bộ sạc nhỏ gọn để mang theo khi đi du lịch.

付帯工事

ふたいこうじ

Các hạng mục công việc phụ trợ, bổ sung hoặc đi kèm với công trình chính, không phải là phần cốt lõi nhưng cần thiết để hoàn thành hoặc vận hành công trình (ví dụ: hàng rào tạm, đường công vụ, điện nước tạm, dọn dẹp mặt bằng...).

Hán Việt: Phó Đới Công Sự

本工事の前に、付帯工事として仮設道路の設置が必要です。

Trước khi tiến hành công trình chính, cần thiết lập đường tạm thời như một hạng mục công trình phụ trợ.

携帯電話

けいたいでんわ

điện thoại di động

電車の中に携帯電話を忘れてしまった。

Tôi để quên điện thoại trên tàu.

安全帯フック

あんぜんたいフック

Móc khóa dây an toàn (bộ phận dùng để móc dây an toàn vào giàn giáo hoặc điểm neo)

Hán Việt: An Toàn Đới Hook

安全帯フックが確実に足場に掛けられているか確認してください。

Hãy xác nhận xem móc khóa dây an toàn đã được móc chắc chắn vào giàn giáo chưa.

Cách học chữ 帯

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...