戻
もど
trở lại, hồi phục
Hán Việt: hồi
食欲(しょくよく)が戻ったら、少しずつ食べてください。
Khi cảm giác thèm ăn trở lại, hãy ăn từ từ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 戻 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 戻 (もど) – trở lại, hồi phục.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
戻 → もど
戻る → もどる
戻す → もどす
手戻り → てもどり
払い戻す → はらいもどす
埋め戻し → うめもどし
11 mục hiển thị
もど
trở lại, hồi phục
Hán Việt: hồi
食欲(しょくよく)が戻ったら、少しずつ食べてください。
Khi cảm giác thèm ăn trở lại, hãy ăn từ từ.
もどる
Quay lại, trở lại
Hán Việt: LỆ
席に戻る。
Quay lại chỗ ngồi.
もどす
Trả lại, khôi phục
Hán Việt: LỆ
使ったものは元に戻す。
Trả những đồ đã dùng về chỗ cũ.
てもどり
Việc phải quay lại thực hiện lại một công việc đã làm hoặc một bước đã hoàn thành do phát sinh vấn đề, sai sót hoặc thay đổi yêu cầu.
Hán Việt: Thủ Lệ
要件定義の認識合わせが不十分だったため、大きな手戻りが発生しました。
Do việc thống nhất yêu cầu chưa đầy đủ nên đã phát sinh việc phải làm lại rất lớn.
はらいもどす
hoàn tiền, trả lại tiền
Hán Việt: PHẤT LỆ
台風で旅行が中止になり、航空券代が払い戻された。
Chuyến du lịch bị hủy vì bão và tiền vé máy bay đã được hoàn lại.
うめもどし
Lấp đất, lấp lại (sau khi đào, hoặc sau khi thi công xong phần móng/kết cấu ngầm và tháo cốp pha).
Hán Việt: Mai Hồi
地下部分のコンクリートが硬化した後、埋め戻し作業を開始します。
Sau khi bê tông phần ngầm cứng lại, chúng tôi sẽ bắt đầu công tác lấp đất.
はらいもどし
Hoàn tiền, trả lại tiền.
Hán Việt: Phất Lệ
電車の遅延により、運賃の払い戻しが可能です。
Do tàu bị trễ, có thể hoàn lại tiền vé.
まきもどし
Hoàn tác, quay lại trạng thái trước đó; trong IT: rollback một bản cập nhật/triển khai, khôi phục lại phiên bản trước.
Hán Việt: Quyến Hoàn
新しいバージョンのデプロイ後にバグが見つかったため、緊急で巻き戻し作業を行った。
Vì phát hiện bug sau khi triển khai phiên bản mới, chúng tôi đã tiến hành khẩn cấp công việc hoàn tác (rollback).
さしもどし
Sự trả lại, sự gửi lại (thường là để yêu cầu chỉnh sửa, xem xét lại do chưa đạt yêu cầu).
Hán Việt: Sai hồi
引き継ぎ資料に不備があったため、顧客から差し戻しがありました。
Vì tài liệu bàn giao có thiếu sót, đã có yêu cầu trả lại từ khách hàng.
ひきもどす
Hoàn tác, khôi phục lại trạng thái ban đầu (rollback), rút lại.
Hán Việt: Dẫn Hồi
サーバー障害が発生したため、システムのバージョンを以前の状態に引き戻すことになった。
Do xảy ra sự cố server, chúng tôi quyết định khôi phục phiên bản hệ thống về trạng thái trước đó.
よりをもどす
Quay lại với nhau, nối lại tình xưa (sau khi chia tay).
Hán Việt: Ký Hoàn
彼らは一度別れたが、結局よりを戻した。
Họ đã từng chia tay một lần nhưng cuối cùng lại quay lại với nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.