Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/125

疑う

うたがう

nghi ngờ, hoài nghi

Hán Việt: Nghi

人間関係の話で「疑う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

いじめる

bắt nạt

人間関係の話で「いじめる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “いじめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

やっつける

đánh bại, xử lý, tấn công

人間関係の話で「やっつける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “やっつける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

からかう

trêu ghẹo, chọc ghẹo

Hán Việt: Da Du

人間関係の話で「からかう」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “からかう” khi nói về quan hệ giữa người với người.

バカにする

coi thường, xem nhẹ

人間関係の話で「バカにする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “バカにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.

けなす

chê bai, chỉ trích

人間関係の話で「けなす」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “けなす” khi nói về quan hệ giữa người với người.

責める

せめる

khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi

Hán Việt: Trách

人間関係の話で「責める」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.

おどかす

đe dọa, dọa dẫm

Hán Việt: Hiếp

人間関係の話で「おどかす」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “おどかす” khi nói về quan hệ giữa người với người.

頼る

たよる

nhờ cậy, dựa vào

Hán Việt: LẠI

人間関係の話で「頼る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “頼る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

頼りにする

たよりにする

tin cậy, dựa dẫm vào

Hán Việt: LẠI

人間関係の話で「頼りにする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “頼りにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.

なぐさめる

an ủi, động viên

Hán Việt: ÚY

人間関係の話で「なぐさめる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “なぐさめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

許す

ゆるす

tha thứ, cho phép

Hán Việt: HỨA

人間関係の話で「許す」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “許す” khi nói về quan hệ giữa người với người.

裏切る

うらぎる

phản bội

Hán Việt: LÝ THIẾT

人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

だます

lừa dối

人間関係の話で「だます」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “だます” khi nói về quan hệ giữa người với người.

傷つける

きずつける

làm tổn thương

Hán Việt: THƯƠNG

人間関係の話で「傷つける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “傷つける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

避ける

さける

tránh, lảng tránh / Tránh né, lảng tránh

Hán Việt: Tị

人間関係の話で「避ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “避ける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

放っておく

ほうっておく

để mặc, bỏ mặc

Hán Việt: PHÓNG

人間関係の話で「放っておく」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “放っておく” khi nói về quan hệ giữa người với người.

ほほえむ

mỉm cười

人間関係の話で「ほほえむ」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “ほほえむ” khi nói về quan hệ giữa người với người.

従う

したがう

tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo

Hán Việt: TÙNG

人間関係の話で「従う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

逆らう

さからう

chống đối, làm trái / Chống đối, ngược lại

Hán Việt: NGHỊCH

人間関係の話で「逆らう」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “逆らう” khi nói về quan hệ giữa người với người.

わびる

xin lỗi, tạ lỗi

Hán Việt:

人間関係の話で「わびる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “わびる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

感謝する

かんしゃする

cảm ơn, biết ơn

Hán Việt: CẢM TẠ

人間関係の話で「感謝する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “感謝する” khi nói về quan hệ giữa người với người.

冗談を言う

じょうだんをいう

nói đùa

Hán Việt: NHŨNG ĐÀM NGÔN

人間関係の話で「冗談を言う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “冗談を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

いやみを言う

いやみをいう

nói mỉa mai, nói lời khó nghe

Hán Việt: NGÔN

人間関係の話で「いやみを言う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “いやみを言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

文句を言う

もんくをいう

phàn nàn, càu nhàu

Hán Việt: VĂN CÚ NGÔN

人間関係の話で「文句を言う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “文句を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

うそをつく

nói dối

Hán Việt:

人間関係の話で「うそをつく」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “うそをつく” khi nói về quan hệ giữa người với người.

うそつき

kẻ nói dối, người hay nói dối

人間関係の話で「うそつき」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “うそつき” khi nói về quan hệ giữa người với người.

だまる

im lặng

Hán Việt: MẶC

人間関係の話で「だまる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “だまる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

自慢する

じまんする

tự hào khoe khoang, khoác lác

Hán Việt: TỰ MẠN

人間関係の話で「自慢する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “自慢する” khi nói về quan hệ giữa người với người.

