Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/125

アンダーラインをつける

gạch chân

リンクだと分かるように、文字にアンダーラインをつけた。

Tôi gạch chân chữ để biết đó là liên kết.

記号を入れる

きごうをいれる

chèn ký hiệu

文章の最後にチェックの記号を入れた。

Tôi chèn ký hiệu dấu tích vào cuối câu.

図を挿入する

ずをそうにゅうする

chèn hình

説明を分かりやすくするために、資料に図を挿入した。

Để giải thích dễ hiểu hơn, tôi đã chèn hình vào tài liệu.

図を拡大する

ずをかくだいする

phóng to hình

小さくて見えにくいので、図を拡大した。

Vì nhỏ và khó nhìn nên tôi phóng to hình.

縮小する

しゅくしょうする

thu nhỏ

画面に全体が入るように、画像を縮小した。

Tôi thu nhỏ hình ảnh để toàn bộ vừa trong màn hình.

内容を修正する

ないようをしゅうせいする

sửa nội dung

誤字があったので、提出前に内容を修正した。

Vì có lỗi chữ, tôi đã sửa nội dung trước khi nộp.

文書を編集する

ぶんしょをへんしゅうする

biên tập/chỉnh sửa văn bản

会議で使う文書を編集して、見出しを付けた。

Tôi chỉnh sửa văn bản dùng trong cuộc họp và thêm tiêu đề.

元にもどす

もとにもどす

khôi phục lại

操作を間違えたので、前の状態に元にもどした。

Vì thao tác sai nên tôi khôi phục về trạng thái trước đó.

やり直す

やりなおす

Làm lại

Hán Việt: TRỰC

最初からやり直す。

Làm lại từ đầu.

図形をコピーする

ずけいをコピーする

sao chép hình vẽ

同じマークを使うために、図形をコピーした。

Tôi sao chép hình vẽ để dùng cùng một ký hiệu.

切り取る

きりとる

cắt

写真のいらない部分を切り取った。

Tôi cắt phần không cần thiết của bức ảnh.

カットする

cắt

動画の長すぎる部分をカットした。

Tôi cắt phần quá dài của video.

切り取り

きりとり

sự cắt

メニューから「切り取り」を選んで、文章を別の場所へ移した。

Tôi chọn “Cắt” từ menu và chuyển đoạn văn sang vị trí khác.

貼り付ける

はりつける

dán

コピーした表をメールに貼り付けた。

Tôi dán bảng đã sao chép vào email.

ペーストする

dán

コピーしたURLを検索欄にペーストした。

Tôi dán URL đã sao chép vào ô tìm kiếm.

貼り付け

はりつけ

sự dán

貼り付けの形式を選んで、表だけをコピーした。

Tôi chọn định dạng dán và chỉ sao chép phần bảng.

画像を取り込む

がぞうをとりこむ

nhập/lấy hình ảnh vào

カメラから画像を取り込んで、報告書に使った。

Tôi lấy hình ảnh từ máy ảnh vào máy rồi dùng trong báo cáo.

文書を保存する

ぶんしょをほぞんする

lưu văn bản

作業が終わったら、文書を保存してください。

Sau khi làm xong, hãy lưu văn bản.

上書き保存する

うわがきほぞんする

lưu đè

修正後のファイルを上書き保存した。

Tôi lưu đè tệp sau khi chỉnh sửa.

ファイルを添付する

ファイルをてんぷする

đính kèm tệp

申請書をメールに添付して送った。

Tôi đính kèm đơn đăng ký vào email rồi gửi.

プリンターで印刷する

プリンターでいんさつする

in bằng máy in

会議資料をプリンターで印刷した。

Tôi in tài liệu cuộc họp bằng máy in.

プリントする

in

明日の資料を十部プリントした。

Tôi in mười bộ tài liệu cho ngày mai.

プリンターの用紙が切れる

プリンターのようしがきれる

máy in hết giấy

プリンターの用紙が切れて、印刷が止まった。

Máy in hết giấy nên việc in bị dừng.

プリンターの用紙を切らす

プリンターのようしをきらす

làm hết giấy máy in

担当者が用紙を切らして、午後まで印刷できなかった。

Người phụ trách để hết giấy nên đến chiều vẫn không in được.

インク・トナーがなくなる

hết mực/toner

インクがなくなって、文字が薄く印刷された。

Mực hết nên chữ được in ra rất nhạt.

印刷の範囲を指定する

いんさつのはんいをしていする

chỉ định phạm vi in

必要なページだけ印刷するために、印刷の範囲を指定した。

Tôi chỉ định phạm vi in để chỉ in những trang cần thiết.

印刷の向きを確認する

いんさつのむきをかくにんする

kiểm tra hướng in

横向きで印刷する前に、印刷の向きを確認した。

Trước khi in ngang, tôi kiểm tra hướng in.

