振込
ふりこみ
chuyển khoản
Hán Việt: CHẤN NHẬP
銀行での手続きについて「振込」を使って話した。
Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 振 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 振込 (ふりこみ) – chuyển khoản.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
振込 → ふりこみ
振る → ふる
振興 → しんこう
振動 → しんどう
脳振盪 → のうしんとう
振り~ → ふり〜
16 mục hiển thị
ふりこみ
chuyển khoản
Hán Việt: CHẤN NHẬP
銀行での手続きについて「振込」を使って話した。
Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
ふる
Vẫy / Từ chối
Hán Việt: Chấn
手(て)を振る(ふる)。
Vẫy tay.
しんこう
Chấn hưng / Thúc đẩy
Hán Việt: Chấn Hứng
観光(かんこう)振興(しんこう)。
Thúc đẩy du lịch.
しんどう
Rung động, chấn động, sự rung lắc bất thường.
Hán Việt: Chấn động, Rung động
掘削作業中に油圧ショベルから異常な振動がします。
Trong lúc đào, máy xúc thủy lực phát ra rung động bất thường.
ふる
vung, lắc, vẫy; rắc hoặc phân công tùy ngữ cảnh
のうしんとう
Chấn động não, chấn thương sọ não nhẹ.
Hán Việt: Não Chấn Đãng
事故の衝撃で、患者は脳振盪を起こし一時的に意識を失った。
Do va chạm của tai nạn, bệnh nhân bị chấn động não và mất ý thức tạm thời.
ふり〜
xoay, ngoái, vung ~; yếu tố đầu trong một số động từ ghép
ふりむく
ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn
Hán Việt: CHẤN HƯỚNG
名前を呼ばれて、彼はゆっくり振り向いた。
Khi được gọi tên, anh ấy từ từ ngoảnh lại.
ふるまう
Hành xử, cư xử; Chiêu đãi, đãi tiệc
Hán Việt: Chấn Vũ
彼はいつも紳士的に振る舞う。
Anh ấy luôn hành xử rất lịch sự như một quý ông.
ふるまい
Cách ứng xử, thái độ, phong thái (hành vi, cử chỉ).
Hán Việt: Chấn Vũ
面接では、言葉遣いだけでなく、振る舞いも重視されます。
Trong phỏng vấn, không chỉ cách ăn nói mà cả phong thái ứng xử cũng được coi trọng.
ふりかえり
Buổi họp tổng kết, xem xét lại; hồi tưởng, nhìn lại (quá trình, công việc đã làm)
Hán Việt: Chấn Phản
今日のスタンドアップミーティングでは、昨日の作業の振り返りを行います。
Trong buổi họp stand-up hôm nay, chúng ta sẽ xem xét lại công việc của ngày hôm qua.
わりふり
Sự phân công, phân bổ (công việc, tài nguyên, nhiệm vụ).
Hán Việt: Cát Chấn
今週のタスクの割り振りは、皆さん納得しましたか?
Việc phân công task tuần này, mọi người đã đồng ý chưa ạ?
しょくよくふしん
Chán ăn, kém ăn, mất cảm giác thèm ăn.
Hán Việt: Thực Dục Bất Chấn
一部の抗がん剤は、食欲不振を引き起こすことが知られています。
Một số thuốc chống ung thư được biết là gây ra chứng chán ăn.
ふりむく
Quay lại nhìn, để mắt tới
Hán Việt: CHẤN HƯỚNG
後ろを振り向く。
Quay lại nhìn phía sau.
ふりかえる
ngoái nhìn lại; nhìn lại, hồi tưởng điều đã qua
ふりむく
quay đầu lại, ngoái về phía sau hoặc sang hướng khác
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.