物事
ものごと
Mọi sự
Hán Việt: Vật Sự
物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。
Lạc quan về mọi sự.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 物 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 物事 (ものごと) – Mọi sự.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
物事 → ものごと
人物 → じんぶつ
物理 → ぶつり
食物 → しょくもつ
作物 → さくもつ
書物 → しょもつ
16 mục hiển thị
ものごと
Mọi sự
Hán Việt: Vật Sự
物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。
Lạc quan về mọi sự.
じんぶつ
Nhân vật
Hán Việt: Nhân Vật
歴史(れきし)上の(じょうの)人物(じんぶつ)。
Nhân vật trong lịch sử.
ぶつり
Vật lý
Hán Việt: Vật Lý
物理(ぶつり)の法則(ほうそく)を学ぶ(まなぶ)。
Học quy luật vật lý.
しょくもつ
thực phẩm, đồ ăn
カロリーの高い食物
Đồ ăn có hàm lượng calorie cao
さくもつ
hoa màu, cây trồng
この地域の作物は米です。
Gạo là cây trồng chính ở vùng này.
しょもつ
sách vở, thư tịch
古い書物を読む
Đọc những cuốn sách cũ
せいぶつ
sinh vật; môn sinh học
生物を観察する
Quan sát sinh vật
ものおと
tiếng động, âm thanh
物音が聞こえる
Nghe thấy một tiếng động
ものおき
nơi để đồ, kho chứa đồ
Hán Việt: vật trí
使わないものを物置にしまう。
Đồ không dùng đến sẽ được để trong kho chứa.
ものがたり
Câu chuyện / Truyện
Hán Việt: Vật Ngứ
古い(ふるい)物語(ものがたり)を聞く(きく)。
Nghe câu chuyện cổ.
めいぶつ
đặc sản, thứ nổi tiếng
この町の名物はうどんだ。
Đặc sản của thị trấn này là udon.
じつぶつ
Vật thật
Hán Việt: Vật
実物(じつぶつ)大(だい)。
Kích cỡ vật thật.
ぶっし
vật tư
この資料では、物資について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vật tư.
えもの
Con mồi, vật săn được, chiến lợi phẩm
Hán Việt: HOẠCH VẬT
ライオンがシマウマを獲物として狙っている。
Sư tử đang nhắm vào ngựa vằn như một con mồi.
ひもの
Đồ khô / Cá khô
Hán Việt: Can Vật
魚(さかな)の干物(ひもの)を焼く(やく)。
Nướng cá khô.
おりもの
Đồ dệt
Hán Việt: Chức Vật
伝統(でんとう)的な織物(おりもの)。
Đồ dệt truyền thống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.