解消
かいしょう
giải quyết, xóa bỏ, làm tan biến vấn đề/trạng thái
Hán Việt: GIẢI TIÊU
運動してストレスを解消した。
Tôi đã vận động để giải tỏa căng thẳng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 消 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 解消 (かいしょう) – giải quyết, xóa bỏ, làm tan biến vấn đề/trạng thái.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
解消 → かいしょう
消化 → しょうか
消耗 → しょうもう
消し → けし
消費 → しょうひ
消去 → しょうきょ
16 mục hiển thị
かいしょう
giải quyết, xóa bỏ, làm tan biến vấn đề/trạng thái
Hán Việt: GIẢI TIÊU
運動してストレスを解消した。
Tôi đã vận động để giải tỏa căng thẳng.
しょうか
tiêu hóa; xử lý hết
この資料では、消化について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tiêu hóa.
しょうもう
Tiêu hao / Hao mòn
Hán Việt: Tiêu Hao
体力(たいりょく)を消耗(しょうもう)した。
Đã tiêu hao thể lực.
けし
dập tắt, làm mất đi
Hán Việt: tiêu
火(ひ)を消し(けし)
dập tắt lửa
しょうひ
tiêu dùng, tiêu thụ; sử dụng hàng hóa, năng lượng hoặc nguồn lực
夏はエアコンで電力の消費が増える。
Mùa hè việc dùng điều hòa làm lượng điện tiêu thụ tăng.
かいしょう
giải tỏa, loại bỏ hoặc làm mất đi một trạng thái không mong muốn
運動すると、仕事のストレスがかなり解消される。
Vận động giúp tôi giải tỏa khá nhiều căng thẳng công việc.
しょうきょ
xóa bỏ; loại dữ liệu, chữ hoặc nội dung khỏi thiết bị hay bản ghi
間違えて保存した写真を消去した。
Tôi xóa bức ảnh đã lưu nhầm.
しょうどく
khử trùng, sát khuẩn
食事の前に手を消毒した。
Tôi sát khuẩn tay trước khi ăn.
しょうか
tiêu hóa; xử lý và hấp thụ thức ăn, cũng có thể chỉ xử lý hết việc hoặc nội dung
食べすぎると消化に時間がかかる。
Ăn quá nhiều sẽ khiến việc tiêu hóa mất thời gian.
とりけし
Hủy bỏ, thu hồi
Hán Việt: thủ tiêu
予約(よやく)を取り消(とりけ)す
Hủy bỏ đặt chỗ
をかいしょう
giải quyết, khắc phục vấn đề
Hán Việt: giải tiêu
問題(もんだい)を解消(かいしょう)するために、早速(さっそく)対策(たいさく)を講じる(こうじる)
Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần thực hiện biện pháp đối phó ngay lập tức
もかいしょう
cũng giải quyết, cũng giải quyết vấn đề
運動不足(うんどうぶじゅん)の解消(かいしょう)には、毎日運動(うんどう)することが大切(たいせつ)です。
Để giải quyết vấn đề thiếu vận động, việc tập thể dục hàng ngày rất quan trọng.
しょうぼうしょ
trạm, sở cứu hỏa
近くの消防署で防災訓練が行われた。
Trạm cứu hỏa gần nhà có tổ chức một buổi diễn tập phòng chống thiên tai.
しょうぼうし
lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa
消防士が燃えている建物の中へ入った。
Lính cứu hỏa đã vào bên trong tòa nhà đang cháy.
しょうかき
bình chữa cháy
廊下の端に消火器が置いてある。
Ở cuối hành lang có đặt một bình chữa cháy.
しょうひしゃ
người tiêu dùng; người mua hoặc sử dụng hàng hóa, dịch vụ
消費者の意見を商品開発に生かしている。
Công ty tận dụng ý kiến người tiêu dùng vào việc phát triển sản phẩm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.