Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/125

地味な

じみな

giản dị, không nổi bật

この表現は、物事の様子を表すときに「地味な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “地味な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

粗末な

そまつな

sơ sài, xoàng xĩnh

この表現は、物事の様子を表すときに「粗末な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “粗末な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

みじめな

đáng thương, thảm hại

この表現は、物事の様子を表すときに「みじめな」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “みじめな” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

やっかいな

phiền toái, rắc rối

この表現は、物事の様子を表すときに「やっかいな」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “やっかいな” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

あいまいな

mơ hồ

あいまいな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng mơ hồ.

ありふれた

bình thường, nhàm chán

この表現は、物事の様子を表すときに「ありふれた」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “ありふれた” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

珍しい

めずらしい

hiếm, lạ

この表現は、物事の様子を表すときに「珍しい」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “珍しい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

あわただしい

hối hả, bận rộn

この表現は、物事の様子を表すときに「あわただしい」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “あわただしい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

騒々しい

そうぞうしい

ồn ào, huyên náo

Hán Việt: TAO

この表現は、物事の様子を表すときに「騒々しい」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “騒々しい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

めでたい

Đáng mừng, vui vẻ

めでたいニュース。

Tin tức đáng mừng.

等しい

ひとしい

bằng nhau

等しい印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng bằng nhau.

みにくい

xấu xí, khó coi

この表現は、物事の様子を表すときに「みにくい」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “みにくい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

荒っぽい

あらっぽい

thô bạo, dữ dằn

この表現は、物事の様子を表すときに「荒っぽい」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “荒っぽい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

空っぽ

からっぽ

Trống rỗng hoàn toàn

Hán Việt: Khống

お腹(なか)が空っぽ(からっぽ)だ。

Bụng trống rỗng (đói meo).

真っ黒な

まっくろな

đen sì

この表現は、物事の様子を表すときに「真っ黒な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “真っ黒な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

真っ青な

まっさおな

xanh tái

この表現は、物事の様子を表すときに「真っ青な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “真っ青な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

真っ赤な

まっかな

đỏ rực

この表現は、物事の様子を表すときに「真っ赤な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “真っ赤な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

真っ白な

まっしろな

trắng xóa/trống rỗng

この表現は、物事の様子を表すときに「真っ白な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “真っ白な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

にらむ

lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm

子どもは「にらむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.

部屋の中をのぞく

へやのなかをのぞく

hé nhìn vào trong phòng

Hán Việt: BỘ ỐC TRUNG

子どもは「部屋の中をのぞく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “部屋の中をのぞく”.

タバコをくわえる

ngậm điếu thuốc lá

子どもは「タバコをくわえる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “タバコをくわえる”.

りんごをかじる

cắn quả táo

子どもは「りんごをかじる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “りんごをかじる”.

ガムをかむ

nhai kẹo cao su

子どもは「ガムをかむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “ガムをかむ”.

耳元でささやく

みみもとでささやく

thì thầm vào tai

Hán Việt: NHĨ NGUYÊN

子どもは「耳元でささやく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “耳元でささやく”.

うなずく

gật đầu

子どもは「うなずく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “うなずく”.

肩にかつぐ

かたにかつぐ

vác, mang trên vai

Hán Việt: KIÊN

子どもは「肩にかつぐ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “肩にかつぐ”.

わきに抱える

わきにかかえる

cắp dưới nách, ôm giữ bên hông

Hán Việt: BÃO

子どもは「わきに抱える」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “わきに抱える”.

かごをぶらさげる

treo/lủng lẳng cái giỏ

子どもは「かごをぶらさげる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “かごをぶらさげる”.

ひじをつく

chống khuỷu tay lên bàn

子どもは「ひじをつく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “ひじをつく”.

触る

さわる

sờ, chạm / Chạm vào

Hán Việt: Xúc

子どもは「触る」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.

頭をかく

あたまをかく

gãi đầu

Hán Việt: ĐẦU

子どもは「頭をかく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “頭をかく”.

ポケットに手をつっこむ

ポケットにてをつっこむ

đút tay vào túi

Hán Việt: THỦ

子どもは「ポケットに手をつっこむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “ポケットに手をつっこむ”.

パンにハムをはさむ

kẹp giăm bông vào bánh mì

子どもは「パンにハムをはさむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “パンにハムをはさむ”.

のりでくっつける

dùng keo dán/gắn lại

子どもは「のりでくっつける」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “のりでくっつける”.

水道の蛇口をひねる

すいどうのじゃぐちをひねる

vặn/mở vòi nước

Hán Việt: THỦY ĐẠO XÀ KHẨU

子どもは「水道の蛇口をひねる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “水道の蛇口をひねる”.

ひざを曲げる

ひざをまげる

gập đầu gối

Hán Việt: KHÚC

子どもは「ひざを曲げる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “ひざを曲げる”.

みぞをまたぐ

bước qua rãnh/mương

子どもは「みぞをまたぐ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “みぞをまたぐ”.

石につまずく

いしにつまずく

vấp phải hòn đá

Hán Việt: THẠCH

子どもは「石につまずく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “石につまずく”.

雪道ですべる

ゆきみちですべる

trượt trên đường tuyết

Hán Việt: TUYẾT ĐẠO

子どもは「雪道ですべる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “雪道ですべる”.

道路でしゃがむ

どうろでしゃがむ

ngồi xổm trên đường

Hán Việt: ĐẠO LỘ

子どもは「道路でしゃがむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “道路でしゃがむ”.

体をねじる

からだをねじる

vặn người/vặn mình

Hán Việt: THỂ

子どもは「体をねじる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “体をねじる”.

壁にもたれる

かべにもたれる

dựa vào tường

Hán Việt: BÍCH

子どもは「壁にもたれる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にもたれる”.

壁にぶつかる

かべにぶつかる

va vào tường

Hán Việt: BÍCH

子どもは「壁にぶつかる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にぶつかる”.

壁にボールをぶつける

かべにボールをぶつける

ném bóng vào tường

Hán Việt: BÍCH

子どもは「壁にボールをぶつける」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にボールをぶつける”.

自転車とすれ違う

じてんしゃとすれちがう

đi ngang qua/lướt qua xe đạp

Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA VI

子どもは「自転車とすれ違う」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “自転車とすれ違う”.

地面をはう

じめんをはう

bò/trườn trên mặt đất

Hán Việt: ĐỊA DIỆN

子どもは「地面をはう」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “地面をはう”.

おじぎをする

cúi chào

子どもは「おじぎをする」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “おじぎをする”.

尊敬する

そんけいする

tôn trọng, kính trọng

Hán Việt: TÔN KÍNH

人間関係の話で「尊敬する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “尊敬する” khi nói về quan hệ giữa người với người.

えらいと思う

えらいとおもう

nghĩ ai đó đáng nể/quý mến

Hán Việt:

人間関係の話で「えらいと思う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “えらいと思う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

信用する

しんようする

tin tưởng

Hán Việt: TÍN DỤNG

人間関係の話で「信用する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “信用する” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...