Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 16/125

人間

にんげん

Con người

Hán Việt: NHÂN GIAN

人間は皆平等だ。

Con người đều bình đẳng.

昼間

ひるま

ban ngày

昼間は家にいない

Ban ngày không ở nhà

夜間

やかん

ban đêm, buổi tối

夜間の外出

Ra ngoài ban đêm

週間

しゅうかん

tuần, khoảng một tuần

天気の週間予報を見る

Xem dự báo thời tiết tuần

名作

めいさく

Kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng

Hán Việt: DANH TÁC

名作を読む。

Đọc tác phẩm nổi tiếng.

作者

さくしゃ

Tác giả

Hán Việt: TÁC GIẢ

小説の作者。

Tác giả của cuốn tiểu thuyết.

作品

さくひん

Tác phẩm

Hán Việt: TÁC PHẨM

有名な画家の作品。

Tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.

作業

さぎょう

công việc, thao tác

この資料では、作業について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.

通行

つうこう

Đi lại

Hán Việt: Thông Hạnh

一方(いっぽう)通行(つうこう)。

Đường một chiều.

通知

つうち

Thông báo

Hán Việt: Thông Tri

採用(さいよう)通知(つうち)を待つ(まつ)。

Chờ thông báo tuyển dụng.

文通

ぶんつう

trao đổi thư từ, viết thư qua lại

文通相手

Bạn qua thư

一通り

ひととおり

một lượt, đại khái, sơ qua

一通り復習する

Ôn tập qua một lượt

生じる

しょうじる

phát sinh

仕事や日常生活で、生じる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phát sinh.

生える

はえる

Mọc

Hán Việt: Sinh

雑草(ざっそう)が生える(はえる)。

Cỏ dại mọc.

一生

いっしょう

suốt đời, cả đời

一生忘れない

Suốt đời không quên

人生

じんせい

Cuộc đời

Hán Việt: NHÂN SINH

幸せな人生を送る。

Sống một cuộc đời hạnh phúc.

生産

せいさん

Sản xuất

Hán Việt: SINH SẢN

車を生産する。

Sản xuất ô tô.

生け花

いけばな

Nghệ thuật cắm hoa

Hán Việt: Sinh Hoa

生け花(いけばな)を習う(ならう)。

Học cắm hoa.

なま

Tươi sống, chưa chế biến

Hán Việt: SINH

生の魚を食べる。

Ăn cá sống.

学力

がくりょく

học lực, năng lực học tập

学力をつける

Nâng cao học lực

学習

がくしゅう

học tập

学習時間を増やす

Tăng thời gian học

学者

がくしゃ

học giả, nhà nghiên cứu

言語学者

Nhà ngôn ngữ học

学問

がくもん

học vấn, học thuật

学問に励む

Cố gắng học hành

学会

がっかい

hội nghị học thuật, hiệp hội nghiên cứu

学会で発表する

Phát biểu tại hội thảo học thuật

文学

ぶんがく

văn học

文学を学ぶ

Học văn học

用いる

もちいる

Sử dụng

Hán Việt: Dụng

ペン(ぺん)を用いて(もちいて)書く(かく)。

Sử dụng bút để viết.

用語

ようご

thuật ngữ

専門用語を覚える

Ghi nhớ thuật ngữ chuyên môn

用紙

ようし

giấy mẫu, giấy tờ, mẫu đơn

用紙に記入する

Điền vào mẫu giấy

用心

ようじん

Cẩn thận, đề phòng, cảnh giác

Hán Việt: Dụng tâm

夜道は暗いので、足元に用心して歩いてください。

Đường buổi tối tối nên, xin hãy cẩn thận bước chân khi đi bộ.

使用

しよう

sử dụng

この資料では、使用について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sử dụng.

引用

いんよう

Trích dẫn

Hán Việt: Dẫn Dụng

文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。

Trích dẫn tài liệu.

急用

きゅうよう

Việc gấp

Hán Việt: Cấp Dụng

急用(きゅうよう)ができて早退(そうたい)する。

Vì có việc gấp nên xin về sớm.

日用品

にちようひん

đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm

日用品を使う

Sử dụng đồ dùng hằng ngày

見学

けんがく

tham quan học tập, kiến tập

工場を見学する

Tham quan nhà máy

見事

みごと

Tuyệt vời

Hán Việt: Hiện Sự

見事(みごと)に解決(かいけつ)した。

Đã giải quyết một cách tuyệt vời.

見出し

みだし

tiêu đề, đầu đề

新聞の見出し

Tiêu đề báo

見方

みかた

cách nhìn, quan điểm

見方を変える

Thay đổi cách nhìn

見本

みほん

mẫu, vật mẫu

見本を参考にする

Tham khảo mẫu

見回る

みまわる

tuần tra, đi kiểm tra quanh

校内を見回る

Tuần tra trong trường

地方

ちほう

Địa phương

Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNG

地方の町。

Thị trấn ở địa phương.

地区

ちく

khu vực, địa hạt

この地区には学校が三つある。

Khu vực này có ba trường học.

地理

ちり

địa lý

東京の地理にまだ詳しくない。

Tôi vẫn chưa rành địa lý Tokyo.

地下

ちか

Tầng hầm, dưới lòng đất

Hán Việt: ĐỊA HẠ

地下の駐車場。

Bãi đỗ xe tầng hầm.

土地

とち

đất đai; vùng đất

この資料では、土地について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đất đai.

地元

じもと

địa phương, quê nhà

地元の祭りに毎年参加している。

Tôi tham gia lễ hội địa phương hằng năm.

地味

じみ

Giản dị / Đơn điệu

Hán Việt: Địa Vị

地味(じみ)な服装(ふくそう)を好む(このむ)。

Yêu thích trang phục giản dị.

派手

はで

sặc sỡ, lòe loẹt

派手な広告が駅前に出ていた。

Một quảng cáo sặc sỡ xuất hiện trước ga.

生地

きじ

vải, chất liệu; bột nhào

このシャツは生地が柔らかい。

Chiếc áo này có chất vải mềm.

名所

めいしょ

Danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng

Hán Việt: DANH SỞ

観光名所を巡る。

Dạo quanh các danh lam thắng cảnh.

名人

めいじん

bậc thầy, người rất giỏi

祖父は将棋の名人として知られている。

Ông tôi được biết đến như một bậc thầy cờ shogi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...