賃
ちん
lương, tiền công
Hán Việt: thù
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi đã yêu cầu công ty tăng lương.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 賃 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 賃 (ちん) – lương, tiền công.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
賃 → ちん
家賃 → やちん
賃金 → ちんぎん
賃上 → ちんあげ
借り賃 → かりちん
貸し賃 → かしちん
10 mục hiển thị
ちん
lương, tiền công
Hán Việt: thù
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi đã yêu cầu công ty tăng lương.
やちん
tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẪM
この部屋は家賃が少し高い。
Căn phòng này tiền thuê hơi cao.
ちんぎん
Tiền lương, tiền công, tiền thù lao.
Hán Việt: Nhậm kim
御社では、初年度の賃金はどのくらいになりますでしょうか。
Xin hỏi, tiền lương năm đầu tiên tại quý công ty sẽ là bao nhiêu ạ?
ちんあげ
tăng lương
Hán Việt: tiền tăng
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi yêu cầu công ty tăng lương.
かりちん
tiền thuê, tiền mượn
Hán Việt: Tá NHẪM
自転車の借り賃は一日五百円だった。
Tiền thuê xe đạp là 500 yên một ngày.
かしちん
tiền cho thuê
Hán Việt: THẢI NHẪM
会議室の貸し賃は一時間二千円です。
Tiền cho thuê phòng họp là 2.000 yên một giờ.
でんしゃちん
tiền tàu điện
Hán Việt: ĐIỆN XA NHẪM
通学にかかる電車賃を、毎月まとめて計算している。
Tôi tính gộp tiền tàu điện đi học mỗi tháng.
てまちん
tiền công, tiền thù lao
Hán Việt: THỦ GIAN NHẪM
友人に引っ越しを手伝ってもらい、少し手間賃を渡した。
Tôi nhờ bạn giúp chuyển nhà và đưa một ít tiền công.
ちんたいアパート
căn hộ cho thuê
Hán Việt: TÁ ĐẠI
来月から駅の近くの賃貸アパートに住む。
Từ tháng sau tôi sẽ sống trong căn hộ cho thuê gần ga.
やちんをふりこむ
chuyển khoản tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẪM CHẤN NHẬP
先生は「家賃を振り込む」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “家賃を振り込む”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.