Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/125

絶えず

たえず

liên tục, không ngừng

Hán Việt: TUYỆT

機械は絶えず動いている。

Máy móc hoạt động liên tục.

つねに

luôn luôn, thường xuyên

安全にはつねに注意してください。

Hãy luôn chú ý đến an toàn.

しきりに

liên tục, nhiều lần, không ngừng

Hán Việt: Tần

犬がしきりに吠えている。

Con chó cứ sủa liên tục.

しょっちゅう

thường xuyên, hay / Thường xuyên, luôn luôn

彼はしょっちゅう財布を忘れる。

Anh ấy hay quên ví.

すでに

đã, đã rồi / đã, rồi

会議はすでに始まっている。

Cuộc họp đã bắt đầu rồi.

とっくに

từ lâu rồi, đã sớm

宿題はとっくに終わった。

Bài tập thì tôi đã làm xong từ lâu rồi.

前もって

まえもって

trước, từ trước

Hán Việt: TIỀN

旅行の予定は前もって決めておく。

Lịch du lịch thì quyết định trước.

ほぼ

gần như, hầu như, khoảng / Hầu như, xấp xỉ

仕事はほぼ終わった。

Công việc gần như đã xong.

およそ

khoảng, đại khái

Hán Việt: Phàm Sơ

駅までおよそ十分かかる。

Đến ga mất khoảng mười phút.

ほんの

chỉ, rất ít

ほんの少しだけ味見した。

Tôi chỉ nếm thử một chút xíu.

たった

chỉ, mỗi

たった一人で山に登った。

Anh ấy leo núi chỉ một mình.

せいぜい

nhiều nhất, tối đa / nhiều nhất, cao lắm thì, cố lắm thì

参加者はせいぜい二十人だろう。

Người tham gia nhiều nhất chắc khoảng hai mươi người.

少なくとも

すくなくとも

ít nhất, tối thiểu

Hán Việt: THIỂU

少なくとも三日は必要だ。

Ít nhất cần ba ngày.

せめて

ít nhất thì, tối thiểu cũng / Ít nhất là, chí ít thì (mong muốn tối thiểu)

せめて理由だけでも教えてほしい。

Ít nhất hãy cho tôi biết lý do.

たびたび・しばしば

nhiều lần, thường xuyên

Hán Việt: ĐỘ

この町にはたびたび仕事で来る。

Tôi thường xuyên đến thị trấn này vì công việc.

いよいよ

cuối cùng thì; ngày càng / Cuối cùng thì, càng ngày càng

いよいよ明日試験の日だ。

Cuối cùng ngày mai cũng là ngày thi.

いちいち

từng cái một; việc gì cũng / từng cái một, chi tiết

細かいことをいちいち気にしないで。

Đừng để ý từng chuyện nhỏ một.

ふわふわ(する)

ふわふわする

mềm xốp, bồng bềnh

焼きたてのパンはふわふわしている。

Bánh mì mới nướng mềm xốp.

まごまご(する)

まごまごする

lúng túng, loay hoay

駅で道が分からずまごまごした。

Tôi lúng túng ở ga vì không biết đường.

それぞれ・めいめい・ひとりひとり・各々

それぞれ・めいめい・ひとりひとり・おのおの

mỗi người, từng người

Hán Việt: CÁC

参加者はそれぞれ意見を述べた。

Mỗi người tham gia đã nêu ý kiến.

ばったり

tình cờ, đột nhiên / Tình cờ (gặp), đổ rầm

駅で友人にばったり会った。

Tôi tình cờ gặp bạn ở ga.

こっそり

lén lút, bí mật / Lén lút, vụng trộm

彼はこっそり部屋を出た。

Anh ấy lặng lẽ ra khỏi phòng.

ぴったり

vừa khít, chính xác

この靴は足にぴったり合う。

Đôi giày này vừa khít chân.

ぎっしり

đầy chặt, kín mít / Chật kín, đầy ắp

予定がぎっしり入っている。

Lịch trình kín mít.

じっくり

kỹ càng, thong thả

Hán Việt: Không có

この問題はじっくり考えたい。

Vấn đề này tôi muốn suy nghĩ kỹ.

