Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/125

省エネ

しょうエネ

tiết kiệm năng lượng

Hán Việt: TỈNH

この表現「省エネ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “省エネ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

電気代を節約する

でんきだいをせつやくする

tiết kiệm tiền điện

Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI TIẾT ƯỚC

この表現「電気代を節約する」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “電気代を節約する” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ごみがたまる

rác bị ứ lại, chất đống

市のルールに従って、ごみがたまる。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみがたまる”.

リサイクルに出す

リサイクルにだす

đem đi tái chế

Hán Việt: XUẤT

市のルールに従って、リサイクルに出す。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “リサイクルに出す”.

不用品を処分する

ふようひんをしょぶんする

xử lý, bỏ đồ không cần dùng

Hán Việt: BẤT DỤNG PHẨM XỬ PHÂN

この表現「不用品を処分する」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “不用品を処分する” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ごみを分別する

ごみをぶんべつする

phân loại rác

Hán Việt: PHÂN BIỆT

市のルールに従って、ごみを分別する。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみを分別する”.

燃えるごみ

もえるごみ

rác cháy được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃えるごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えるごみ”.

可燃ごみ

かねんごみ

rác cháy được

Hán Việt: KHẢ NHIÊN

今日は可燃ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “可燃ごみ”.

燃やせるごみ

もやせるごみ

rác có thể đốt được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃やせるごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせるごみ”.

燃えないごみ

もえないごみ

rác không cháy được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃えないごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えないごみ”.

不燃ごみ

ふねんごみ

rác không cháy được

Hán Việt: BẤT NHIÊN

今日は不燃ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “不燃ごみ”.

燃やせないごみ

もやせないごみ

rác không thể đốt được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃やせないごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせないごみ”.

生ごみ

なまごみ

rác nhà bếp, rác sinh hoạt hữu cơ

Hán Việt: SINH

今日は生ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “生ごみ”.

粗大ごみ

そだいごみ

rác cỡ lớn

Hán Việt: THÔ ĐẠI

今日は粗大ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “粗大ごみ”.

資源ごみ

しげんごみ

rác tài nguyên, rác tái chế

Hán Việt: TƯ NGUYÊN

今日は資源ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “資源ごみ”.

指定のごみ袋

していのごみぶくろ

túi rác chỉ định

Hán Việt: CHỈ ĐỊNH ĐẠI

今日は指定のごみ袋を正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “指定のごみ袋”.

ペットボトルをすすぐ

rửa sơ chai nhựa

市のルールに従って、ペットボトルをすすぐ。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ペットボトルをすすぐ”.

ラベルをはがす

bóc nhãn

市のルールに従って、ラベルをはがす。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ラベルをはがす”.

シールを貼る

シールをはる

dán tem, dán nhãn

Hán Việt: THIẾP

市のルールに従って、シールを貼る。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “シールを貼る”.

アルミ缶をつぶす

アルミかんをつぶす

làm bẹp lon nhôm

Hán Việt: CAN

市のルールに従って、アルミ缶をつぶす。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “アルミ缶をつぶす”.

古新聞を再利用する

ふるしんぶんをさいりようする

tái sử dụng báo cũ

Hán Việt: CỔ TÂN VĂN TÁI LỢI DỤNG

この表現「古新聞を再利用する」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “古新聞を再利用する” thường được dùng trong tình huống đời sống.

水がもれる

みずがもれる

nước rò rỉ

Hán Việt: THỦY

この表現「水がもれる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “水がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

水をもらす

みずをもらす

làm rò nước, để nước chảy ra

Hán Việt: THỦY

この表現「水をもらす」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “水をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.

秘密がもれる

ひみつがもれる

bí mật bị lộ

Hán Việt: BÍ MẬT

この表現「秘密がもれる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “秘密がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

秘密をもらす

ひみつをもらす

làm lộ bí mật

Hán Việt: BÍ MẬT

この表現「秘密をもらす」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “秘密をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.

こぼれる

tràn ra, đổ ra

コップから水がこぼれた。

Nước tràn ra khỏi cốc.

よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。

よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。

Cảm ơn đã cất công đến; xin mời vào.

この表現「よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

お邪魔します。

おじゃまします。

Xin phép làm phiền; dùng khi vào nhà người khác.

