減退
げんたい
suy giảm
この資料では、減退について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 減 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 減退 (げんたい) – suy giảm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
減退 → げんたい
減量 → げんりょう
削減 → さくげん
減る → へる
加減 → かげん
軽減 → けいげん
11 mục hiển thị
げんたい
suy giảm
この資料では、減退について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.
げんりょう
giảm lượng; giảm cân
この資料では、減量について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giảm lượng.
さくげん
Cắt giảm; Giảm bớt
Hán Việt: TƯỚC GIẢM
政府は来年度の予算を大幅に削減すると発表した。
Chính phủ đã thông báo sẽ cắt giảm đáng kể ngân sách năm tới.
へる
Giảm đi
Hán Việt: Giảm
人口(じんこう)が減って(へって)いる。
Dân số đang giảm đi.
かげん
Gia giảm / Tình trạng
Hán Việt: Gia Giảm
火(ひ)加減(かげん)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý mức độ lửa (gia giảm lửa).
けいげん
Làm cho gánh nặng, thiệt hại, áp lực, sự khó khăn... trở nên nhẹ hơn, ít hơn.
Hán Việt: Khinh Giảm
政府は国民の税負担を軽減する政策を発表した。
Chính phủ đã công bố chính sách giảm gánh nặng thuế cho người dân.
げんしょう
giảm sút; số lượng hoặc mức độ trở nên ít hơn
この地域では子どもの数が年々減少している。
Số trẻ em ở khu vực này đang giảm qua từng năm.
けいげん
giảm nhẹ; làm giảm gánh nặng, mức độ hoặc tác động
作業の負担を軽減するため、新しい機械を導入した。
Công ty đưa máy mới vào để giảm bớt gánh nặng công việc.
さくげん
cắt giảm; làm cho số lượng, chi phí hoặc mức độ giảm xuống
会社は電気代を削減するため、設備を新しくした。
Công ty đổi thiết bị mới để cắt giảm tiền điện.
へらす
Làm giảm bớt
Hán Việt: Giảm
無駄(むだ)を減らす(へらす)努力(どりょく)。
Nỗ lực làm giảm bớt sự lãng phí.
さくげんする
Giảm bớt, cắt giảm
Hán Việt: tước giảm
経費(けいひ)を削減(さくげん)する。
Giảm bớt chi phí.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.