Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 相 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 相当 (そうとう) – 1. Tương đối, khá là (phó từ); 2. Tương xứng, phù hợp (tính từ đuôi な/danh từ).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

相当そうとう

相応そうおう

真相しんそう

相続そうぞく

相性あいしょう

首相しゅしょう

Từ có chứa Kanji 相

16 mục hiển thị

相当

そうとう

1. Tương đối, khá là (phó từ); 2. Tương xứng, phù hợp (tính từ đuôi な/danh từ)

Hán Việt: Tương Đương

彼はその事故で相当なけがを負った。

Anh ấy đã bị một vết thương khá nặng trong vụ tai nạn đó.

相応

そうおう

Phù hợp, tương xứng, tương ứng

Hán Việt: TƯƠNG ỨNG

彼の経験に相応しい給料が支払われた。

Anh ấy đã được trả một mức lương tương xứng với kinh nghiệm của mình.

真相

しんそう

Chân tướng

Hán Việt: Chân Tướng

事件(じけん)の真相(しんそう)を究明(きゅうめい)する。

Điều tra làm rõ chân tướng vụ án.

相続

そうぞく

Thừa kế

Hán Việt: Tướng Tục

親(おや)の遺産(いさん)を相続(そうぞく)する。

Thừa kế di sản của cha mẹ.

相性

あいしょう

Sự hợp nhau, tương hợp (trong mối quan hệ); sự ăn ý.

Hán Việt: TƯƠNG TÍNH

彼とは相性が良いので、一緒にいるといつも楽しい。

Tôi và anh ấy rất hợp nhau nên ở bên nhau lúc nào cũng vui vẻ.

首相

しゅしょう

Thủ tướng (người đứng đầu chính phủ).

Hán Việt: Thủ tướng

首相は記者会見で、新たな経済政策を発表した。

Thủ tướng đã công bố chính sách kinh tế mới tại cuộc họp báo.

相次

あいつ

xảy ra liên tiếp

Hán Việt: tương tự

事故(じこ)が相次(あいつ)いでいる

tai nạn xảy ra liên tiếp

相当

そうとう

tương đối nhiều, đáng kể; tương ứng với một mức nhất định

この仕事は相当な経験が必要だ。

Công việc này cần khá nhiều kinh nghiệm.

~相

〜しょう

bộ trưởng ~; dạng rút gọn dùng trong tên chức vụ bộ trưởng

両国の外相が会談を行った。

Ngoại trưởng hai nước đã có cuộc hội đàm.

首相

しゅしょう

thủ tướng

首相が記者会見で新しい政策を発表した。

Thủ tướng đã công bố chính sách mới trong buổi họp báo.

外相

がいしょう

ngoại trưởng; cách gọi ngắn của bộ trưởng phụ trách ngoại giao

両国の外相が今週会談する予定だ。

Ngoại trưởng hai nước dự kiến sẽ hội đàm trong tuần này.

相互に

そうごに

lẫn nhau

資料は相互に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu lẫn nhau.

相次ぐ

あいつぐ

Tiếp nối nhau, liên tiếp xảy ra

Hán Việt: Tương thứ

台風の影響で、電車が相次いで運休となった。

Do ảnh hưởng của bão, các chuyến tàu liên tiếp bị ngừng hoạt động.

に相談

にかんしん

thảo luận, tham khảo ý kiến

Hán Việt: nị tương đàm

彼は仕事についてに相談した。

Anh ấy đã thảo luận về công việc.

相互に

そうごに

lẫn nhau, qua lại giữa hai bên

両国は相互に協力することを確認した。

Hai nước xác nhận sẽ hợp tác lẫn nhau.

農水相

のうすいしょう

Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản Nhật Bản

農水相が食品価格について記者会見を開いた。

Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản đã họp báo về giá thực phẩm.

Cách học chữ 相

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...