Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 気 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: () – không khí, cảm xúc, tinh thần.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

大気たいき

気力きりょく

強気つよき

弱気よわき

本気ほんき

Từ có chứa Kanji 気

16 mục hiển thị

không khí, cảm xúc, tinh thần

Hán Việt: khí

彼は気を配ってくれた

Anh ấy đã quan tâm đến tôi

大気

たいき

khí quyển, không khí

大気が汚れている

Không khí đang bị ô nhiễm

気力

きりょく

ý chí, tinh thần

疲れていて勉強する気力がない。

Tôi mệt nên không còn tinh thần học.

強気

つよき

Kiên định, mạnh mẽ, vững vàng

Hán Việt: CƯỜNG KHÍ

強気な態度。

Thái độ kiên định.

弱気

よわき

Nhu nhược, nhút nhát

Hán Việt: NHƯỢC KHÍ

弱気な発言。

Phát ngôn nhu nhược.

本気

ほんき

sự nghiêm túc, thật lòng

この資料では、本気について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự nghiêm túc, thật lòng.

気体

きたい

Thể khí

Hán Việt: Khí

酸素(さんそ)は気体(きたい)だ。

Oxy là thể khí.

気分

きぶん

tâm trạng

この資料では、気分について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tâm trạng.

気味

きみ

cảm giác, hơi có xu hướng

少し風邪気味なので早く帰る。

Tôi hơi có vẻ cảm lạnh nên sẽ về sớm.

気楽

きらく

thoải mái, nhẹ nhõm

気楽な気持ちで試験を受けた。

Tôi đi thi với tâm lý thoải mái.

平気

へいき

Bình tĩnh, dửng dưng, không sao

Hán Việt: BÌNH KHÍ

嘘を平気でつく。

Thản nhiên nói dối.

短気

たんき

Nóng nảy, hay cáu

Hán Việt: ĐOẢN KHÍ

父は短気だ。

Bố tôi rất nóng tính.

湯気

ゆげ

Hơi nước

Hán Việt: THANG KHÍ

湯気が立つ。

Hơi nước bốc lên.

景気

けいき

Tình hình kinh tế

Hán Việt: CẢNH KHÍ

この資料では、景気について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về Tình hình kinh tế.

気配

けはい

Linh cảm / Dấu hiệu

Hán Việt: Khí Phối

秋(あき)の気配(けはい)を感じる(かんじる)。

Cảm thấy dấu hiệu của mùa thu.

気圧

きあつ

Áp suất khí quyển

Hán Việt: KHÍ ÁP

低気圧が近づいているので、天気は悪くなるでしょう。

Vì áp thấp đang đến gần nên thời tiết có thể sẽ xấu đi.

Cách học chữ 気

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...