喘息
ぜんそく
Hen suyễn, bệnh suyễn
Hán Việt: Suễn Tức
以前に喘息の診断を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán mắc bệnh hen suyễn chưa ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 息 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 喘息 (ぜんそく) – Hen suyễn, bệnh suyễn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
喘息 → ぜんそく
休息 → きゅうそく
利息 → りそく
息抜き → いきぬき
息苦しい → いきぐるしい
息が長い → いきがながい
8 mục hiển thị
ぜんそく
Hen suyễn, bệnh suyễn
Hán Việt: Suễn Tức
以前に喘息の診断を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán mắc bệnh hen suyễn chưa ạ?
きゅうそく
nghỉ ngơi để cơ thể hoặc tinh thần hồi phục
長時間歩いたので、木陰で少し休息を取った。
Đi bộ lâu nên tôi nghỉ một lát dưới bóng cây.
りそく
lãi, tiền lãi của khoản vay hoặc tiền gửi
ローンの利息を含めた返済額を確認した。
Tôi kiểm tra số tiền phải trả gồm cả lãi vay.
いきぬき
Thư giãn, nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng (nghĩa đen: hít thở, xả hơi).
Hán Việt: Không có Hán Việt tương ứng trực tiếp
公園への車椅子での散歩は、利用者にとって良い息抜きになります。
Việc đi dạo công viên bằng xe lăn sẽ là sự thư giãn tốt cho người sử dụng.
いきぐるしい
Khó thở, ngột ngạt (về không gian hoặc cảm giác)
Hán Việt: Tức Khổ (mang tính tham khảo)
ラッシュ時の地下鉄は、人でいっぱいで息苦しく感じる。
Tàu điện ngầm vào giờ cao điểm đông người đến mức cảm thấy ngột ngạt.
いきがながい
kéo dài lâu; bền bỉ trong thời gian dài
この番組は二十年以上続く息が長い番組だ。
Chương trình này đã kéo dài hơn hai mươi năm.
いきがあう
ăn ý; phối hợp nhịp nhàng
この二人は長年組んでいるので息が合う。
Hai người này làm cặp lâu năm nên rất ăn ý.
いきがきれる
thở dốc; hụt hơi
階段を走って上ったら息が切れた。
Chạy lên cầu thang khiến tôi thở dốc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.