Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 18/125

支店

してん

Chi nhánh

Hán Việt: Chi Điếm

支店(してん)を増やす(ふやす)。

Tăng thêm chi nhánh.

本人

ほんにん

Bản thân, người đó

Hán Việt: BẢN NHÂN

本人が確認する。

Chính người đó xác nhận.

本気

ほんき

sự nghiêm túc, thật lòng

この資料では、本気について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự nghiêm túc, thật lòng.

本来

ほんらい

Vốn dĩ, bản chất

Hán Việt: BẢN LAI

本来の目的。

Mục đích vốn dĩ.

家屋

かおく

nhà cửa, căn nhà

台風で多くの家屋が被害を受けた。

Nhiều nhà cửa bị thiệt hại do bão.

一家

いっか

cả gia đình, một nhà

彼は一家を支えるために働いている。

Anh ấy làm việc để nuôi cả gia đình.

芸術家

げいじゅつか

nghệ sĩ, nhà nghệ thuật

彼女は世界的に有名な芸術家だ。

Cô ấy là nghệ sĩ nổi tiếng thế giới.

読書家

どくしょか

người thích đọc sách

父は昔から読書家だった。

Bố tôi từ xưa đã là người thích đọc sách.

作家

さっか

Tác giả

Hán Việt: Tác Gia

有名(ゆうめい)な作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読む(よむ)。

Đọc tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng.

画家

がか

họa sĩ

この絵は若い画家が描いた。

Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.

大家

おおや

Chủ nhà

Hán Việt: Đại Gia

大家(おおや)さんとのトラブル(とらぶる)。

Rắc rối với chủ nhà.

目上

めうえ

người trên, cấp trên

目上の人には丁寧な言葉を使う。

Với người trên thì dùng lời nói lịch sự.

目下

めした

cấp dưới, người dưới

目下の者にも礼儀正しく接する。

Cư xử lễ phép cả với cấp dưới.

目安

めやす

mốc tham khảo, tiêu chuẩn

一日一時間を目安に勉強する。

Tôi học với mốc tham khảo là một giờ mỗi ngày.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。

Hướng tới đích.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

目立つ(めだつ)色(いろ)。

Màu sắc nổi bật.

注目

ちゅうもく

Sự chú ý, sự quan tâm

Hán Việt: Chú mục

その新しい技術は、国内外から高い注目を集めている。

Công nghệ mới đó đang thu hút sự chú ý lớn từ cả trong và ngoài nước.

気体

きたい

Thể khí

Hán Việt: Khí

酸素(さんそ)は気体(きたい)だ。

Oxy là thể khí.

気分

きぶん

tâm trạng

この資料では、気分について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tâm trạng.

気味

きみ

cảm giác, hơi có xu hướng

少し風邪気味なので早く帰る。

Tôi hơi có vẻ cảm lạnh nên sẽ về sớm.

気楽

きらく

thoải mái, nhẹ nhõm

気楽な気持ちで試験を受けた。

Tôi đi thi với tâm lý thoải mái.

平気

へいき

Bình tĩnh, dửng dưng, không sao

Hán Việt: BÌNH KHÍ

嘘を平気でつく。

Thản nhiên nói dối.

短気

たんき

Nóng nảy, hay cáu

Hán Việt: ĐOẢN KHÍ

父は短気だ。

Bố tôi rất nóng tính.

デジカメ

máy ảnh kỹ thuật số

旅行中にデジカメで写真を撮った。

Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh kỹ thuật số trong chuyến đi.

ラッシュ

giờ cao điểm, tình trạng đông đúc

朝のラッシュを避けて早めに家を出た。

Tôi ra khỏi nhà sớm để tránh giờ cao điểm buổi sáng.

マスコミ

truyền thông đại chúng

その事件はマスコミで大きく報道された。

Vụ việc đó được truyền thông đưa tin rầm rộ.

テロ

khủng bố

政府はテロ対策を強化した。

Chính phủ đã tăng cường biện pháp chống khủng bố.

インフレ

lạm phát

インフレで生活費が上がっている。

Chi phí sinh hoạt đang tăng vì lạm phát.

アポ

cuộc hẹn, lịch hẹn

取引先と三時にアポを取った。

Tôi đã đặt lịch hẹn với đối tác lúc ba giờ.

ミス

lỗi, sai sót

小さなミスが大きな問題につながった。

Một sai sót nhỏ đã dẫn đến vấn đề lớn.

イラスト

tranh minh họa, hình minh họa

説明書に分かりやすいイラストが載っている。

Trong sách hướng dẫn có hình minh họa dễ hiểu.

アマ

nghiệp dư

彼はアマの大会で優勝した。

Anh ấy đã vô địch ở giải đấu nghiệp dư.

プロ

chuyên nghiệp; công ty sản xuất/quản lý

彼はプロの料理人として働いている。

Anh ấy đang làm đầu bếp chuyên nghiệp.

スト

đình công

労働者たちは賃上げを求めてストを行った。

Người lao động tổ chức đình công để yêu cầu tăng lương.

レジ

quầy thu ngân, máy tính tiền

スーパーのレジに長い列ができていた。

Có một hàng dài ở quầy thu ngân siêu thị.

ゼミ

seminar, nhóm học chuyên đề ở đại học

大学で日本史のゼミを取っている。

Tôi đang học seminar lịch sử Nhật ở đại học.

ホーム

sân ga

駅のホームで友人を待っていた。

Tôi đang đợi bạn ở sân ga.

ホイル

giấy bạc, giấy nhôm

魚をホイルで包んで焼いた。

Tôi bọc cá bằng giấy bạc rồi nướng.

バーゲン

đợt giảm giá, bán hạ giá

週末にバーゲンへ行く予定だ。

Cuối tuần tôi dự định đi mua hàng giảm giá.

ファミレス

nhà hàng gia đình

友達とファミレスで夕食を食べた。

Tôi ăn tối với bạn ở nhà hàng gia đình.

エコ

thân thiện với môi trường, sinh thái

エコバッグを持って買い物に行く。

Tôi mang túi thân thiện môi trường đi mua sắm.

アレルギー

dị ứng

彼女は花粉のアレルギーがある。

Cô ấy bị dị ứng phấn hoa.

エネルギー

năng lượng

朝食を食べて一日のエネルギーを補給した。

Tôi ăn sáng để nạp năng lượng cho cả ngày.

ウイルス

vi-rút

ウイルスに感染しないように手を洗う。

Tôi rửa tay để tránh nhiễm vi-rút.

ワクチン

vắc-xin

インフルエンザのワクチンを受けた。

Tôi đã tiêm vắc-xin cúm.

ビタミン

vitamin

野菜からビタミンを取るようにしている。

Tôi cố gắng hấp thụ vitamin từ rau.

サプリメント

thực phẩm bổ sung

不足しがちな栄養をサプリメントで補っている。

Tôi bổ sung dưỡng chất dễ thiếu bằng thực phẩm bổ sung.

テーマ

chủ đề

卒業論文のテーマを決めた。

Tôi đã quyết định chủ đề luận văn tốt nghiệp.

ビニール

nhựa vinyl, chất liệu nhựa mỏng

雨が降りそうなのでビニール傘を買った。

Trời có vẻ sắp mưa nên tôi mua ô nhựa.

アイドル

thần tượng

妹はそのアイドル歌手のファンだ。

Em gái tôi là fan của ca sĩ thần tượng đó.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...