腕
うで
Cánh tay / Tay nghề
Hán Việt: Oản
料理(りょうり)の腕(うで)を磨く(みがく)。
Mài giũa tay nghề nấu ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 腕 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 腕 (うで) – Cánh tay / Tay nghề.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
腕 → うで
腕がいい → うでがいい
腕を磨く → うでをみがく
腕が上がる → うでがあがる
腕が落ちる → うでがおちる
腕を上げる → うでをあげる
9 mục hiển thị
うで
Cánh tay / Tay nghề
Hán Việt: Oản
料理(りょうり)の腕(うで)を磨く(みがく)。
Mài giũa tay nghề nấu ăn.
うでがいい
giỏi nghề, tay nghề tốt
この店の職人は腕がいい。
Thợ của tiệm này rất giỏi nghề.
うでをみがく
rèn luyện tay nghề/kỹ năng
Hán Việt: Oản Ma
毎日練習して腕を磨いている。
Tôi luyện tập mỗi ngày để rèn kỹ năng.
うでがいい
tay nghề giỏi; có kỹ năng chuyên môn tốt
うでがあがる
lên tay, tiến bộ về kỹ năng
練習を続けて料理の腕が上がった。
Tôi luyện tập liên tục nên tay nghề nấu ăn đã lên.
うでがおちる
xuống tay, kỹ năng kém đi
しばらく弾かないとピアノの腕が落ちる。
Không chơi một thời gian thì kỹ năng piano sẽ giảm.
うでがあがる
tay nghề tiến bộ; kỹ năng giỏi lên rõ rệt
うでをあげる
nâng cao tay nghề; rèn luyện để kỹ năng tốt hơn
(うでに)だく
ôm/bế trong vòng tay
Hán Việt: UYỂN BÃO
この表現「(腕に)抱く」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “(腕に)抱く” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.