余白を多くする

よはくをおおくする

chỉnh lề rộng ra

先生が書き込みやすいように、余白を多くした。

Tôi chỉnh lề rộng hơn để giáo viên dễ ghi chú.

標準サイズの用紙

ひょうじゅんサイズのようし

giấy cỡ tiêu chuẩn

申請書は標準サイズの用紙に印刷してください。

Hãy in đơn đăng ký trên giấy cỡ tiêu chuẩn.

印刷がずれる

いんさつがずれる

bản in bị lệch

設定が合っていなくて、印刷が少し右にずれた。

Do cài đặt không khớp nên bản in bị lệch sang phải một chút.

印刷をずらす

いんさつをずらす

xê dịch vị trí in

表が切れないように、印刷位置を少しずらした。

Tôi xê dịch vị trí in một chút để bảng không bị cắt.

手間がかかる

てまがかかる

mất công, tốn công

この申請は書類が多くて手間がかかる。

Thủ tục đăng ký này nhiều giấy tờ nên tốn công.

手間を省く

てまをはぶく

tiết kiệm công sức

テンプレートを使えば、入力の手間を省ける。

Nếu dùng mẫu có sẵn thì có thể giảm công nhập liệu.

表示を切り替える

ひょうじをきりかえる

chuyển đổi hiển thị

地図表示からリスト表示に切り替えた。

Tôi chuyển từ hiển thị bản đồ sang hiển thị danh sách.

データが消える

データがきえる

dữ liệu bị mất

保存する前に電源が切れて、データが消えた。

Trước khi lưu thì nguồn bị tắt nên dữ liệu mất.

消去する

しょうきょする

Xóa bỏ, loại bỏ

Hán Việt: TIÊU KHỨ

古い履歴データを消去した。

Tôi đã xóa dữ liệu lịch sử cũ.

迷惑メール

めいわくメール

thư rác

知らない相手からのメールは迷惑メールかもしれない。

Email từ người không quen có thể là thư rác.

受信を拒否する

じゅしんをきょひする

từ chối nhận

知らない会社からの広告メールの受信を拒否した。

Tôi từ chối nhận email quảng cáo từ công ty lạ.

個人情報を盗まれる

こじんじょうほうをぬすまれる

bị đánh cắp thông tin cá nhân

偽サイトに入力して、個人情報を盗まれた。

Tôi nhập vào trang giả mạo và bị đánh cắp thông tin cá nhân.

ウイルスに感染する

ウイルスにかんせんする

bị nhiễm virus

怪しいファイルを開いて、パソコンがウイルスに感染した。

Tôi mở tệp đáng ngờ và máy tính bị nhiễm virus.

新しいウイルスに対応する

あたらしいウイルスにたいおうする

đối phó với virus mới

新しいウイルスに対応するため、対策ソフトを更新した。

Để đối phó với virus mới, tôi cập nhật phần mềm bảo mật.

チャットを楽しむ

チャットをたのしむ

trò chuyện qua chat

遠くに住む友達とチャットを楽しんだ。

Tôi trò chuyện qua chat vui vẻ với người bạn sống xa.

コミュニケーションを楽しむ

コミュニケーションをたのしむ

giao lưu/trò chuyện vui vẻ

イベントでは、参加者同士がコミュニケーションを楽しんでいた。

Tại sự kiện, những người tham gia vui vẻ giao lưu với nhau.

掲示板に書き込む

けいじばんにかきこむ

viết lên bảng tin/diễn đàn

質問を掲示板に書き込むと、すぐに返事が来た。

Khi tôi viết câu hỏi lên diễn đàn, câu trả lời đến ngay.

ネットオークション

đấu giá trực tuyến

ネットオークションで中古のカメラを安く買った。

Tôi mua rẻ một chiếc máy ảnh cũ qua đấu giá trực tuyến.

品物を売り買いする

しなものをうりかいする

mua bán hàng hóa

フリマアプリで使わない品物を売り買いしている。

Tôi mua bán những món đồ không dùng qua ứng dụng chợ đồ cũ.

オンラインゲームをする

chơi game online

週末は友達とオンラインゲームをした。

Cuối tuần tôi chơi game online với bạn.

思いやりがある

おもいやりがある

biết thông cảm, biết nghĩ cho người khác

彼は周りから「思いやりがある」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “思いやりがある”.

若々しい

わかわかしい

Trẻ trung

Hán Việt: Nhã

彼女(かのじょ)はいつも若々しい(わかわかしい)。

Cô ấy lúc nào cũng trẻ trung.

生き生きとした

いきいきとした

hoạt bát, sinh động

彼は周りから「生き生きとした」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “生き生きとした”.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...