tiết kiệm năng lượng
Hán Việt: TỈNH
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:12|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「省エネ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “省エネ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
tiết kiệm tiền điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI TIẾT ƯỚC
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:13|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「電気代を節約する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “電気代を節約する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
rác bị ứ lại, chất đống
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:14|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
市のルールに従って、ごみがたまる。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみがたまる”.
đem đi tái chế
Hán Việt: XUẤT
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:15|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
市のルールに従って、リサイクルに出す。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “リサイクルに出す”.
xử lý, bỏ đồ không cần dùng
Hán Việt: BẤT DỤNG PHẨM XỬ PHÂN
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:16|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「不用品を処分する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “不用品を処分する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
phân loại rác
Hán Việt: PHÂN BIỆT
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:17|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
市のルールに従って、ごみを分別する。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみを分別する”.
rác cháy được
Hán Việt: NHIÊN
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:18|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は燃えるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えるごみ”.
rác cháy được
Hán Việt: KHẢ NHIÊN
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:19|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は可燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “可燃ごみ”.
rác có thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:20|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は燃やせるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせるごみ”.
rác không cháy được
Hán Việt: NHIÊN
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:21|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は燃えないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えないごみ”.
rác không cháy được
Hán Việt: BẤT NHIÊN
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:22|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は不燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “不燃ごみ”.
rác không thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:23|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は燃やせないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせないごみ”.
rác nhà bếp, rác sinh hoạt hữu cơ
Hán Việt: SINH
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:24|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は生ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “生ごみ”.
rác cỡ lớn
Hán Việt: THÔ ĐẠI
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:25|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は粗大ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “粗大ごみ”.
rác tài nguyên, rác tái chế
Hán Việt: TƯ NGUYÊN
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:26|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は資源ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “資源ごみ”.
túi rác chỉ định
Hán Việt: CHỈ ĐỊNH ĐẠI
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:27|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
今日は指定のごみ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “指定のごみ袋”.
rửa sơ chai nhựa
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:28|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
市のルールに従って、ペットボトルをすすぐ。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ペットボトルをすすぐ”.
bóc nhãn
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:29|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
市のルールに従って、ラベルをはがす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ラベルをはがす”.
dán tem, dán nhãn
Hán Việt: THIẾP
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:30|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
市のルールに従って、シールを貼る。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “シールを貼る”.
làm bẹp lon nhôm
Hán Việt: CAN
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:31|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
市のルールに従って、アルミ缶をつぶす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “アルミ缶をつぶす”.
tái sử dụng báo cũ
Hán Việt: CỔ TÂN VĂN TÁI LỢI DỤNG
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:32|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「古新聞を再利用する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “古新聞を再利用する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
nước rò rỉ
Hán Việt: THỦY
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:33|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「水がもれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “水がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
làm rò nước, để nước chảy ra
Hán Việt: THỦY
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:34|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「水をもらす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “水をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
bí mật bị lộ
Hán Việt: BÍ MẬT
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:35|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「秘密がもれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “秘密がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
làm lộ bí mật
Hán Việt: BÍ MẬT
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:36|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「秘密をもらす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “秘密をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
tràn ra, đổ ra
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public indexed chunk verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 2;souma_vocab:w01d02;order:37|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
コップから水がこぼれた。
Nước tràn ra khỏi cốc.
よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。
よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。
Cảm ơn đã cất công đến; xin mời vào.
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:01|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Xin phép làm phiền; dùng khi vào nhà người khác.
Hán Việt: TÀ MA
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:02|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「お邪魔します。」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お邪魔します。”.
ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。
ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。
Lâu rồi không liên lạc, anh/chị vẫn khỏe chứ?
Hán Việt: VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:03|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Vâng, nhờ ơn anh/chị mà tôi vẫn khỏe.
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:04|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「ええ、おかげさまで。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ええ、おかげさまで。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Đây chỉ là chút quà mọn.
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:05|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「つまらないものですが。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “つまらないものですが。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ありがとうございます。遠慮なくいただきます。
ありがとうございます。えんりょなくいただきます。
Cảm ơn, vậy tôi xin nhận không khách sáo.
Hán Việt: VIỄN LỰ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:06|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ありがとうございます。遠慮なくいただきます。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Tôi sẽ mang trà ra.
Hán Việt: TRÀ TRÌ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:07|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「お茶をお持ちします。」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お茶をお持ちします。”.
Xin đừng bận tâm, đừng khách sáo.
Hán Việt: CẤU
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:08|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「どうぞお構いなく。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “どうぞお構いなく。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Xin cứ ở lại thong thả.
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:09|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「ゆっくりしていってください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ゆっくりしていってください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ごゆっくりお召し上がりください。
ごゆっくりおめしあがりください。
Xin cứ dùng bữa thong thả.
Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:10|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「ごゆっくりお召し上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ごゆっくりお召し上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
mời bạn đến nhà
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:11|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「友人を家に招く」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招く”.
mời bạn đến nhà, mời khách
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:12|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「友人を家に招待する」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招待する”.
ghế sofa ngồi dễ chịu
Hán Việt: TỌA TÂM ĐỊA
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:13|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「座り心地がいいソファー」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “座り心地がいいソファー”.
giường nằm thoải mái
Hán Việt: TẨM TÂM ĐỊA
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:14|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「寝心地がいいベッド」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “寝心地がいいベッド”.
ngôi nhà ở thoải mái, dễ chịu
Hán Việt: CƯ TÂM ĐỊA GIA
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:15|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「居心地がいい家」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “居心地がいい家”.
ở nhà, trải qua thời gian ở nhà
Hán Việt: GIA QUÁ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:16|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「家で過ごす」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家で過ごす”.
nghỉ ngơi thong thả
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:17|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「ゆっくりする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ゆっくりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thư thái, thong dong
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:18|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「のんびりする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “のんびりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thư giãn, thả lỏng
Hán Việt: Khoan
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:19|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「くつろぐ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “くつろぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
sống thoải mái, tiện nghi
Hán Việt: KHOÁI THÍCH MỘ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:20|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「快適に暮らす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “快適に暮らす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
đợt giảm nửa giá
Hán Việt: BÁN NGẠCH
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:21|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「半額セール」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “半額セール” thường được dùng trong tình huống đời sống.
giá vừa phải, giá phải chăng
Hán Việt: THỦ GIÁ CÁCH
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 3;souma_vocab:w01d03;order:22|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「手ごろな価格」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “手ごろな価格” thường được dùng trong tình huống đời sống.
làm việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:01|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
友人の家で「家事をする」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家事をする”.
dọn bàn ăn
Hán Việt: THỰC TRÁC PHIẾN
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:02|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
夕食のあとで、家族と一緒に食卓を片づける。
Sau bữa tối, tôi dùng “食卓を片づける” trong ngữ cảnh việc nhà.