Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 掛 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 見掛け (みかけ) – Bề ngoài, vẻ ngoài, hình thức bên ngoài (thường dùng trong kiểm tra trực quan)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

見掛けみかけ

玉掛けたまかけ

掛けるかける

掛け算かけざん

心掛けるこころがける

腰掛けるこしかける

Từ có chứa Kanji 掛

14 mục hiển thị

見掛け

みかけ

Bề ngoài, vẻ ngoài, hình thức bên ngoài (thường dùng trong kiểm tra trực quan).

Hán Việt: Kiến Quải

足場材の安全性を確認するため、まず見掛けの損傷がないか点検する。

Để xác nhận độ an toàn của vật liệu giàn giáo, trước tiên hãy kiểm tra xem có hư hại bên ngoài nào không.

玉掛け

たまかけ

Slinging (of loads); hooking (a crane hook to a load); rigging

Hán Việt: (Không có trực tiếp)

玉掛け作業は、必ず資格を持った者が行うこと。

Công việc móc cáp cẩu phải do người có bằng cấp thực hiện.

掛ける

かける

nhân một số với số khác

三に四を掛けると十二になる。

Ba nhân bốn bằng mười hai.

掛け算

かけざん

phép nhân

子どもが学校で掛け算を習い始めた。

Con tôi bắt đầu học phép nhân ở trường.

心掛ける

こころがける

Luôn ghi nhớ, để tâm, cố gắng (làm gì đó)

Hán Việt: Tâm Quải

私は常に、顧客満足度を向上させることを心掛けております。

Tôi luôn cố gắng nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

腰掛ける

こしかける

ngồi xuống; ngồi tạm lên ghế, bậc hoặc chỗ có thể ngồi

ベンチに腰掛けて少し休んだ。

Tôi ngồi xuống ghế băng nghỉ một lát.

引っ掛ける

ひっかける

Treo lên / Lừa đảo

Hán Việt: Dẫn Quải

コートをハンガーに引っ掛ける(ひっかける)。

Treo áo khoác lên móc.

引っ掛かる

ひっかかる

Bị mắc kẹt / Bị lừa

Hán Việt: Dẫn Quải

詐欺(さぎ)に引っ掛かって(ひっかかって)しまった。

Tôi đã bị lừa bởi trò lừa đảo.

通り掛かる

とおりかかる

tình cờ đi ngang qua

仕事や日常生活で、通り掛かる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tình cờ đi ngang qua.

凭れ掛かる

もたれかかる

Dựa vào, tựa vào (thường là để nghỉ ngơi, hoặc do không gian chật hẹp).

満員電車では、体が揺れるので壁に凭れ掛かってバランスを取る人もいる。

Trên tàu điện đông người, vì tàu lắc nên cũng có người tựa vào tường để giữ thăng bằng.

差し掛かる

さしかかる

Đến gần, sắp tới, đi đến (một địa điểm hoặc thời điểm)

Hán Việt: Sai Quải

次の信号に差し掛かったら、左に曲がってください。

Khi đến gần đèn tín hiệu tiếp theo, hãy rẽ trái.

伸し掛かる

のしかかる

Đè nặng lên, dựa vào, tì vào (chủ yếu do trọng lượng hoặc áp lực vật lý).

Hán Việt: Thân Quải

満員電車で、隣の乗客が私にのしかかってきた。

Trên chuyến tàu điện đông người, hành khách bên cạnh đã dựa hẳn vào tôi.

気に掛かる

きにかかる

bận lòng; có điều cứ khiến mình lo hoặc để tâm

朝から母の体調が気に掛かっている。

Từ sáng tôi cứ lo về sức khỏe của mẹ.

手が掛かる

てがかかる

tốn công, tốn nhiều công chăm sóc hoặc xử lý

この料理は手が掛かるけれど、とてもおいしい。

Món này làm khá tốn công nhưng rất ngon.

Cách học chữ 掛

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...