Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/125

ボタンを外す

ボタンをはずす

tháo/cởi nút áo

Hán Việt: NGOẠI

先生は「ボタンを外す」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “ボタンを外す” bằng câu ví dụ.

サングラスの跡がついている

サングラスのあとがついている

có vết hằn của kính râm

Hán Việt: TÍCH

海へ行った日に「サングラスの跡がついている」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスの跡がついている”.

汗をかく

あせをかく

đổ mồ hôi

Hán Việt: HÃN

海へ行った日に「汗をかく」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “汗をかく”.

海にもぐる

うみにもぐる

lặn xuống biển

Hán Việt: HẢI

海へ行った日に「海にもぐる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海にもぐる”.

おぼれる

suýt/chết đuối, bị chìm trong nước / chết đuối; chìm đắm

先生は「おぼれる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “おぼれる” bằng câu ví dụ.

ロープをつかむ

nắm chặt dây thừng

海へ行った日に「ロープをつかむ」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ロープをつかむ”.

ロープにつかまる

bám vào dây thừng, mắc vào dây

海へ行った日に「ロープにつかまる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ロープにつかまる”.

魚を捕まえる

さかなをつかまえる

bắt cá

Hán Việt: NGƯ BỔ

海へ行った日に「魚を捕まえる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を捕まえる”.

魚が捕まる

さかながつかまる

cá bị bắt/dính câu

Hán Việt: NGƯ BỔ

海へ行った日に「魚が捕まる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が捕まる”.

魚を釣る

さかなをつる

câu cá

Hán Việt: NGƯ ĐIẾU

海へ行った日に「魚を釣る」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を釣る”.

棚をつる

たなをつる

treo kệ

Hán Việt: BẰNG

先生は「棚をつる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “棚をつる” bằng câu ví dụ.

魚が網に引っかかる

さかながあみにひっかかる

cá mắc vào lưới

Hán Việt: NGƯ VÕNG DẪN

海へ行った日に「魚が網に引っかかる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が網に引っかかる”.

詐欺に引っかかる

さぎにひっかかる

bị mắc lừa, bị dính bẫy lừa đảo

Hán Việt: TRÁ KHI DẪN

先生は「詐欺に引っかかる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “詐欺に引っかかる” bằng câu ví dụ.

引っかける

ひっかける

móc vào, lừa gạt, làm vướng

Hán Việt: DẪN

先生は「引っかける」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “引っかける” bằng câu ví dụ.

ボートをこぐ

chèo thuyền

海へ行った日に「ボートをこぐ」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートをこぐ”.

自転車をこぐ

じてんしゃをこぐ

đạp xe đạp

Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA

先生は「自転車をこぐ」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “自転車をこぐ” bằng câu ví dụ.

ボートがひっくり返る

ボートがひっくりかえる

thuyền bị lật úp

Hán Việt: PHẢN

海へ行った日に「ボートがひっくり返る」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートがひっくり返る”.

ボートの行方

ボートのゆくえ

tung tích/hướng đi của thuyền

Hán Việt: HÀNH PHƯƠNG

海へ行った日に「ボートの行方」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートの行方”.

行方不明

ゆくえふめい

mất tích, không rõ tung tích

Hán Việt: HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH

先生は「行方不明」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “行方不明” bằng câu ví dụ.

船を岸に近づける

ふねをきしにちかづける

đưa thuyền lại gần bờ

Hán Việt: THUYỀN NGẠN CẬN

先生は「船を岸に近づける」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “船を岸に近づける” bằng câu ví dụ.

サメが近づく

サメがちかづく

cá mập đến gần

Hán Việt: CẬN

海へ行った日に「サメが近づく」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サメが近づく”.

サメが近寄る

サメがちかよる

cá mập lại gần

Hán Việt: CẬN KÝ

海へ行った日に「サメが近寄る」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サメが近寄る”.

あちこちへ行く

あちこちへいく

đi chỗ này chỗ kia

Hán Việt: HÀNH

先生は「あちこちへ行く」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “あちこちへ行く” bằng câu ví dụ.

あちらこちらへ行く

あちらこちらへいく

đi khắp nơi, đi đó đây

Hán Việt: HÀNH

先生は「あちらこちらへ行く」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “あちらこちらへ行く” bằng câu ví dụ.

うまそうなえさ

mồi trông có vẻ ngon

先生は「うまそうなえさ」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “うまそうなえさ” bằng câu ví dụ.

まずそう

trông có vẻ dở/không ngon

先生は「まずそう」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “まずそう” bằng câu ví dụ.

