日時
にちじ
ngày giờ, thời điểm
パーティーの日時を決める
Quyết định ngày giờ của bữa tiệc
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 時 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 日時 (にちじ) – ngày giờ, thời điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
日時 → にちじ
時期 → じき
臨時 → りんじ
一時 → いちじ
当時 → とうじ
時刻 → じこく
16 mục hiển thị
にちじ
ngày giờ, thời điểm
パーティーの日時を決める
Quyết định ngày giờ của bữa tiệc
じき
Thời kỳ
Hán Việt: THỜI KỲ
桜の時期。
Thời kỳ hoa anh đào nở.
りんじ
Tạm thời, lâm thời
Hán Việt: LÂM THỜI
臨時休業。
Đóng cửa tạm thời.
いちじ
Tạm thời, nhất thời
Hán Việt: NHẤT THỜI
一時的な現象。
Hiện tượng nhất thời.
とうじ
thời đó, lúc đó
当時、もう一度状況を確認した。
Thời đó, lúc đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
じこく
Thời điểm
Hán Việt: Thời Khắc
時刻(じこく)表(ひょう)を確認(かくにん)する。
Xác nhận bảng giờ giấc.
じじ
Thời sự, các sự kiện hiện tại, tin tức cập nhật.
Hán Việt: Thời Sự
彼は毎日、新聞を読んで時事を把握している。
Anh ấy đọc báo hàng ngày để nắm bắt thời sự.
じさ
chênh lệch giờ
Hán Việt: thời sai
時差(じさ)があるので、寝不足(ねぶそく)になりました
Do chênh lệch giờ nên tôi bị thiếu ngủ
はちじ
8 giờ
Hán Việt: bát thời
八時に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc 8 giờ
ずいじ
bất cứ lúc nào, mọi lúc
Hán Việt: tùy thì
この施設は、市民なら随時利用することができる。
Cơ sở này có thể được công dân sử dụng vào bất kỳ lúc nào.
くじ
9 giờ
Hán Việt: cửu thời
レースは九時にスタートします。
Cuộc đua sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ.
ときに
thỉnh thoảng, đôi khi
Hán Việt: thời ni
私は時に彼に会います
Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy
いちじ
một thời gian; tạm thời; có lúc
ときおり
thỉnh thoảng, đôi lúc
くうふくじ
Lúc đói, trạng thái nhịn ăn (trước xét nghiệm).
Hán Việt: Không phúc thời
血糖値の測定は、正確な結果を得るために空腹時に行う必要があります。
Để có kết quả chính xác, việc đo đường huyết cần được thực hiện khi nhịn ăn.
みたとき
khi nhìn thấy
彼は見た時(みたとき)に驚いた
Anh ấy đã ngạc nhiên khi nhìn thấy
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.