候補
こうほ
Ứng cử viên
Hán Việt: Hậu Bổ
市長(しちょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên thị trưởng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 補 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 候補 (こうほ) – Ứng cử viên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
候補 → こうほ
補う → おぎなう
補充 → ほじゅう
補修 → ほしゅう
補助 → ほじょ
補足 → ほそく
9 mục hiển thị
こうほ
Ứng cử viên
Hán Việt: Hậu Bổ
市長(しちょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên thị trưởng.
おぎなう
Bổ sung / Bù đắp
Hán Việt: Bổ
不足(ふそく)を補う(おぎなう)。
Bổ sung phần còn thiếu.
ほじゅう
Bổ sung
Hán Việt: Bổ Sung
在庫(ざいこ)を補充(ほじゅう)する。
Bổ sung hàng tồn kho.
ほしゅう
Sửa chữa, tu bổ (những hư hỏng nhỏ, cục bộ, thường để khôi phục trạng thái ban đầu hoặc chức năng).
Hán Việt: Bổ Tu
足場材に亀裂が見つかったため、早急に補修作業を行う必要がある。
Do phát hiện vết nứt trên vật liệu giàn giáo, cần tiến hành công tác sửa chữa khẩn cấp.
ほじょ
Sự hỗ trợ, giúp đỡ, bổ sung. Trong điều dưỡng, chỉ hành động giúp đỡ người bệnh/người cao tuổi thực hiện các hoạt động sinh hoạt, di chuyển.
Hán Việt: Bổ trợ
車椅子の操作には、適切な補助が必要です。
Để vận hành xe lăn cần có sự hỗ trợ thích hợp.
ほそく
Bổ sung, thêm vào (thông tin, giải thích)
Hán Việt: Bổ Túc
記者会見で、大臣は前回の説明にいくつかの補足を行った。
Tại buổi họp báo, Bộ trưởng đã bổ sung một số điểm vào phần giải thích trước đó.
おぎなう
bổ sung; bù vào phần còn thiếu hoặc yếu
食事だけで足りない栄養を、別の食品で補っている。
Tôi bổ sung phần dinh dưỡng còn thiếu trong bữa ăn bằng những thực phẩm khác.
こうほしゃ
Ứng viên, người dự tuyển
Hán Việt: Hậu Bổ Giả
当社では、優秀な候補者を求めています。
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm những ứng viên xuất sắc.
ほそくしりょう
Tài liệu bổ sung, tài liệu phụ lục (Supplementary materials/documents)
Hán Việt: Bổ Túc Tư Liệu
今回のプロジェクト引き継ぎでは、補足資料として過去の議事録を共有しました。
Trong buổi bàn giao dự án lần này, chúng tôi đã chia sẻ biên bản cuộc họp trước đây như tài liệu bổ sung.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.