銀行でお金を下ろす

ぎんこうでおかねをおろす

rút tiền ở ngân hàng

Hán Việt: NGÂN HÀNH KIM HẠ

銀行での手続きについて「銀行でお金を下ろす」を使って話した。

Tôi dùng “銀行でお金を下ろす” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

銀行でお金を引き出す

ぎんこうでおかねをひきだす

rút tiền ở ngân hàng

Hán Việt: NGÂN HÀNG KIM DẪN XUẤT

銀行での手続きについて「銀行でお金を引き出す」を使って話した。

Tôi dùng “銀行でお金を引き出す” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

預ける

あずける

gửi, gửi giữ; gửi tiền

Hán Việt: DỰ

先生は「預ける」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “預ける”.

銀行口座

ぎんこうこうざ

tài khoản ngân hàng

Hán Việt: NGÂN HÀNG KHẨU TỌA

銀行での手続きについて「銀行口座」を使って話した。

Tôi dùng “銀行口座” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

自動で引き落とされる

じどうでひきおとされる

bị trừ/chuyển khoản tự động

Hán Việt: TỰ ĐỘNG DẪN LẠC

先生は「自動で引き落とされる」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “自動で引き落とされる”.

授業料を払い込む

じゅぎょうりょうをはらいこむ

nộp/thanh toán học phí

Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT NHẬP

先生は「授業料を払い込む」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “授業料を払い込む”.

家賃を振り込む

やちんをふりこむ

chuyển khoản tiền thuê nhà

Hán Việt: GIA NHẪM CHẤN NHẬP

先生は「家賃を振り込む」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “家賃を振り込む”.

振込

ふりこみ

chuyển khoản

Hán Việt: CHẤN NHẬP

銀行での手続きについて「振込」を使って話した。

Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

公共料金を支払う

こうきょうりょうきんをしはらう

chi trả phí công cộng như điện nước

Hán Việt: CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT

銀行での手続きについて「公共料金を支払う」を使って話した。

Tôi dùng “公共料金を支払う” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支払い

しはらい

việc chi trả, thanh toán

Hán Việt: CHI PHẤT

銀行での手続きについて「支払い」を使って話した。

Tôi dùng “支払い” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

手数料がかかる

てすうりょうがかかる

tốn phí thủ tục/hoa hồng

Hán Việt: THỦ SỐ LIỆU

銀行での手続きについて「手数料がかかる」を使って話した。

Tôi dùng “手数料がかかる” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

収入

しゅうにゅう

thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP

銀行での手続きについて「収入」を使って話した。

Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支出

ししゅつ

chi phí, khoản chi / Chi tiêu

Hán Việt: CHI XUẤT

銀行での手続きについて「支出」を使って話した。

Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

赤字

あかじ

thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt

Hán Việt: XÍCH TỰ

銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。

Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

黒字

くろじ

thặng dư, có lãi

Hán Việt: HẮC TỰ

銀行での手続きについて「黒字」を使って話した。

Tôi dùng “黒字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

外食する

がいしょくする

ăn ngoài

Hán Việt: NGOẠI THỰC

生活費を考えて、「外食する」ことにした。

Tôi dùng “外食する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

自炊する

じすいする

tự nấu ăn

Hán Việt: TỰ XUY

生活費を考えて、「自炊する」ことにした。

Tôi dùng “自炊する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

高くつく

たかくつく

tốn kém hơn dự tính

Hán Việt: CAO

先生は「高くつく」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “高くつく”.

栄養が偏る

えいようがかたよる

dinh dưỡng bị lệch/mất cân bằng

Hán Việt: VINH DƯỠNG THIÊN

生活費の話で「栄養が偏る」を確認した。

Tôi dùng “栄養が偏る” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

バランスが取れた食事

バランスがとれたしょくじ

bữa ăn cân bằng dinh dưỡng

Hán Việt: THỦ THỰC SỰ

生活費の話で「バランスが取れた食事」を確認した。

Tôi dùng “バランスが取れた食事” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

生活費が不足する

せいかつひがふそくする

không đủ chi phí sinh hoạt

Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ BẤT TÚC

生活費を考えて、「生活費が不足する」ことにした。

Tôi dùng “生活費が不足する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

食費を節約する

しょくひをせつやくする

tiết kiệm tiền ăn

Hán Việt: THỰC PHÍ TIẾT ƯỚC

生活費を考えて、「食費を節約する」ことにした。

Tôi dùng “食費を節約する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

旅行する余裕がない

りょこうするよゆうがない

không có dư dả để đi du lịch

Hán Việt: LỮ HÀNH DƯ DỤ

先生は「旅行する余裕がない」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “旅行する余裕がない”.

収入につりあう生活

しゅうにゅうにつりあうせいかつ

cuộc sống cân đối với thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP SINH HOẠT

銀行での手続きについて「収入につりあう生活」を使って話した。

Tôi dùng “収入につりあう生活” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...