いばる

ra oai, kiêu căng

Hán Việt: UY TRƯƠNG

人間関係の話で「いばる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “いばる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

ふざける

đùa giỡn, nghịch ngợm / Đùa cợt, giỡn mặt

人間関係の話で「ふざける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “ふざける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

まねをする

bắt chước, nhại theo

人間関係の話で「まねをする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “まねをする” khi nói về quan hệ giữa người với người.

悪口を言う

わるくちをいう

nói xấu

Hán Việt: ÁC KHẨU NGÔN

人間関係の話で「悪口を言う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “悪口を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

友達に恵まれる

ともだちにめぐまれる

may mắn có bạn bè tốt/nhiều bạn

Hán Việt: HỮU ĐẠT HUỆ

人間関係の話で「友達に恵まれる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “友達に恵まれる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

友達ともめる

ともだちともめる

cãi cọ/xích mích với bạn

Hán Việt: HỮU ĐẠT

人間関係の話で「友達ともめる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “友達ともめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

いやな態度を取る

いやなたいどをとる

tỏ thái độ khó chịu

Hán Việt: THÁI ĐỘ THỦ

人間関係の話で「いやな態度を取る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “いやな態度を取る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

態度を改める

たいどをあらためる

sửa đổi/thay đổi thái độ

Hán Việt: THÁI ĐỘ CẢI

人間関係の話で「態度を改める」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “態度を改める” khi nói về quan hệ giữa người với người.

失敗を人のせいにする

しっぱいをひとのせいにする

đổ lỗi thất bại cho người khác

Hán Việt: THẤT BẠI NHÂN

人間関係の話で「失敗を人のせいにする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “失敗を人のせいにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.

医師の診察を受ける

いしのしんさつをうける

đi khám, được bác sĩ khám

Hán Việt: Y SƯ CHẨN SÁT THỤ

体調を説明するとき、「医師の診察を受ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “医師の診察を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

早めに医者にかかる

はやめにいしゃにかかる

đi khám sớm

Hán Việt: TẢO Y GIẢ

体調を説明するとき、「早めに医者にかかる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “早めに医者にかかる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

健康診断を受ける

けんこうしんだんをうける

khám/kiểm tra sức khỏe

Hán Việt: KIỆN KHANG CHẨN ĐOẠN THỤ

体調を説明するとき、「健康診断を受ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “健康診断を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

血圧が高い

けつあつがたかい

huyết áp cao

Hán Việt: HUYẾT ÁP CAO

体調を説明するとき、「血圧が高い」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “血圧が高い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

血圧が低い

けつあつがひくい

huyết áp thấp

Hán Việt: HUYẾT ÁP ĐÊ

体調を説明するとき、「血圧が低い」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “血圧が低い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

病気の症状

びょうきのしょうじょう

triệu chứng bệnh

Hán Việt: BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG

体調を説明するとき、「病気の症状」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “病気の症状” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

症状が治まる

しょうじょうがおさまる

triệu chứng dịu đi/thuyên giảm

Hán Việt: CHỨNG TRẠNG TRỊ

体調を説明するとき、「症状が治まる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “症状が治まる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

顔色が悪い

かおいろがわるい

sắc mặt kém

Hán Việt: NHAN SẮC ÁC

体調を説明するとき、「顔色が悪い」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “顔色が悪い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

顔が真っ青だ

かおがまっさおだ

mặt tái xanh

Hán Việt: NHAN CHÂN THANH

体調を説明するとき、「顔が真っ青だ」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “顔が真っ青だ” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

体の具合が悪い

からだのぐあいがわるい

cơ thể không khỏe

Hán Việt: THỂ CỤ HỢP ÁC

体調を説明するとき、「体の具合が悪い」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “体の具合が悪い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

吐き気がする

はきけがする

buồn nôn

Hán Việt: THỔ KHÍ

体調を説明するとき、「吐き気がする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “吐き気がする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

吐く

はく

nôn, ói / thở; nôn; thổi; bày tỏ

Hán Việt: THỔ

体調を説明するとき、「吐く」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “吐く” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...