Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/125

有給休暇

ゆうきゅうきゅうか

nghỉ phép có lương

Hán Việt: HỮU CẤP HƯU HẠ

職場で「有給休暇」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “有給休暇” ở nơi làm việc.

席を外す

せきをはずす

rời chỗ, tạm vắng mặt

Hán Việt: TỊCH NGOẠI

職場で「席を外す」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “席を外す” ở nơi làm việc.

やりがいのある仕事

やりがいのあるしごと

công việc đáng làm/có ý nghĩa

Hán Việt: SĨ SỰ

職場で「やりがいのある仕事」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “やりがいのある仕事” ở nơi làm việc.

仕事が生きがいだ

しごとがいきがいだ

công việc là lẽ sống

Hán Việt: SĨ SỰ SINH

職場で「仕事が生きがいだ」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事が生きがいだ” ở nơi làm việc.

休む間がない

やすむまがない

không có lúc nghỉ

Hán Việt: HƯU GIAN

職場で「休む間がない」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “休む間がない” ở nơi làm việc.

やる気がない

やるきがない

không có động lực

Hán Việt: KHÍ

職場で「やる気がない」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “やる気がない” ở nơi làm việc.

やる気が出ない

やるきがでない

không có động lực/không có hứng làm

Hán Việt: KHÍ XUẤT

職場で「やる気が出ない」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “やる気が出ない” ở nơi làm việc.

具合が悪いふりをする

ぐあいがわるいふりをする

giả vờ không khỏe

Hán Việt: CỤ HỢP ÁC

職場で「具合が悪いふりをする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “具合が悪いふりをする” ở nơi làm việc.

仕事を怠ける

しごとをなまける

lười biếng trong công việc

Hán Việt: SĨ SỰ ĐÃI

職場で「仕事を怠ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事を怠ける” ở nơi làm việc.

仕事をサボる

しごとをサボる

trốn việc, lười làm việc

Hán Việt: SĨ SỰ

職場で「仕事をサボる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事をサボる” ở nơi làm việc.

怠け者

なまけもの

người lười biếng

Hán Việt: ĐÃI GIẢ

職場で「怠け者」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “怠け者” ở nơi làm việc.

働き者

はたらきもの

người chăm chỉ

Hán Việt: ĐỘNG GIẢ

職場で「働き者」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “働き者” ở nơi làm việc.

仕事でミスをする

しごとでミスをする

mắc lỗi trong công việc

Hán Việt: SĨ SỰ

職場で「仕事でミスをする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事でミスをする” ở nơi làm việc.

遅刻の言い訳をする

ちこくのいいわけをする

biện minh cho việc đi muộn

Hán Việt: TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH

職場で「遅刻の言い訳をする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “遅刻の言い訳をする” ở nơi làm việc.

上司にゴマをする

じょうしにゴマをする

nịnh cấp trên

Hán Việt: THƯỢNG TƯ

職場で「上司にゴマをする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “上司にゴマをする” ở nơi làm việc.

お世辞を言う

おせじをいう

nói lời khen xã giao/nịnh

Hán Việt: THẾ TỪ NGÔN

職場で「お世辞を言う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “お世辞を言う” ở nơi làm việc.

超忙しい

ちょういそがしい

cực kỳ bận

Hán Việt: SIÊU MANG

今日は会議が三つもあって超忙しい。

Hôm nay có tới ba cuộc họp nên tôi cực kỳ bận.

会議が長引く

かいぎがながびく

cuộc họp kéo dài

Hán Việt: HỘI NGHỊ TRƯỜNG DẪN

会議の場面で「会議が長引く」を使って話した。

Tôi dùng “会議が長引く” để nói trong tình huống họp hành.

会議の準備をする

かいぎのじゅんびをする

chuẩn bị cho cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ CHUẨN BỊ

会議の場面で「会議の準備をする」を使って話した。

Tôi dùng “会議の準備をする” để nói trong tình huống họp hành.