Hán Việt: TÀ MA

友人の家で「お邪魔します。」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お邪魔します。”.

ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。

ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。

Lâu rồi không liên lạc, anh/chị vẫn khỏe chứ?

Hán Việt: VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ

この表現「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ええ、おかげさまで。

Vâng, nhờ ơn anh/chị mà tôi vẫn khỏe.

この表現「ええ、おかげさまで。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ええ、おかげさまで。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

つまらないものですが。

Đây chỉ là chút quà mọn.

この表現「つまらないものですが。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “つまらないものですが。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ありがとうございます。遠慮なくいただきます。

ありがとうございます。えんりょなくいただきます。

Cảm ơn, vậy tôi xin nhận không khách sáo.

Hán Việt: VIỄN LỰ

この表現「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ありがとうございます。遠慮なくいただきます。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

お茶をお持ちします。

おちゃをおもちします。

Tôi sẽ mang trà ra.

Hán Việt: TRÀ TRÌ

友人の家で「お茶をお持ちします。」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お茶をお持ちします。”.

どうぞお構いなく。

どうぞおかまいなく。

Xin đừng bận tâm, đừng khách sáo.

Hán Việt: CẤU

この表現「どうぞお構いなく。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “どうぞお構いなく。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ゆっくりしていってください。

Xin cứ ở lại thong thả.

この表現「ゆっくりしていってください。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ゆっくりしていってください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ごゆっくりお召し上がりください。

ごゆっくりおめしあがりください。

Xin cứ dùng bữa thong thả.

Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG

この表現「ごゆっくりお召し上がりください。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ごゆっくりお召し上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

友人を家に招く

ゆうじんをいえにまねく

mời bạn đến nhà

Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU

友人の家で「友人を家に招く」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招く”.

友人を家に招待する

ゆうじんをいえにしょうたいする

mời bạn đến nhà, mời khách

Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI

友人の家で「友人を家に招待する」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招待する”.

座り心地がいいソファー

すわりごこちがいいソファー

ghế sofa ngồi dễ chịu

Hán Việt: TỌA TÂM ĐỊA

友人の家で「座り心地がいいソファー」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “座り心地がいいソファー”.

寝心地がいいベッド

ねごこちがいいベッド

giường nằm thoải mái

Hán Việt: TẨM TÂM ĐỊA

友人の家で「寝心地がいいベッド」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “寝心地がいいベッド”.

居心地がいい家

いごこちがいいいえ

ngôi nhà ở thoải mái, dễ chịu

Hán Việt: CƯ TÂM ĐỊA GIA

友人の家で「居心地がいい家」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “居心地がいい家”.

家で過ごす

いえですごす

ở nhà, trải qua thời gian ở nhà

Hán Việt: GIA QUÁ

友人の家で「家で過ごす」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家で過ごす”.

ゆっくりする

nghỉ ngơi thong thả

この表現「ゆっくりする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ゆっくりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

のんびりする

thư thái, thong dong

この表現「のんびりする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “のんびりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

くつろぐ

thư giãn, thả lỏng

Hán Việt: Khoan

この表現「くつろぐ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “くつろぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

快適に暮らす

かいてきにくらす

sống thoải mái, tiện nghi

Hán Việt: KHOÁI THÍCH MỘ

この表現「快適に暮らす」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “快適に暮らす” thường được dùng trong tình huống đời sống.

半額セール

はんがくセール

đợt giảm nửa giá

Hán Việt: BÁN NGẠCH

この表現「半額セール」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “半額セール” thường được dùng trong tình huống đời sống.

手ごろな価格

てごろなかかく

giá vừa phải, giá phải chăng

Hán Việt: THỦ GIÁ CÁCH

この表現「手ごろな価格」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “手ごろな価格” thường được dùng trong tình huống đời sống.

家事をする

かじをする

làm việc nhà

Hán Việt: GIA SỰ

友人の家で「家事をする」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家事をする”.

食卓を片づける

しょくたくをかたづける

dọn bàn ăn

Hán Việt: THỰC TRÁC PHIẾN

夕食のあとで、家族と一緒に食卓を片づける。

Sau bữa tối, tôi dùng “食卓を片づける” trong ngữ cảnh việc nhà.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...