Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 3/125

汚れた食器

よごれたしょっき

bát đĩa bẩn

Hán Việt: Ô THỰC KHÍ

台所で汚れた食器について話した。

Sau bữa tối, tôi dùng “汚れた食器” trong ngữ cảnh việc nhà.

炊事

すいじ

việc nấu nướng, công việc bếp núc

Hán Việt: XUY SỰ

台所で炊事について話した。

Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.

洗い物を流しに持っていく

あらいものをながしにもっていく

mang đồ cần rửa ra bồn rửa

Hán Việt: TẨY VẬT LƯU TRÌ

夕食のあとで、家族と一緒に洗い物を流しに持っていく。

Sau bữa tối, tôi dùng “洗い物を流しに持っていく” trong ngữ cảnh việc nhà.

子育てをする

こそだてをする

nuôi dạy con

Hán Việt: TỬ DỤC

育児の話で「子育てをする」という言葉が出た。

Từ “子育てをする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

育児

いくじ

chăm sóc, nuôi trẻ

Hán Việt: DỤC NHI

育児の話で「育児」という言葉が出た。

Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

子どもをかわいがる

こどもをかわいがる

yêu thương, chiều chuộng trẻ

Hán Việt: TỬ

育児の話で「子どもをかわいがる」という言葉が出た。

Từ “子どもをかわいがる” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

子どもを甘やかす

こどもをあまやかす

nuông chiều con

Hán Việt: TỬ CAM

育児の話で「子どもを甘やかす」という言葉が出た。

Từ “子どもを甘やかす” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

子どもが甘える

こどもがあまえる

trẻ nũng nịu, làm nũng

Hán Việt: TỬ CAM

育児の話で「子どもが甘える」という言葉が出た。

Từ “子どもが甘える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

子どもをしつける

こどもをしつける

dạy nề nếp cho con

Hán Việt: TỬ

育児の話で「子どもをしつける」という言葉が出た。

Từ “子どもをしつける” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

しつけ

sự dạy dỗ, nề nếp

この表現「しつけ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “しつけ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

お尻をたたく

おしりをたたく

đánh vào mông

Hán Việt: KHẢO

この表現「お尻をたたく」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “お尻をたたく” thường được dùng trong tình huống đời sống.

怒鳴る

どなる

quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên

Hán Việt: NỘ MINH

この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

よす

thôi, dừng, bỏ

この表現「よす」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “よす” thường được dùng trong tình huống đời sống.

この話はよそう

このはなしはよそう

hãy thôi nói chuyện này

Hán Việt: THOẠI

この表現「この話はよそう」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “この話はよそう” thường được dùng trong tình huống đời sống.

よしなさい

thôi đi, đừng làm nữa

この表現「よしなさい」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “よしなさい” thường được dùng trong tình huống đời sống.

よせ

dừng lại, thôi đi

この表現「よせ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “よせ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

妊娠する

にんしんする

mang thai

Hán Việt: NHÂM THẦN

育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。

Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

子どもを産む

こどもをうむ

sinh con

Hán Việt: TỬ SẢN

育児の話で「子どもを産む」という言葉が出た。

Từ “子どもを産む” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

生まれる

うまれる

được sinh ra

Hán Việt: SINH

この表現「生まれる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “生まれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

赤ちゃんをおんぶする

あかちゃんをおんぶする

cõng em bé trên lưng

Hán Việt: XÍCH

育児の話で「赤ちゃんをおんぶする」という言葉が出た。

Từ “赤ちゃんをおんぶする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

赤ちゃんをおぶう

あかちゃんをおぶう

cõng em bé

Hán Việt: XÍCH

育児の話で「赤ちゃんをおぶう」という言葉が出た。

Từ “赤ちゃんをおぶう” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

だっこする

bế, ôm trên tay

この表現「だっこする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “だっこする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

(腕に)抱く

(うでに)だく

ôm/bế trong vòng tay

Hán Việt: UYỂN BÃO

この表現「(腕に)抱く」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “(腕に)抱く” thường được dùng trong tình huống đời sống.

おむつを換える

おむつをかえる

thay tã

Hán Việt: HOÁN

育児の話で「おむつを換える」という言葉が出た。

Từ “おむつを換える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

おむつを当てる

おむつをあてる

đặt tã vào

Hán Việt: ĐƯƠNG

育児の話で「おむつを当てる」という言葉が出た。

Từ “おむつを当てる” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

おしめを換える

おしめをかえる

thay tã vải

Hán Việt: HOÁN

この表現「おしめを換える」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “おしめを換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.

