Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 14/125

徐々に

じょじょに

dần dần, từng chút một

Hán Việt: TỪ

日本語の会話に徐々に慣れてきた。

Tôi dần quen với hội thoại tiếng Nhật.

次第に

しだいに

dần dần, theo thời gian

Hán Việt: THỨ ĐỆ

雨は次第に強くなった。

Mưa dần trở nên nặng hạt.

さらに

hơn nữa, thêm nữa

Hán Việt: CANH

計画をさらに詳しく説明してください。

Hãy giải thích kế hoạch chi tiết hơn nữa.

一段と

いちだんと

hơn hẳn, hơn một bậc / Hơn một bậc, rõ rệt

Hán Việt: NHẤT ĐOẠN

試験が近づき、緊張が一段と高まった。

Kỳ thi đến gần, sự căng thẳng tăng lên rõ rệt.

ぐっと

hơn nhiều, mạnh lên rõ rệt

この資料で内容がぐっと分かりやすくなった。

Nhờ tài liệu này nội dung dễ hiểu hơn nhiều.

めっきり

rõ rệt, thấy rõ

最近めっきり涼しくなった。

Gần đây trời mát rõ rệt.

主に

おもに

chủ yếu

Hán Việt: CHỦ

この授業は主に読解を扱う。

Lớp này chủ yếu học đọc hiểu.

くれぐれも

rất mong, xin nhớ kỹ, nhất định

くれぐれも体に気をつけてください。

Xin nhất định hãy giữ gìn sức khỏe.

一応

いちおう

tạm thời, trước mắt, đại khái

Hán Việt: NHẤT ỨNG

資料は一応そろえておきました。

Tôi đã tạm thời chuẩn bị đủ tài liệu.

一般に

いっぱんに

nói chung, thông thường

Hán Việt: NHẤT BAN

一般に日本の夏は湿度が高い。

Nói chung mùa hè Nhật Bản có độ ẩm cao.

明らかに

あきらかに

rõ ràng, hiển nhiên

Hán Việt: MINH

彼の説明には明らかに矛盾がある。

Lời giải thích của anh ấy rõ ràng có mâu thuẫn.

いわば

có thể nói là, ví như

Hán Việt: Ngôn

彼はこのチームの、いわば心臓だ。

Có thể nói anh ấy là trái tim của đội này.

いわゆる

cái gọi là

彼はいわゆる天才タイプではない。

Anh ấy không phải kiểu người gọi là thiên tài.

まさか

không ngờ, không thể nào

まさか彼が辞めるとは思わなかった。

Tôi không ngờ anh ấy lại nghỉ việc.

まさに

chính xác là, đúng là

Hán Việt: Chính

その意見はまさに私が言いたかったことだ。

Ý kiến đó đúng là điều tôi muốn nói.

一度に・いっぺんに

いちどに・いっぺんに

cùng một lúc, một lần

Hán Việt: NHẤT ĐỘ

全部を一度に覚えるのは難しい。

Khó mà nhớ toàn bộ cùng một lúc.

一気に

いっきに

một hơi, liền một mạch

Hán Việt: NHẤT KHÍ

彼は水を一気に飲み干した。

Anh ấy uống cạn nước một hơi.

思い切り

おもいきり

hết sức, thỏa thích / Hết mình, dứt khoát

Hán Việt: TƯ THIẾT

休みの日は思い切り遊びたい。

Ngày nghỉ tôi muốn chơi thỏa thích.

思い切って

おもいきって

quyết tâm, dứt khoát

Hán Việt: TƯ THIẾT

思い切って上司に相談した。

Tôi quyết tâm trao đổi với cấp trên.

思わず

おもわず

bất giác, vô thức

Hán Việt: Tư Bất

突然の知らせに思わず声を上げた。

Nghe tin bất ngờ tôi bất giác kêu lên.

思いがけず・思いがけなく

おもいがけず・おもいがけなく

không ngờ, bất ngờ

Hán Việt:

思いがけず昔の先生に会った。

Tôi bất ngờ gặp lại thầy cũ.

なにしろ

dù sao thì, vì dù gì cũng

なにしろ時間がないので急ごう。

Dù sao thì cũng không có thời gian nên nhanh lên.

なにかと

nhiều thứ, đủ chuyện

新生活はなにかとお金がかかる。

Cuộc sống mới tốn đủ thứ tiền.

相変わらず

あいかわらず

vẫn như mọi khi, không thay đổi

Hán Việt: TƯƠNG BIẾN

彼は相変わらず元気そうだ。

Anh ấy trông vẫn khỏe như mọi khi.

