軽い
かるい
Nhẹ
Hán Việt: 軽 (Khinh)
口(くち)が軽い(かるい)。
Người hớt lẻo (miệng nhẹ).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 軽 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 軽い (かるい) – Nhẹ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
軽い → かるい
軽率 → けいそつ
軽油 → けいゆ
軽減 → けいげん
軽症 → けいしょう
気軽 → きがる
14 mục hiển thị
かるい
Nhẹ
Hán Việt: 軽 (Khinh)
口(くち)が軽い(かるい)。
Người hớt lẻo (miệng nhẹ).
けいそつ
Khinh suất / Cẩu thả
Hán Việt: Khinh suất
軽率(けいそつ)な行動(こうどう)を反省(はんせい)する。
Phản tỉnh về hành động khinh suất của mình.
けいゆ
Dầu nhẹ, dầu diesel
Hán Việt: Khinh du
重機が軽油切れで動かなくなった。
Máy công trình dừng hoạt động vì hết dầu diesel.
けいげん
Làm cho gánh nặng, thiệt hại, áp lực, sự khó khăn... trở nên nhẹ hơn, ít hơn.
Hán Việt: Khinh Giảm
政府は国民の税負担を軽減する政策を発表した。
Chính phủ đã công bố chính sách giảm gánh nặng thuế cho người dân.
けいしょう
Vết thương nhẹ, chấn thương nhẹ, tình trạng nhẹ
Hán Việt: Khinh Chứng
幸いにも、その事故の負傷者は全員軽症で済んだ。
May mắn thay, tất cả những người bị thương trong vụ tai nạn đó đều chỉ bị thương nhẹ.
けいげん
giảm nhẹ; làm giảm gánh nặng, mức độ hoặc tác động
きがる
thoải mái, không câu nệ; có thể làm mà không thấy nặng nề
けい〜
nhẹ; tiền tố biểu thị mức độ hoặc tính chất nhẹ
てがるな
đơn giản, dễ làm; không tốn nhiều công sức
Hán Việt: THỦ KHINH
手軽な料理を作る。
Làm món ăn đơn giản (dễ làm).
けいきんぞく
kim loại nhẹ; kim loại có khối lượng riêng tương đối thấp
けいこうぎょう
công nghiệp nhẹ; ngành sản xuất hàng tiêu dùng tương đối nhẹ
けいはんざい
tội nhẹ; hành vi phạm pháp có mức độ tương đối nhẹ
くちがかるい
bép xép; dễ tiết lộ chuyện không nên nói
きがるにたずねる
hỏi một cách thoải mái
Hán Việt: KHÍ KHINH TẦM
求人情報を見て、「気軽に尋ねる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “気軽に尋ねる”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.