おしめを当てる

おしめをあてる

đặt tã vải vào

Hán Việt: ĐƯƠNG

この表現「おしめを当てる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “おしめを当てる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

紙おむつ

かみおむつ

tã giấy

Hán Việt: CHỈ

育児の話で「紙おむつ」という言葉が出た。

Từ “紙おむつ” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

やんちゃな子ども

やんちゃなこども

đứa trẻ nghịch ngợm, bướng bỉnh

Hán Việt: TỬ

育児の話で「やんちゃな子ども」という言葉が出た。

Từ “やんちゃな子ども” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

いたずらをする

nghịch ngợm, phá phách

この表現「いたずらをする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “いたずらをする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

さわぐ

làm ồn, náo động

この表現「さわぐ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “さわぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

さわがしい

ồn ào

この表現「さわがしい」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “さわがしい” thường được dùng trong tình huống đời sống.

そうぞうしい

ồn ào, huyên náo

Hán Việt: TAO

この表現「そうぞうしい」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “そうぞうしい” thường được dùng trong tình huống đời sống.

やかましい

ồn ào, inh ỏi

Hán Việt: HUYÊN

この表現「やかましい」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “やかましい” thường được dùng trong tình huống đời sống.

にぎやかな

náo nhiệt, nhộn nhịp

この表現「にぎやかな」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “にぎやかな” thường được dùng trong tình huống đời sống.

落書きをする

らくがきをする

vẽ bậy, viết bậy

Hán Việt: LẠC THƯ

この表現「落書きをする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “落書きをする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

暴れる

あばれる

nổi cơn, làm loạn / Nổi giận, quậy phá

Hán Việt: BẠO

この表現「暴れる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “暴れる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

頭をぶつ

あたまをぶつ

đánh/gõ vào đầu

Hán Việt: ĐẦU

この表現「頭をぶつ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “頭をぶつ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

顔をなぐる

かおをなぐる

đánh vào mặt

Hán Việt: NHAN

この表現「顔をなぐる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “顔をなぐる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

足でける

あしでける

đá bằng chân

Hán Việt: TÚC

この表現「足でける」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “足でける” thường được dùng trong tình huống đời sống.

猫の耳を引っ張る

ねこのみみをひっぱる

kéo tai mèo

Hán Việt: MIÊU NHĨ DẪN TRƯƠNG

この表現「猫の耳を引っ張る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “猫の耳を引っ張る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

動物をいじめる

どうぶつをいじめる

bắt nạt/chọc phá động vật

Hán Việt: ĐỘNG VẬT

この表現「動物をいじめる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “動物をいじめる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

海水浴に行く

かいすいよくにいく

đi tắm biển

Hán Việt: HẢI THỦY DỤC HÀNH

海へ行った日に「海水浴に行く」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海水浴に行く”.

日光浴をする

にっこうよくをする

tắm nắng

Hán Việt: NHẬT QUANG DỤC

海へ行った日に「日光浴をする」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日光浴をする”.

太陽の光を浴びる

たいようのひかりをあびる

đón/tắm ánh nắng mặt trời

Hán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG DỤC

海へ行った日に「太陽の光を浴びる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “太陽の光を浴びる”.

シャワーを浴びる

シャワーをあびる

tắm vòi sen

Hán Việt: DỤC

海へ行った日に「シャワーを浴びる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “シャワーを浴びる”.

日焼けする

ひやけする

bị cháy nắng, sạm nắng

Hán Việt: NHẬT THIÊU

海へ行った日に「日焼けする」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日焼けする”.

肌が真っ黒になる

はだがまっくろになる

da trở nên đen sạm

Hán Việt: CƠ CHÂN HẮC

先生は「肌が真っ黒になる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “肌が真っ黒になる” bằng câu ví dụ.

真っ暗な部屋

まっくらなへや

căn phòng tối om

Hán Việt: CHÂN ÁM BỘ ỐC

先生は「真っ暗な部屋」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “真っ暗な部屋” bằng câu ví dụ.

サングラスを外す

サングラスをはずす

tháo kính râm

Hán Việt: NGOẠI

海へ行った日に「サングラスを外す」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスを外す”.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...