正規
せいき
Chính quy
Hán Việt: Chính Quy
正規(せいき)のルート(るーと)で購入(こうにゅう)する。
Mua qua kênh (lộ trình) chính quy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 規 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 正規 (せいき) – Chính quy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
正規 → せいき
規格 → きかく
規制 → きせい
規模 → きぼ
不規則 → ふきそく
大規模 → だいきぼ
9 mục hiển thị
せいき
Chính quy
Hán Việt: Chính Quy
正規(せいき)のルート(るーと)で購入(こうにゅう)する。
Mua qua kênh (lộ trình) chính quy.
きかく
Quy cách / Tiêu chuẩn
Hán Việt: Quy Cách
JIS規格(きかく)。
Tiêu chuẩn quy cách Nhật Bản.
きせい
Quy định, kiểm soát, hạn chế
Hán Việt: Quy Chế
政府は新しい環境規制を導入すると発表した。
Chính phủ đã thông báo sẽ ban hành các quy định mới về môi trường.
きぼ
quy mô; mức độ lớn nhỏ của một tổ chức, sự kiện hoặc công trình
今年の祭りは去年より規模を縮小して行われる。
Lễ hội năm nay sẽ tổ chức với quy mô nhỏ hơn năm ngoái.
ふきそく
không đều, không theo quy tắc
Hán Việt: BẤT QUY TẮC
最近、不規則な生活が続いている。
Gần đây cuộc sống sinh hoạt không đều cứ kéo dài.
だいきぼ
quy mô lớn
駅前で大規模な再開発が進んでいる。
Một dự án tái phát triển quy mô lớn đang diễn ra trước ga.
ふきそく
không đều, thất thường; không theo quy luật hoặc giờ giấc
仕事が忙しくて食事の時間が不規則になっている。
Công việc bận khiến giờ ăn của tôi trở nên thất thường.
めいめいきそく
Quy tắc đặt tên (trong lập trình, thiết kế hệ thống, tài liệu)
Hán Việt: Mệnh Danh Quy Tắc
設計書では、変数名の命名規則を明確に定義する必要があります。
Trong tài liệu thiết kế, cần định nghĩa rõ ràng quy tắc đặt tên biến.
きそくただしい
đều đặn, có nề nếp; sinh hoạt theo thời gian và quy tắc ổn định
健康のために規則正しい生活を心がけている。
Vì sức khỏe, tôi cố duy trì sinh hoạt điều độ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.