ちらっと・ちらりと

thoáng qua, liếc nhanh

彼は資料をちらっと見ただけだ。

Anh ấy chỉ liếc qua tài liệu.

うんざり(する)

うんざりする

chán ngấy, ngán ngẩm

同じ話を何度も聞いてうんざりした。

Nghe cùng một chuyện nhiều lần nên tôi chán ngấy.

びっしょり・びしょびしょ

ướt sũng, ướt đẫm

急な雨で服がびっしょりぬれた。

Cơn mưa bất chợt làm quần áo ướt sũng.

しいんと(する)

しいんとする

im phăng phắc

先生が入ると教室はしいんとした。

Khi thầy vào, lớp học im phăng phắc.

ずらりと・ずらっと

xếp thành hàng dài

本棚に辞書がずらりと並んでいる。

Từ điển xếp thành hàng dài trên giá sách.

さっさと

nhanh chóng, khẩn trương

宿題をさっさと終わらせよう。

Hãy làm xong bài tập nhanh đi.

せっせと

chăm chỉ, cần mẫn

彼女は毎日せっせと単語を覚えている。

Cô ấy chăm chỉ học từ vựng mỗi ngày.

どっと

ồ ạt, đột ngột, đồng loạt / ồ ạt, bật ra

客がどっと店に入ってきた。

Khách ồ ạt vào cửa hàng.

すっと(する)

すっとする

nhanh gọn; nhẹ nhõm, thoải mái

彼はすっと立ち上がった。

Anh ấy đứng dậy nhanh gọn.

ひとりでに

tự nhiên, tự động

風でドアがひとりでに開いた。

Cửa tự mở vì gió.

いっせいに

đồng loạt, cùng lúc

Hán Việt: Nhất tề

学生たちはいっせいに立ち上がった。

Học sinh đồng loạt đứng dậy.

相当・かなり

そうとう・かなり

khá là, tương đối, đáng kể

Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG

この問題は相当難しい。

Vấn đề này khá khó.

大いに

おおいに

rất, nhiều, hết sức

Hán Việt: Đại

若いうちに大いに学ぶべきだ。

Khi còn trẻ nên học thật nhiều.

うんと

rất nhiều, thật nhiều; cố hết sức

試験までにうんと勉強するつもりだ。

Tôi định học thật nhiều trước kỳ thi.

たっぷり

đầy đủ, dư dả, nhiều / Đầy ắp, nhiều

野菜をたっぷり入れてスープを作った。

Tôi cho thật nhiều rau vào nấu súp.

あまりにも

quá mức, quá đỗi

結果があまりにも意外で言葉が出なかった。

Kết quả quá bất ngờ nên tôi không nói nên lời.

やや

hơi, một chút

この部屋はやや暗い。

Căn phòng này hơi tối.

多少

たしょう

ít nhiều, một chút / Một chút, hơi hơi

Hán Việt: ĐA THIỂU

多少の失敗は仕方がない。

Một chút thất bại thì cũng đành chịu.

いくぶん・いくらか

hơi, phần nào, một chút

薬を飲んで熱がいくぶん下がった。

Uống thuốc xong sốt đã giảm phần nào.

わりに・わりと

tương đối, khá là so với dự đoán

この店は値段のわりにおいしい。

Quán này ngon so với giá tiền.

わりあいに

tương đối, khá là

今日はわりあいに早く仕事が終わった。

Hôm nay công việc kết thúc tương đối sớm.

なお

hơn nữa, vẫn còn, thêm nữa

Hán Việt: Thượng

詳しい資料はなお調査中です。

Tài liệu chi tiết vẫn đang được điều tra thêm.

より

hơn, thêm, càng / hơn, càng

よりよい方法を探している。

Tôi đang tìm phương pháp tốt hơn.

むしろ

thà, đúng hơn là, trái lại / Ngược lại, thà... còn hơn

急ぐよりむしろ安全を優先したい。

Thay vì vội, tôi muốn ưu tiên an toàn hơn.

余計

よけい

thừa, dư; càng thêm

Hán Việt: Dư Kế

余計な心配をしないでください。

Đừng lo lắng những chuyện thừa.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...