有利
ゆうり
Có lợi
Hán Việt: HỮU LỢI
有利な条件。
Điều kiện có lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 有 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 有利 (ゆうり) – Có lợi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
有利 → ゆうり
所有 → しょゆう
有限 → ゆうげん
有効 → ゆうこう
有能 → ゆうのう
有料 → ゆうりょう
16 mục hiển thị
ゆうり
Có lợi
Hán Việt: HỮU LỢI
有利な条件。
Điều kiện có lợi.
しょゆう
Sở hữu
Hán Việt: Sở Hữu
土地(とち)を所有(しょゆう)している。
Đang sở hữu đất đai.
ゆうげん
Hữu hạn
Hán Việt: Hữu Hạn
資源(しげん)は有限(ゆうげん)だ。
Tài nguyên là hữu hạn.
ゆうこう
Có hiệu lực
Hán Việt: Hữu Hiệu
期限(きげん)内(ない)なら有効(ゆうこう)だ。
Nếu trong thời hạn thì có hiệu lực.
ゆうのう
Có năng lực
Hán Việt: Hữu Năng
有能(ゆうのう)な社員(しゃいん)。
Nhân viên có năng lực.
ゆうりょう
Có phí
Hán Việt: Hữu Liệu
有料(ゆうりょう)道路(どうろ)。
Đường có thu phí.
うむ
Có hay không, sự có mặt hay vắng mặt.
Hán Việt: Hữu Vô
事件の目撃者の有無を確認している。
Đang xác nhận có hay không người chứng kiến vụ án.
ゆうがい
có hại, gây tổn hại
Hán Việt: hữu hại
工場から出る有害なゴミを安全にはいきする。
Đầu tư xử lý an toàn rác thải có hại từ nhà máy.
ゆうがい
có hại, gây hại
ゆうこう
có hiệu lực, có hiệu quả; hữu hiệu
ゆうのう
có năng lực, giỏi giang
ゆうぼう
có triển vọng, đầy hứa hẹn
ゆうり
có lợi, thuận lợi
ゆうりょく
có ảnh hưởng, có thế lực; có khả năng cao, đáng tin cậy
ありがたい
Biết ơn / Đáng quý
Hán Việt: Hữu Nạn
有難い(ありがたい)お言葉(おことば)。
Những lời nói đáng quý.
ゆうめいじん
người nổi tiếng
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.