ミーティングの準備をする

ミーティングのじゅんびをする

chuẩn bị cho buổi họp/meeting

Hán Việt: CHUẨN BỊ

会議の場面で「ミーティングの準備をする」を使って話した。

Tôi dùng “ミーティングの準備をする” để nói trong tình huống họp hành.

意見を述べる

いけんをのべる

trình bày ý kiến

Hán Việt: Ý KIẾN THUẬT

会議の場面で「意見を述べる」を使って話した。

Tôi dùng “意見を述べる” để nói trong tình huống họp hành.

意見をまとめる

いけんをまとめる

tổng hợp ý kiến

Hán Việt: Ý KIẾN

会議の場面で「意見をまとめる」を使って話した。

Tôi dùng “意見をまとめる” để nói trong tình huống họp hành.

アイデアを出す

アイデアをだす

đưa ra ý tưởng

Hán Việt: XUẤT

会議の場面で「アイデアを出す」を使って話した。

Tôi dùng “アイデアを出す” để nói trong tình huống họp hành.

結論が出る

けつろんがでる

kết luận được đưa ra

Hán Việt: KẾT LUẬN XUẤT

会議の場面で「結論が出る」を使って話した。

Tôi dùng “結論が出る” để nói trong tình huống họp hành.

結論を出す

けつろんをだす

đưa ra kết luận

Hán Việt: KẾT LUẬN XUẤT

会議の場面で「結論を出す」を使って話した。

Tôi dùng “結論を出す” để nói trong tình huống họp hành.

苦情が出る

くじょうがでる

có khiếu nại/phàn nàn phát sinh

Hán Việt: KHỔ TÌNH XUẤT

会議の場面で「苦情が出る」を使って話した。

Tôi dùng “苦情が出る” để nói trong tình huống họp hành.

苦情を言う

くじょうをいう

phàn nàn, khiếu nại

Hán Việt: KHỔ TÌNH NGÔN

会議の場面で「苦情を言う」を使って話した。

Tôi dùng “苦情を言う” để nói trong tình huống họp hành.

苦情を受ける

くじょうをうける

nhận khiếu nại/phàn nàn

Hán Việt: KHỔ TÌNH THỤ

会議の場面で「苦情を受ける」を使って話した。

Tôi dùng “苦情を受ける” để nói trong tình huống họp hành.

苦情を処理する

くじょうをしょりする

xử lý khiếu nại

Hán Việt: KHỔ TÌNH XỬ LÝ

会議の場面で「苦情を処理する」を使って話した。

Tôi dùng “苦情を処理する” để nói trong tình huống họp hành.

書類を作成する

しょるいをさくせいする

soạn/tạo tài liệu

Hán Việt: THƯ LOẠI TÁC THÀNH

会議の場面で「書類を作成する」を使って話した。

Tôi dùng “書類を作成する” để nói trong tình huống họp hành.

資料を配る

しりょうをくばる

phát tài liệu

Hán Việt: TƯ LIỆU PHỐI

会議の場面で「資料を配る」を使って話した。

Tôi dùng “資料を配る” để nói trong tình huống họp hành.

コピーを配る

コピーをくばる

phát bản photo/bản sao

Hán Việt: PHỐI

会議の場面で「コピーを配る」を使って話した。

Tôi dùng “コピーを配る” để nói trong tình huống họp hành.

会議に出席する

かいぎにしゅっせきする

tham dự cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ XUẤT TỊCH

会議の場面で「会議に出席する」を使って話した。

Tôi dùng “会議に出席する” để nói trong tình huống họp hành.

会議を欠席する

かいぎをけっせきする

vắng mặt trong cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ KHIẾM TỊCH

会議の場面で「会議を欠席する」を使って話した。

Tôi dùng “会議を欠席する” để nói trong tình huống họp hành.

会議を延期する

かいぎをえんきする

hoãn cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ DIÊN KỲ

会議の場面で「会議を延期する」を使って話した。

Tôi dùng “会議を延期する” để nói trong tình huống họp hành.

