Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/125

頭がぼうっとする

あたまがぼうっとする

đầu óc mơ màng, không tỉnh táo

Hán Việt: ĐẦU

体調を説明するとき、「頭がぼうっとする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “頭がぼうっとする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

熱中症

ねっちゅうしょう

chứng say nắng/sốc nhiệt

Hán Việt: Nhiệt Trung Chứng

体調を説明するとき、「熱中症」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “熱中症” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

体に熱がこもる

からだにねつがこもる

nhiệt bị tích trong cơ thể

Hán Việt: THỂ NHIỆT

体調を説明するとき、「体に熱がこもる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “体に熱がこもる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

家にこもる

いえにこもる

ở lì/ẩn mình trong nhà

Hán Việt: GIA

体調を説明するとき、「家にこもる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “家にこもる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

体がだるい

からだがだるい

cơ thể uể oải, mệt mỏi

Hán Việt: THỂ

体調を説明するとき、「体がだるい」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “体がだるい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

肩がこる

かたがこる

bị cứng/mỏi vai

Hán Việt: KIÊN

体調を説明するとき、「肩がこる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “肩がこる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

肩をもむ

かたをもむ

xoa bóp vai

Hán Việt: KIÊN

体調を説明するとき、「肩をもむ」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “肩をもむ” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

ストレスがたまる

căng thẳng tích tụ, stress dồn lại

体調を説明するとき、「ストレスがたまる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “ストレスがたまる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

痛みをこらえる

いたみをこらえる

chịu đựng cơn đau

Hán Việt: THỐNG

体調を説明するとき、「痛みをこらえる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “痛みをこらえる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

痛みをがまんする

いたみをがまんする

cố chịu cơn đau

Hán Việt: THỐNG

体調を説明するとき、「痛みをがまんする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “痛みをがまんする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

痛みに耐える

いたみにたえる

chịu đựng cơn đau

Hán Việt: THỐNG NẠI

体調を説明するとき、「痛みに耐える」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “痛みに耐える” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

肌が荒れる

はだがあれる

da bị khô ráp/nứt nẻ

Hán Việt: BÌ HOANG

体調を説明するとき、「肌が荒れる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “肌が荒れる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

肌のつやがいい

はだのつやがいい

da có độ bóng/mịn đẹp

Hán Việt:

体調を説明するとき、「肌のつやがいい」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “肌のつやがいい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

体がかゆい

からだがかゆい

ngứa người

Hán Việt: THỂ

体調を説明するとき、「体がかゆい」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “体がかゆい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

体をかく

からだをかく

gãi cơ thể

Hán Việt: THỂ

体調を説明するとき、「体をかく」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “体をかく” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

湿疹ができる

しっしんができる

bị phát ban/chàm

Hán Việt: THẤP CHẨN

体調を説明するとき、「湿疹ができる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “湿疹ができる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

アレルギーがある

bị dị ứng/có cơ địa dị ứng

体調を説明するとき、「アレルギーがある」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “アレルギーがある” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

花粉症で鼻がつまる

かふんしょうではながつまる

nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa

Hán Việt: HOA PHẤN CHỨNG TỴ

体調を説明するとき、「花粉症で鼻がつまる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “花粉症で鼻がつまる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

虫歯になる

むしばになる

bị sâu răng

Hán Việt: TRÙNG XỈ

体調を説明するとき、「虫歯になる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “虫歯になる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

真っ白な歯

まっしろなは

răng trắng tinh

Hán Việt: CHÂN BẠCH XỈ

体調を説明するとき、「真っ白な歯」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “真っ白な歯” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

リハビリをする

tập phục hồi chức năng

体調を説明するとき、「リハビリをする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “リハビリをする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

リハビリを受ける

リハビリをうける

được phục hồi chức năng/đi trị liệu phục hồi

Hán Việt: THỤ

体調を説明するとき、「リハビリを受ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “リハビリを受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

傷口がふさがる

きずぐちがふさがる

miệng vết thương liền lại

Hán Việt: THƯƠNG KHẨU

体調を説明するとき、「傷口がふさがる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “傷口がふさがる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

必ずしも~とは限らない

かならずしも~とはかぎらない

không nhất thiết là, chưa chắc là

Hán Việt: TẤT HẠN

有名な店が必ずしもおいしいとは限らない。

Quán nổi tiếng chưa chắc đã ngon.