取りあえず

とりあえず

trước mắt, tạm thời

Hán Việt: THỦ

取りあえず資料だけ送ってください。

Trước mắt hãy gửi tài liệu cho tôi.

わざと

cố ý, cố tình

彼はわざと間違えたふりをした。

Anh ấy cố tình giả vờ nhầm.

わざわざ

cất công, đặc biệt

遠い所をわざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn bạn đã cất công đến từ xa.

いっそう

hơn nữa, càng hơn

練習すればいっそう上手になる。

Nếu luyện tập thì sẽ càng giỏi hơn.

いっそ

thà rằng, dứt khoát

迷うくらいなら、いっそやめよう。

Nếu phân vân thì thà dứt khoát bỏ đi.

今に

いまに

chẳng mấy chốc, rồi sẽ

Hán Việt: KIM

今に彼も分かるだろう。

Rồi chẳng mấy chốc anh ấy cũng sẽ hiểu.

今にも

いまにも

bất cứ lúc nào cũng có vẻ sắp

Hán Việt: KIM

空は今にも雨が降り出しそうだ。

Trời có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào.

今さら

いまさら

đến bây giờ mới, giờ thì đã muộn

Hán Việt: KIM

今さら後悔しても遅い。

Đến giờ mới hối hận thì muộn rồi.

未だに

いまだに

đến giờ vẫn, vẫn còn

Hán Việt: VỊ

その問題は未だに解決していない。

Vấn đề đó đến giờ vẫn chưa được giải quyết.

ただ今

ただいま

hiện nay, bây giờ; vừa mới về

Hán Việt: KIM

担当者はただ今席を外しております。

Người phụ trách hiện đang rời chỗ.

たった今

たったいま

vừa mới, ngay lúc nãy

Hán Việt: KIM

彼はたった今出かけたところです。

Anh ấy vừa mới ra ngoài.

別に~ない

べつに~ない

không đặc biệt..., không... lắm

Hán Việt: BIỆT

別に怒っているわけではない。

Tôi không đặc biệt là đang giận.

そう~ない

không hẳn, không đến nỗi

この本はそう難しくない。

Cuốn sách này không khó đến nỗi vậy.

大して~ない

たいして~ない

không... mấy, chẳng... bao nhiêu

Hán Việt: ĐẠI

大して練習しなかったのに勝てた。

Tôi chẳng luyện tập mấy mà vẫn thắng.

一切~ない

いっさい~ない

hoàn toàn không, tuyệt đối không

Hán Việt: NHẤT THIẾT

その件については一切知らない。

Về chuyện đó tôi hoàn toàn không biết.

とても~ない

không thể nào, hoàn toàn không

こんな量は一人ではとても食べられない。

Lượng này một người không thể nào ăn hết.

おそらく~だろう

có lẽ, chắc là

おそらく明日は雨だろう。

Có lẽ ngày mai sẽ mưa.

どうやら~そうだ/ようだ

có vẻ như, hình như

どうやら電車が遅れているようだ。

Có vẻ như tàu đang trễ.

果たして~だろうか

はたして~だろうか

liệu có thật là..., rốt cuộc có... không

Hán Việt: QUẢ

果たしてこの方法でうまくいくだろうか。

Liệu phương pháp này có thật sự ổn không?

どうせ~だろう

đằng nào cũng, dù sao cũng

どうせ無理だろうと最初から諦めてはいけない。

Đừng từ đầu đã bỏ cuộc vì nghĩ đằng nào cũng không được.

いったん~したら/一度~したら/ひとたび~したら

いったん~したら/いちど~したら/ひとたび~したら

một khi đã... thì

Hán Việt: NHẤT ĐỘ

いったん決めたら最後までやるべきだ。

Một khi đã quyết thì nên làm đến cùng.

いったん・ひとまず

tạm thời, trước mắt

いったん休んでから続きをしよう。

Tạm nghỉ rồi làm tiếp.

かえって

ngược lại, trái lại / Trái lại, ngược lại

急いだせいでかえって遅くなった。

Vì vội nên trái lại bị muộn hơn.

さっそく

ngay lập tức, ngay sau đó

Hán Việt: Tảo Tốc

資料をもらったのでさっそく読んだ。

Nhận tài liệu xong tôi đọc ngay.

さすがに

quả nhiên; dù sao thì cũng

毎日残業だとさすがに疲れる。

Ngày nào cũng tăng ca thì dù sao cũng mệt.

あいにく

không may là, tiếc là

あいにくその日は予定があります。

Tiếc là ngày đó tôi có lịch rồi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...