Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/125

ほがらかな

vui vẻ, sáng sủa

彼は周りから「ほがらかな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “ほがらかな”.

さわやかな

sảng khoái, dễ chịu

さわやかな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng sảng khoái, dễ chịu.

人なつっこい

ひとなつっこい

thân thiện, dễ gần

彼は周りから「人なつっこい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “人なつっこい”.

無邪気な

むじゃきな

ngây thơ, trong sáng

彼は周りから「無邪気な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “無邪気な”.

マナーがいい

lịch sự, có tác phong tốt

彼は周りから「マナーがいい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “マナーがいい”.

センスがいい

có gu, có khiếu

彼は周りから「センスがいい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “センスがいい”.

要領がいい

ようりょうがいい

biết cách làm việc, lanh lợi

彼は周りから「要領がいい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “要領がいい”.

おだやかな

ôn hòa, điềm đạm

彼は周りから「おだやかな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “おだやかな”.

おとなしい

hiền lành, trầm tính

彼は周りから「おとなしい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “おとなしい”.

落ち着いている

おちついている

điềm tĩnh

彼は周りから「落ち着いている」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “落ち着いている”.

頼もしい

たのもしい

Đáng tin cậy

Hán Việt: LẠI

彼は頼もしい存在だ。

Anh ấy là một sự hiện diện đáng tin cậy.

大ざっぱな

おおざっぱな

đại khái, qua loa

彼は周りから「大ざっぱな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “大ざっぱな”.

いいかげんな

tùy tiện, không nghiêm túc

彼は周りから「いいかげんな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “いいかげんな”.

だらしない

Lôi thôi, luộm thuộm, bừa bãi

だらしない格好。

Ăn mặc lôi thôi.

不潔な

ふけつな

mất vệ sinh, không sạch sẽ

彼は周りから「不潔な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “不潔な”.

厚かましい

あつかましい

Mặt dày, trơ trẽn

Hán Việt: HẬU

厚かましいお願い。

Lời nhờ vả trơ trẽn.

ずうずうしい

Vô liêm sỉ, trơ trẽn

ずうずうしい態度。

Thái độ trơ trẽn.

欲張りな

よくばりな

tham lam

彼は周りから「欲張りな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “欲張りな”.

強引な

ごういんな

Ép buộc, cưỡng bức

Hán Việt: CƯỜNG DẪN

強引に誘う。

Mời mọc ép buộc.

乱暴な

らんぼうな

thô bạo, bạo lực

彼は周りから「乱暴な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “乱暴な”.

生意気な

なまいきな

hỗn xược, kiêu căng

彼は周りから「生意気な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “生意気な”.

わがままな

ích kỷ, tùy hứng

彼は周りから「わがままな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “わがままな”.

プライドが高い

プライドがたかい

tự ái cao, lòng tự trọng cao

彼は周りから「プライドが高い」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “プライドが高い”.

そそっかしい

Hấp tấp, cẩu thả, bộp chộp

そそっかしい人。

Người hấp tấp.

のんきな

vô tư, ung dung

彼は周りから「のんきな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “のんきな”.

短気な

たんきな

nóng tính

彼は周りから「短気な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “短気な”.

気が短い

きがみじかい

Nóng tính, nóng nảy

Hán Việt: KHÍ ĐOẢN

短気(たんき)な人。

Người nóng tính.

気が小さい

きがちいさい

nhút nhát, hay lo

彼は周りから「気が小さい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “気が小さい”.

あわれな

đáng thương

彼は周りから「あわれな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “あわれな”.

くどい

Dài dòng, lải nhải

あの人の話はくどい。

Câu chuyện của người đó thật dài dòng.

ひきょうな

hèn nhát, không đàng hoàng

彼は周りから「ひきょうな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “ひきょうな”.

ずるい

Ranh ma, gian xảo

ずるいやり方。

Cách làm gian xảo.

ダサい

quê mùa, kém phong cách

彼は周りから「ダサい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “ダサい”.

上品な

じょうひんな

thanh lịch, tao nhã

上品な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thanh lịch, tao nhã.

品がある・品がいい

ひんがある・ひんがいい

có phẩm cách, thanh lịch

彼は周りから「品がある・品がいい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “品がある・品がいい”.

下品な

げひんな

thô tục, kém thanh lịch

彼は周りから「下品な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “下品な”.

品がない

ひんがない

không có phẩm cách

彼は周りから「品がない」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “品がない”.

かっこいい

ngầu, đẹp

彼は周りから「かっこいい」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “かっこいい”.

かっこ悪い

かっこわるい

không ngầu, xấu hổ

彼は周りから「かっこ悪い」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “かっこ悪い”.

気が強い

きがつよい

mạnh mẽ, cá tính mạnh

彼は周りから「気が強い」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “気が強い”.

気が弱い

きがよわい

Nhút nhát, rụt rè

Hán Việt: KHÍ NHƯỢC

気が弱くて言えない。

Vì nhát quá nên không nói được.

器用な

きような

khéo léo

器用な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng khéo léo.

不器用な

ぶきような

vụng về

彼は周りから「不器用な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “不器用な”.

まじめな

nghiêm túc, chăm chỉ

彼は周りから「まじめな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “まじめな”.

不まじめな

ふまじめな

không nghiêm túc

彼は周りから「不まじめな」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “不まじめな”.

豊かな

ゆたかな

Phong phú

Hán Việt: Lễ

豊か(ゆたか)な心(こころ)。

Tâm hồn phong phú.

貧しい

まずしい

Nghèo, bần cùng

Hán Việt: BẦN

貧しい生活。

Cuộc sống nghèo khó.

快適な

かいてきな

thoải mái

快適な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thoải mái.

楽な

らくな

thoải mái, dễ dàng

この表現は、物事の様子を表すときに「楽な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “楽な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

派手な

はでな

sặc sỡ, lòe loẹt

この表現は、物事の様子を表すときに「派手な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “派手な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...