必ず

かならず

nhất định, chắc chắn

Hán Việt: TẤT

明日の会議には必ず出席します。

Tôi nhất định sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.

いつか

một ngày nào đó; đã từng, có lúc nào đó

いつか自分の店を持ちたい。

Một ngày nào đó tôi muốn có cửa hàng riêng.

いつまでも

mãi mãi, lúc nào cũng

いつまでも元気でいてください。

Mong anh/chị luôn khỏe mạnh mãi.

いつのまにか

không biết từ lúc nào

Hán Việt: GIAN

いつのまにか外が暗くなっていた。

Không biết từ lúc nào bên ngoài đã tối.

つい

lỡ, vô tình, bất giác

疲れていて、つい居眠りしてしまった。

Vì mệt nên tôi lỡ ngủ gật mất.

ついに

cuối cùng thì

Hán Việt: THỐI

長い努力の末、ついに合格した。

Sau nhiều nỗ lực, cuối cùng tôi đã đỗ.

どうしても

dù thế nào cũng; nhất định; không sao mà...

今日は用事があってどうしても行けない。

Hôm nay tôi có việc nên dù thế nào cũng không đi được.

どうも

không hiểu sao; có vẻ như; cảm ơn/xin lỗi thân mật

今日はどうも調子が悪い。

Hôm nay không hiểu sao tôi thấy không khỏe.

なんとか・どうにか

bằng cách nào đó, xoay xở được

資料はなんとか期限までに出せた。

Tài liệu thì bằng cách nào đó tôi đã nộp kịp hạn.

なんとなく

không hiểu sao, hơi có cảm giác

なんとなく今日はいいことがありそうだ。

Không hiểu sao hôm nay có vẻ sẽ có chuyện tốt.

なんとも~ない

không... chút nào

この程度のけがならなんともない。

Vết thương mức này thì không sao cả.

もし(も)

nếu, giả sử

もし時間があれば、手伝ってください。

Nếu có thời gian thì hãy giúp tôi.

もしかしたら・もしかすると

có thể, biết đâu là

もしかしたら電車が遅れているのかもしれない。

Có thể tàu đang bị trễ.

なるべく

cố gắng hết mức có thể, nếu có thể thì

なるべく早く返事をください。

Nếu có thể hãy trả lời sớm.

なるほど

quả thật, ra là vậy

なるほど、そういう理由だったのか。

Ra là vậy, hóa ra là lý do đó.

確か

たしか

hình như, chắc là

Hán Việt: XÁC

彼は確か大阪出身だったと思う。

Tôi nhớ hình như anh ấy quê ở Osaka.

確かに

たしかに

chắc chắn, quả thật

Hán Việt: XÁC

確かにこの方法は便利だ。

Quả thật phương pháp này tiện lợi.

まもなく

sắp, chẳng bao lâu nữa

電車はまもなく到着します。

Tàu sắp đến nơi.

近々

ちかぢか

trong thời gian gần, vài ngày tới

Hán Việt: CẬN

近々新しい店が開くそうだ。

Nghe nói vài ngày tới cửa hàng mới sẽ mở.

そのうち

rồi sẽ, một lúc nào đó

そのうち慣れるから心配しないで。

Rồi sẽ quen thôi nên đừng lo.

やがて

chẳng mấy chốc, rồi thì / chẳng mấy chốc; cuối cùng

空は暗くなり、やがて雨が降り出した。

Trời tối dần rồi chẳng mấy chốc mưa bắt đầu rơi.

ようやく

cuối cùng thì, mãi mới / cuối cùng cũng

長い冬が終わり、ようやく暖かくなった。

Mùa đông dài kết thúc, cuối cùng trời đã ấm lên.

いずれ

sớm muộn gì, một ngày nào đó / rồi sẽ, sớm muộn

いずれ真実が分かるだろう。

Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ rõ.

たちまち

ngay lập tức, trong chốc lát / Chẳng mấy chốc, ngay lập tức

人気商品はたちまち売り切れた。

Sản phẩm được ưa chuộng đã hết hàng trong chốc lát.

ただちに

ngay lập tức

Hán Việt: trực chỉ

危険なので、ただちに避難してください。

Vì nguy hiểm, hãy sơ tán ngay lập tức.

にわかに

đột nhiên, bỗng nhiên

空がにわかに暗くなった。

Bầu trời bỗng tối sầm lại.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...