年間
ねんかん
trong một năm, hàng năm
年間の予定を立てる
Lên kế hoạch cho một năm
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 年 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 年間 (ねんかん) – trong một năm, hàng năm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
年間 → ねんかん
年月 → ねんげつ・としつき
年中 → ねんじゅう
年度 → ねんど
少年 → しょうねん
中年 → ちゅうねん
16 mục hiển thị
ねんかん
trong một năm, hàng năm
年間の予定を立てる
Lên kế hoạch cho một năm
ねんげつ・としつき
năm tháng, thời gian dài
長い年月がたつ
Một thời gian dài trôi qua
ねんじゅう
quanh năm, suốt năm
年中暑い場所
Nơi nóng quanh năm
ねんど
Niên độ
Hán Việt: Niên Đạc
来(らい)年度(ねんど)。
Niên độ tới.
しょうねん
thiếu niên, cậu bé
背の高い少年
Một thiếu niên cao lớn
ちゅうねん
trung niên
中年女性
Phụ nữ trung niên
ねんだい
thời đại, niên đại
この資料では、年代について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.
ほんねん
năm nay
本年もどうぞよろしくお願いします。
Năm nay cũng mong được mọi người giúp đỡ.
としより
Người già
Hán Việt: Niên Ký
お年寄り(おとしより)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng người già.
ねんしゅう
Thu nhập hàng năm, lương năm
Hán Việt: Niên thu
希望年収は500万円以上です。
Mức lương năm mong muốn của tôi là từ 5 triệu yên trở lên.
れいねん
Hàng năm (như thường lệ), thường niên
Hán Việt: Lệ niên
今年は例年より桜の開花が早いと報じられています。
Năm nay, hoa anh đào được đưa tin là nở sớm hơn thường lệ.
ねんきん
Tiền trợ cấp hưu trí, lương hưu
Hán Việt: Niên Kim
政府は年金制度改革案を提示し、国民からの意見を求めている。
Chính phủ đã trình bày dự thảo cải cách chế độ lương hưu và đang xin ý kiến từ người dân.
としうえ
lớn tuổi hơn
としした
nhỏ tuổi hơn
ながねん
nhiều năm, trong thời gian dài
しんねん
năm mới
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.