bát đĩa bẩn
Hán Việt: Ô THỰC KHÍ
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:03|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
台所で汚れた食器について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “汚れた食器” trong ngữ cảnh việc nhà.
việc nấu nướng, công việc bếp núc
Hán Việt: XUY SỰ
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:04|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
台所で炊事について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.
洗い物を流しに持っていく
あらいものをながしにもっていく
mang đồ cần rửa ra bồn rửa
Hán Việt: TẨY VẬT LƯU TRÌ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:05|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
夕食のあとで、家族と一緒に洗い物を流しに持っていく。
Sau bữa tối, tôi dùng “洗い物を流しに持っていく” trong ngữ cảnh việc nhà.
nuôi dạy con
Hán Việt: TỬ DỤC
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:06|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「子育てをする」という言葉が出た。
Từ “子育てをする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
chăm sóc, nuôi trẻ
Hán Việt: DỤC NHI
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:07|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「育児」という言葉が出た。
Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
yêu thương, chiều chuộng trẻ
Hán Việt: TỬ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:08|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「子どもをかわいがる」という言葉が出た。
Từ “子どもをかわいがる” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
nuông chiều con
Hán Việt: TỬ CAM
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:09|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「子どもを甘やかす」という言葉が出た。
Từ “子どもを甘やかす” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
trẻ nũng nịu, làm nũng
Hán Việt: TỬ CAM
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:10|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「子どもが甘える」という言葉が出た。
Từ “子どもが甘える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
dạy nề nếp cho con
Hán Việt: TỬ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:11|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「子どもをしつける」という言葉が出た。
Từ “子どもをしつける” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
sự dạy dỗ, nề nếp
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:12|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「しつけ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “しつけ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
đánh vào mông
Hán Việt: KHẢO
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:13|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「お尻をたたく」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “お尻をたたく” thường được dùng trong tình huống đời sống.
quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên
Hán Việt: NỘ MINH
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2|Mimikara N2|tag:source_mimikara_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:14|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab|Unit 02;mimikara_n2_vocab:u02;order:130|tag:source_mimikara_n2
この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thôi, dừng, bỏ
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:15|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「よす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
hãy thôi nói chuyện này
Hán Việt: THOẠI
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:16|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「この話はよそう」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “この話はよそう” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thôi đi, đừng làm nữa
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:17|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「よしなさい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よしなさい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
dừng lại, thôi đi
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:18|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「よせ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よせ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
mang thai
Hán Việt: NHÂM THẦN
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:19|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。
Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
sinh con
Hán Việt: TỬ SẢN
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:20|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「子どもを産む」という言葉が出た。
Từ “子どもを産む” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
được sinh ra
Hán Việt: SINH
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:21|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「生まれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “生まれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
cõng em bé trên lưng
Hán Việt: XÍCH
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:22|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「赤ちゃんをおんぶする」という言葉が出た。
Từ “赤ちゃんをおんぶする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
cõng em bé
Hán Việt: XÍCH
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:23|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「赤ちゃんをおぶう」という言葉が出た。
Từ “赤ちゃんをおぶう” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
bế, ôm trên tay
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:24|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「だっこする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “だっこする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ôm/bế trong vòng tay
Hán Việt: UYỂN BÃO
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:25|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「(腕に)抱く」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “(腕に)抱く” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thay tã
Hán Việt: HOÁN
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:26|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「おむつを換える」という言葉が出た。
Từ “おむつを換える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
đặt tã vào
Hán Việt: ĐƯƠNG
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:27|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「おむつを当てる」という言葉が出た。
Từ “おむつを当てる” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
thay tã vải
Hán Việt: HOÁN
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:28|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「おしめを換える」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “おしめを換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.
đặt tã vải vào
Hán Việt: ĐƯƠNG
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:29|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「おしめを当てる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “おしめを当てる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
tã giấy
Hán Việt: CHỈ
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:30|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「紙おむつ」という言葉が出た。
Từ “紙おむつ” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
đứa trẻ nghịch ngợm, bướng bỉnh
Hán Việt: TỬ
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:31|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
育児の話で「やんちゃな子ども」という言葉が出た。
Từ “やんちゃな子ども” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
nghịch ngợm, phá phách
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:32|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「いたずらをする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “いたずらをする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
làm ồn, náo động
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:33|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「さわぐ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “さわぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ồn ào
イ形容詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public indexed chunk verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:34|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「さわがしい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “さわがしい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ồn ào, huyên náo
Hán Việt: TAO
イ形容詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:35|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「そうぞうしい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “そうぞうしい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ồn ào, inh ỏi
Hán Việt: HUYÊN
イ形容詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public indexed chunk verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:36|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「やかましい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “やかましい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
náo nhiệt, nhộn nhịp
ナ形容詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:37|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「にぎやかな」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “にぎやかな” thường được dùng trong tình huống đời sống.
vẽ bậy, viết bậy
Hán Việt: LẠC THƯ
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:38|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「落書きをする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “落書きをする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
nổi cơn, làm loạn / Nổi giận, quậy phá
Hán Việt: BẠO
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2|Mimikara N2|tag:source_mimikara_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:39|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab|Unit 02;mimikara_n2_vocab:u02;order:146|tag:source_mimikara_n2
この表現「暴れる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “暴れる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
đánh/gõ vào đầu
Hán Việt: ĐẦU
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:40|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「頭をぶつ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “頭をぶつ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
đánh vào mặt
Hán Việt: NHAN
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:41|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「顔をなぐる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “顔をなぐる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
đá bằng chân
Hán Việt: TÚC
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:42|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「足でける」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “足でける” thường được dùng trong tình huống đời sống.
kéo tai mèo
Hán Việt: MIÊU NHĨ DẪN TRƯƠNG
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:43|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「猫の耳を引っ張る」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “猫の耳を引っ張る” thường được dùng trong tình huống đời sống.
bắt nạt/chọc phá động vật
Hán Việt: ĐỘNG VẬT
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 4;souma_vocab:w01d04;order:44|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
この表現「動物をいじめる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “動物をいじめる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
đi tắm biển
Hán Việt: HẢI THỦY DỤC HÀNH
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:01|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
海へ行った日に「海水浴に行く」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海水浴に行く”.
tắm nắng
Hán Việt: NHẬT QUANG DỤC
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:02|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
海へ行った日に「日光浴をする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日光浴をする”.
đón/tắm ánh nắng mặt trời
Hán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:03|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
海へ行った日に「太陽の光を浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “太陽の光を浴びる”.
tắm vòi sen
Hán Việt: DỤC
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:04|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
海へ行った日に「シャワーを浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “シャワーを浴びる”.
bị cháy nắng, sạm nắng
Hán Việt: NHẬT THIÊU
動詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:05|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
海へ行った日に「日焼けする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日焼けする”.
da trở nên đen sạm
Hán Việt: CƠ CHÂN HẮC
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:06|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
先生は「肌が真っ黒になる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “肌が真っ黒になる” bằng câu ví dụ.
căn phòng tối om
Hán Việt: CHÂN ÁM BỘ ỐC
名詞 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:07|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
先生は「真っ暗な部屋」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “真っ暗な部屋” bằng câu ví dụ.
tháo kính râm
Hán Việt: NGOẠI
表現 · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public sample verified|tag:source_soumatome_n2 · Tuần 1 - Ngày 5;souma_vocab:w01d05;order:08|tag:n2|tag:source_soumatome_n2|tag:vocab
海へ行った日に「サングラスを外す」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスを外す”.