口耳
くちじ
tin đồn, lời nói
Hán Việt: miệng tai
口耳(くちじ)に聞いた話
Câu chuyện tôi nghe từ tin đồn
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 耳 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 口耳 (くちじ) – tin đồn, lời nói.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
口耳 → くちじ
耳にする → みみにする
耳が痛い → みみがいたい
耳が遠い → みみがとおい
耳を貸す → みみをかす
耳が早い → みみがはやい
13 mục hiển thị
くちじ
tin đồn, lời nói
Hán Việt: miệng tai
口耳(くちじ)に聞いた話
Câu chuyện tôi nghe từ tin đồn
みみにする
nghe nói, tình cờ nghe được
Hán Việt: NHĨ
最近、その会社の名前をよく耳にする。
Gần đây tôi thường nghe nhắc đến tên công ty đó.
みみがいたい
chột dạ, khó chịu khi nghe lời phê bình đúng
Hán Việt: NHĨ THỐNG
「もっと早く準備すべきだった」と言われて耳が痛い。
Bị nói “lẽ ra phải chuẩn bị sớm hơn”, tôi thấy chột dạ.
みみがとおい
lãng tai, khó nghe
Hán Việt: NHĨ VIỄN
祖母は最近耳が遠くなり、大きな声で話す必要がある。
Gần đây bà tôi bị lãng tai nên cần nói bằng giọng to.
みみをかす
lắng nghe, chịu nghe lời ai nói
Hán Việt: NHĨ THẢI
彼は忙しいのに、私の相談に最後まで耳を貸してくれた。
Dù bận, anh ấy vẫn lắng nghe chuyện tôi cần bàn đến cuối.
みみがはやい
nhanh biết tin, thính tin
Hán Việt: NHĨ TẢO
山田さんは耳が早く、新しい店の情報をすぐ知っている。
Anh Yamada rất thính tin, thông tin về cửa hàng mới là biết ngay.
みみをうたがう
không tin vào tai mình
Hán Việt: NHĨ NGHI
突然の合格発表を聞いて、思わず耳を疑った。
Nghe thông báo đỗ bất ngờ, tôi không tin vào tai mình.
みみがいたい
nghe mà nhói vì bị nói đúng điểm yếu của mình
みみがはやい
thính tin, biết tin rất nhanh
みみにする
nghe thấy, nghe nói tới
みみをかす
lắng nghe, chịu nghe lời hoặc ý kiến của ai
みみもとでささやく
thì thầm vào tai
Hán Việt: NHĨ NGUYÊN
子どもは「耳元でささやく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “耳元でささやく”.
ねこのみみをひっぱる
kéo tai mèo
Hán Việt: MIÊU NHĨ DẪN TRƯƠNG
この表現「猫の耳を引っ張る」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “猫の耳を引っ張る” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.