予定を変更する

よていをへんこうする

thay đổi kế hoạch/dự định

Hán Việt: DỰ ĐỊNH BIẾN CANH

会議の場面で「予定を変更する」を使って話した。

Tôi dùng “予定を変更する” để nói trong tình huống họp hành.

予定を調整する

よていをちょうせいする

điều chỉnh lịch/kế hoạch

Hán Việt: DỰ ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH

会議の場面で「予定を調整する」を使って話した。

Tôi dùng “予定を調整する” để nói trong tình huống họp hành.

スケジュールを調整する

スケジュールをちょうせいする

điều chỉnh lịch trình

Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH

会議の場面で「スケジュールを調整する」を使って話した。

Tôi dùng “スケジュールを調整する” để nói trong tình huống họp hành.

書類を提出する

しょるいをていしゅつする

nộp tài liệu/hồ sơ

Hán Việt: THƯ LOẠI ĐỀ XUẤT

会議の場面で「書類を提出する」を使って話した。

Tôi dùng “書類を提出する” để nói trong tình huống họp hành.

書類を受け取る

しょるいをうけとる

nhận tài liệu/hồ sơ

Hán Việt: THƯ LOẠI THỤ THỦ

会議の場面で「書類を受け取る」を使って話した。

Tôi dùng “書類を受け取る” để nói trong tình huống họp hành.

書類を整理する

しょるいをせいりする

sắp xếp/chỉnh lý tài liệu

Hán Việt: THƯ LOẠI CHỈNH LÝ

会議の場面で「書類を整理する」を使って話した。

Tôi dùng “書類を整理する” để nói trong tình huống họp hành.

仕事をこなす

しごとをこなす

xử lý/hoàn thành công việc

Hán Việt: SĨ SỰ

会議の場面で「仕事をこなす」を使って話した。

Tôi dùng “仕事をこなす” để nói trong tình huống họp hành.

仕事を引き受ける

しごとをひきうける

nhận đảm nhiệm công việc

Hán Việt: SĨ SỰ DẪN THỤ

会議の場面で「仕事を引き受ける」を使って話した。

Tôi dùng “仕事を引き受ける” để nói trong tình huống họp hành.

仕事を任される

しごとをまかされる

được giao phó công việc

Hán Việt: SĨ SỰ NHIỆM

会議の場面で「仕事を任される」を使って話した。

Tôi dùng “仕事を任される” để nói trong tình huống họp hành.

仕事を任せる

しごとをまかせる

giao phó công việc

Hán Việt: SĨ SỰ NHIỆM

人間関係の話で「仕事を任せる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事を任せる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

仕事に追われる

しごとにおわれる

bị công việc thúc ép/bận rộn vì việc

Hán Việt: SĨ SỰ TRUY

会議の場面で「仕事に追われる」を使って話した。

Tôi dùng “仕事に追われる” để nói trong tình huống họp hành.

残業する

ざんぎょうする

làm thêm giờ

Hán Việt: TÀN NGHIỆP

会議の場面で「残業する」を使って話した。

Tôi dùng “残業する” để nói trong tình huống họp hành.

転職する

てんしょくする

chuyển việc

Hán Việt: CHUYỂN CHỨC

会議の場面で「転職する」を使って話した。

Tôi dùng “転職する” để nói trong tình huống họp hành.

本社に転勤になる

ほんしゃにてんきんになる

được điều chuyển về trụ sở chính

Hán Việt: BẢN XÃ CHUYỂN CẦN

会議の場面で「本社に転勤になる」を使って話した。

Tôi dùng “本社に転勤になる” để nói trong tình huống họp hành.

失業する

しつぎょうする

thất nghiệp

Hán Việt: THẤT NGHIỆP

会議の場面で「失業する」を使って話した。

Tôi dùng “失業する” để nói trong tình huống họp hành.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...