広く
ひろく
rộng rãi, rộng lớn
Hán Việt: quảng
部屋は広くて明るいです
Phòng rộng rãi và sáng sủa
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 広 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 広く (ひろく) – rộng rãi, rộng lớn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
広く → ひろく
広場 → ひろば
広告 → こうこく
広げる → ひろげる
広がる → ひろがる
広まる → ひろまる
16 mục hiển thị
ひろく
rộng rãi, rộng lớn
Hán Việt: quảng
部屋は広くて明るいです
Phòng rộng rãi và sáng sủa
ひろば
quảng trường, khoảng đất rộng công cộng
こうこく
quảng cáo; nội dung giới thiệu sản phẩm, dịch vụ hoặc thông tin tới công chúng
ひろげる
Mở rộng (vật gì đó)
Hán Việt: Quảng
地図(ちず)を広げて(ひろげて)場所(ばしょ)を探す(さがす)。
Mở bản đồ ra tìm địa điểm.
ひろがる
Lan rộng / Mở rộng
Hán Việt: Quảng
噂(うわさ)が町中(まちじゅう)に広がった(ひろがった)。
Lời đồn đã lan rộng khắp thị trấn.
ひろまる
Lan rộng
Hán Việt: Quảng
噂(うわさ)が広まる(ひろまる)。
Lời đồn lan rộng.
はばひろい
Rộng rãi, đa dạng, phong phú (kiến thức, kinh nghiệm, lĩnh vực).
Hán Việt: Phúc Quảng
私は幅広い業務経験があり、様々なプロジェクトに対応できます。
Tôi có nhiều kinh nghiệm nghiệp vụ đa dạng và có thể ứng phó với nhiều dự án khác nhau.
はばひろく
Rộng rãi, đa dạng, trên nhiều lĩnh vực
Hán Việt: PHÚC QUẢNG
これまでの業務で、幅広く顧客対応の経験を積んでまいりました。
Trong công việc trước đây, tôi đã tích lũy được kinh nghiệm rộng rãi trong việc xử lý khách hàng.
ひろめる
phổ biến, truyền bá; chủ động làm cho thứ gì lan rộng
こうこくひ
chi phí quảng cáo
ひろまる
lan truyền, trở nên phổ biến; thông tin, phong tục hoặc cách làm tự lan rộng
ひろがる
lan rộng, mở ra; phạm vi tự trở nên rộng hơn
ひろげる
mở rộng, trải ra; chủ động làm cho phạm vi rộng hơn
かおがひろい
quan hệ rộng, quen biết nhiều
Hán Việt: NHAN QUẢNG
田中さんは顔が広く、どの部署にも知り合いがいる。
Anh Tanaka quan hệ rộng, phòng ban nào cũng có người quen.
かおがひろい
quen biết rộng; có nhiều mối quan hệ trong một khu vực hoặc lĩnh vực
こころがひろい
rộng lượng; dễ chấp nhận và tha thứ cho người khác
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.