形
かたち
hình dạng; hình thức mà một vật, ý tưởng hoặc kết quả thể hiện ra
生地を丸い形に切ってください。
Hãy cắt miếng vải thành hình tròn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 形 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 形 (かたち) – hình dạng; hình thức mà một vật, ý tưởng hoặc kết quả thể hiện ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
形 → かたち
形式 → けいしき
形容 → けいよう
形状 → けいじょう
図形 → ずけい
変形 → へんけい
16 mục hiển thị
かたち
hình dạng; hình thức mà một vật, ý tưởng hoặc kết quả thể hiện ra
生地を丸い形に切ってください。
Hãy cắt miếng vải thành hình tròn.
けいしき
hình thức
この資料では、形式について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình thức.
けいよう
Miêu tả / Hình dung
Hán Việt: Hình Dung
美し(うつくし)さを形容(けいよう)する言葉(ことば)が見つから(みつから)ない。
Không tìm được từ ngữ để miêu tả vẻ đẹp đó.
けいじょう
Hình dạng
Hán Việt: Hình
独特(どくとく)な形状(けいじょう)をした建物(たてもの)。
Tòa nhà có hình dạng độc đáo.
ずけい
Hình vẽ / Đồ họa
Hán Việt: Đồ Hình
難しい(むずかしい)図形(ずけい)の問題(もんだい)。
Vấn đề hình vẽ (hình học) khó.
へんけい
Biến dạng, méo mó, thay đổi hình dạng.
Hán Việt: Biến Hình
足場部材に著しい変形が確認された場合は、直ちに交換が必要です。
Nếu phát hiện biến dạng đáng kể ở các bộ phận giàn giáo, cần thay thế ngay lập tức.
ひながた
Khuôn mẫu, mẫu hình, bản mẫu (template, model).
Hán Việt: Sô Hình
新しい設計図を作成する際には、必ず会社のひな形図面を使用してください。
Khi lập bản vẽ thiết kế mới, hãy chắc chắn sử dụng bản vẽ mẫu của công ty.
こうけい
hướng hình, hình dạng hướng
Hán Việt: hướng hình
向形を変える
thay đổi hướng hình
ずけい
hình hình học; hình dạng được xét trong toán học
子どもが紙にいろいろな図形を描いている。
Đứa trẻ đang vẽ nhiều hình hình học lên giấy.
さんかっけい
Hình tam giác
Hán Việt: Tam Giác Hình
三角形(さんかっけい)の面積(めんせき)。
Diện tích hình tam giác.
こけいぶつ
Vật thể rắn, thức ăn đặc.
Hán Việt: Cố Hình Vật
嚥下機能が低下したご利用者には、固形物の摂取が難しい場合があります。
Đối với người sử dụng dịch vụ có chức năng nuốt suy giảm, việc ăn thức ăn đặc có thể khó khăn.
しえいけい
thể chỉ sự sai khiến, thể khiến
Hán Việt: sử dịch hình
使役形(しえいけい)は動詞の活用形の一つです
Thể khiến là một trong những dạng chia của động từ
ちょうほうけい
hình chữ nhật
紙を長方形に切った。
Tôi cắt giấy thành hình chữ nhật.
せいほうけい
hình vuông
紙を正方形に切ってください。
Hãy cắt tờ giấy thành hình vuông.
けいしきてき
mang tính hình thức; chỉ làm theo thủ tục mà ít có nội dung thực chất
会議は形式的なあいさつだけで終わった。
Cuộc họp kết thúc chỉ với vài lời chào mang tính hình thức.
しょくじけいたい
Dạng thức ăn, hình thức bữa ăn (chỉ cách chế biến, độ cứng, độ mềm, kích thước của thức ăn phù hợp với khả năng ăn uống của bệnh nhân).
Hán Việt: Thực Sự Hình Thái
患者さんの嚥下機能や咀嚼能力に合わせて、適切な食事形態を選択します。
Chúng tôi lựa chọn dạng thức ăn phù hợp dựa trên chức năng nuốt và khả năng nhai của bệnh nhân.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.