Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 15/125

あくまで(も)

あくまでも

đến cùng, nhất quyết; chỉ là

彼はあくまでも自分の意見を変えなかった。

Anh ấy nhất quyết không thay đổi ý kiến.

なんだか・なんとなく・なぜか

không hiểu sao, vì lý do nào đó

なんだか今日は落ち着かない。

Không hiểu sao hôm nay tôi thấy không yên.

なんと・なんて

quả là, biết bao; thật là

なんと美しい景色だろう。

Phong cảnh thật đẹp biết bao.

物事

ものごと

Mọi sự

Hán Việt: Vật Sự

物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。

Lạc quan về mọi sự.

人物

じんぶつ

Nhân vật

Hán Việt: Nhân Vật

歴史(れきし)上の(じょうの)人物(じんぶつ)。

Nhân vật trong lịch sử.

物理

ぶつり

Vật lý

Hán Việt: Vật Lý

物理(ぶつり)の法則(ほうそく)を学ぶ(まなぶ)。

Học quy luật vật lý.

食物

しょくもつ

thực phẩm, đồ ăn

カロリーの高い食物

Đồ ăn có hàm lượng calorie cao

作物

さくもつ

hoa màu, cây trồng

この地域の作物は米です。

Gạo là cây trồng chính ở vùng này.

書物

しょもつ

sách vở, thư tịch

古い書物を読む

Đọc những cuốn sách cũ

生き物

いきもの

sinh vật, động vật

生き物の世話をする

Chăm sóc sinh vật/động vật

生物

せいぶつ

sinh vật; môn sinh học

生物を観察する

Quan sát sinh vật

入れ物

いれもの

hộp đựng, vật chứa

プラスチックの入れ物

Hộp đựng bằng nhựa

物音

ものおと

tiếng động, âm thanh

物音が聞こえる

Nghe thấy một tiếng động

物置

ものおき

nơi để đồ, kho chứa đồ

Hán Việt: vật trí

使わないものを物置にしまう。

Đồ không dùng đến sẽ được để trong kho chứa.

物語

ものがたり

Câu chuyện / Truyện

Hán Việt: Vật Ngứ

古い(ふるい)物語(ものがたり)を聞く(きく)。

Nghe câu chuyện cổ.

生年月日

せいねんがっぴ

ngày tháng năm sinh

生年月日を聞く

Hỏi ngày tháng năm sinh

月日

つきひ

ngày tháng, thời gian

月日が流れる

Thời gian trôi qua

元日

がんじつ

ngày mùng 1 Tết

元日に神社へ行く

Đi đền vào ngày đầu năm

後日

ごじつ

ngày sau, sau này

後日、また連絡します。

Tôi sẽ liên lạc lại sau.

日時

にちじ

ngày giờ, thời điểm

パーティーの日時を決める

Quyết định ngày giờ của bữa tiệc

今日

こんにち

ngày nay, hiện nay

今日の日本の社会を考える

Suy nghĩ về xã hội Nhật Bản ngày nay

日中

にっちゅう

Ban ngày

Hán Việt: NHẬT TRUNG

日中は暖かい。

Ban ngày thì ấm áp.

日光

にっこう

ánh nắng mặt trời

日光を浴びる

Tắm nắng, phơi nắng

日の出

ひので

bình minh, mặt trời mọc

日の出を見る

Ngắm mặt trời mọc

日の入り

ひのいり

hoàng hôn, mặt trời lặn

日の入りを待つ

Chờ hoàng hôn

来日

らいにち

Đến Nhật

Hán Việt: Nhật

来月(らいげつ)来日(らいにち)する予定(よてい)だ。

Dự định tháng sau sẽ đến Nhật.

年間

ねんかん

trong một năm, hàng năm

年間の予定を立てる

Lên kế hoạch cho một năm

年月

ねんげつ・としつき

năm tháng, thời gian dài

長い年月がたつ

Một thời gian dài trôi qua

年中

ねんじゅう

quanh năm, suốt năm

年中暑い場所

Nơi nóng quanh năm

年度

ねんど

Niên độ

Hán Việt: Niên Đạc

来(らい)年度(ねんど)。

Niên độ tới.

少年

しょうねん

thiếu niên, cậu bé

背の高い少年

Một thiếu niên cao lớn

中年

ちゅうねん

trung niên

中年女性

Phụ nữ trung niên

年代

ねんだい

thời đại, niên đại

この資料では、年代について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.

大工

だいく

thợ mộc

大工に修理を頼む

Nhờ thợ mộc sửa chữa

重大

じゅうだい

trọng đại, nghiêm trọng, quan trọng

重大な発表がある

Có một thông báo quan trọng

大小

だいしょう

lớn nhỏ, kích cỡ

箱が大小合わせて十個ある

Có tất cả mười cái hộp lớn nhỏ

大気

たいき

khí quyển, không khí

大気が汚れている

Không khí đang bị ô nhiễm

大半

たいはん

Phần lớn

Hán Việt: Đại Bán

大半(たいはん)の人が賛成(さんせい)だ。

Phần lớn mọi người tán thành.

大金

たいきん

khoản tiền lớn

大金を使う

Tiêu một khoản tiền lớn

大木

たいぼく

cây lớn, đại thụ

大木を切る

Đốn một cây lớn

中心

ちゅうしん

trung tâm, trọng tâm

円の中心

Tâm của hình tròn

中世

ちゅうせい

thời trung cổ

中世の文学

Văn học thời trung cổ

中古

ちゅうこ

đồ cũ, đã qua sử dụng

中古の車を買う

Mua xe cũ

空中

くうちゅう

Không trung

Hán Việt: Khống Trúng

鳥(とり)が空中(くうちゅう)を飛ぶ(とぶ)。

Chim bay giữa không trung.

集中

しゅうちゅう

Tập trung

Hán Việt: TẬP TRUNG

勉強に集中する。

Tập trung vào việc học.

夜中

よなか

Nửa đêm

Hán Việt: Dạ Trúng

夜中(よなか)に電話(でんわ)がかかってきた。

Có điện thoại gọi đến vào nửa đêm.

世の中

よのなか

Thế gian / Đời

Hán Việt: Thế Trúng

世の中(よのなか)そんなに甘くない(あまくない)。

Đời không như là mơ (không ngọt ngào thế đâu).

手間

てま

Công sức, thời gian

Hán Việt: THỦ GIAN

手間がかかる。

Tốn công sức.

中間

ちゅうかん

ở giữa, trung gian

この資料では、中間について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ở giữa, trung gian.

世間

せけん

Thế gian / Thiên hạ

Hán Việt: Thế Gián

世間(せけん)の目が(めが)気になる(きになる)。

Bận tâm về ánh nhìn của thiên hạ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...