Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 度 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 年度 (ねんど) – Niên độ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

年度ねんど

高度こうど

支度したく

今度こんど

程度ていど

限度げんど

Từ có chứa Kanji 度

16 mục hiển thị

年度

ねんど

Niên độ

Hán Việt: Niên Đạc

来(らい)年度(ねんど)。

Niên độ tới.

高度

こうど

Trình độ cao

Hán Việt: Cao Đạc

高度(こうど)な技術(ぎじゅつ)を持つ(もつ)。

Sở hữu kỹ thuật trình độ cao.

支度

したく

Chuẩn bị

Hán Việt: CHI ĐỘ

外出の支度をする。

Chuẩn bị để đi ra ngoài.

今度

こんど

lần này; lần tới

今度、もう一度状況を確認した。

Lần này, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

程度

ていど

Mức độ

Hán Việt: TRÌNH ĐỘ

傷の程度は軽い。

Mức độ của vết thương khá nhẹ.

限度

げんど

giới hạn

この資料では、限度について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giới hạn.

制度

せいど

chế độ, hệ thống

この資料では、制度について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế độ, hệ thống.

密度

みつど

Mật độ

Hán Việt: Mật Đạc

人口(じんこう)密度(みつど)が高い(たかい)。

Mật độ dân số cao.

速度

そくど

Tốc độ

Hán Việt: Tốc Đạc

速度(そくど)を落とす(おとす)。

Giảm tốc độ.

適度

てきど

Điều độ

Hán Việt: Thích Đạc

適度(てきど)な運動(うんどう)。

Vận động điều độ.

温度

おんど

Nhiệt độ

Hán Việt: Đạc

温度(おんど)を下げる(さげる)。

Hạ nhiệt độ.

強度

きょうど

Cường độ, độ bền, độ mạnh.

Hán Việt: Cường Độ

この足場の許容荷重は、材料の強度計算に基づいています。

Tải trọng cho phép của giàn giáo này dựa trên tính toán cường độ vật liệu.

精度

せいど

Độ chính xác, độ tinh xảo

Hán Việt: Tinh Độ

この機械部品は高い精度が要求されるため、特別な加工が必要です。

Chi tiết máy này yêu cầu độ chính xác cao nên cần phải gia công đặc biệt.

頻度

ひんど

Tần suất, tần số (mức độ thường xuyên xảy ra một sự việc, hiện tượng).

Hán Việt: Tần Độ

この胃薬は、比較的低い頻度で便秘の副作用が報告されています。

Thuốc dạ dày này có tác dụng phụ táo bón được báo cáo với tần suất tương đối thấp.

濃度

のうど

Nồng độ; mức độ đậm đặc của chất.

Hán Việt: Nồng Độ

血液検査の結果、血糖の濃度が基準値を超えていました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy nồng độ đường huyết đã vượt quá giá trị tiêu chuẩn.

照度

しょうど

Độ sáng, cường độ ánh sáng

Hán Việt: Chiếu độ

部屋の照度(しょうど)は十分です。

Độ sáng của phòng là đủ.

Cách học chữ 度

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...